Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:23' 16-02-2024
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 651
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 201

Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Ag=108; Br=80; Zn=65; Fe=56; Ba=137; Cu=64.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Cho dãy các kim loại: Mg, Fe, Na, Al, Zn, Ba. Số kim loại thuộc nhóm IIA là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về kim loại kiềm?
A. Đều được bảo quản bằng cách ngâm trong nước. B. Đều có tính khử mạnh.
C. Đều có độ cứng cao.
D. Có số oxi hóa +2 trong hợp chất.
Câu 3. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch của chất nào sau đây?
A. Mg(NO3)2.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. ns1.
B. ns2
C. ns2np1
D. (n – 1)dxnsy
Câu 5. Công thức của hiđroxit kim loại kiềm thổ là
A. ROH.
B. R(OH)2.
C. RO.
D. R(OH)3.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH.
B. Al(NO3)3.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
A. Al + 2NaOH → NaAlO2 + H2.
B. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O.
C. 2NaOH
2Na + H2 + O2.
D. MgO + CO
Mg + CO2.
Câu 8. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 9. Tiến hành thí nghiệm nào sau đây đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được Al(OH)3?
A. Nhỏ từ từ HCl đến dư vào dung dịch KAlO2.
B. Sục NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Đổ lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D. Nhúng thanh Mg dư vào dung dịch Al(NO3)3.
Câu 10. Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại?
A. NaHCO3.
B. KNO3.
C. CaCO3.
D. NaCl.
Câu 11. Hòa tan hết 3,72 gam hỗn hợp X gồm Mg và K vào dung dịch HCl dư thu được 0,056 mol H2. Khối
lượng của Mg trong X là:
A. 0,288.
B. 2,112.
C. 0,144.
D. 3,432.
Câu 12. Cho các chất: Al(OH)3, CaCO3, NaHCO3, Al, Al2O3. Số chất có tính lưỡng tính là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Đun nóng Al(OH)3.
B. Cho dây nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. Đun núng hỗn hợp Al và Fe3O4.
D. Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PAGE \* MERGEFORMAT 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/

Câu 14. Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, Ca(HCO3)2, K2CO3, Al2(SO4)3. Số chất trong
dãy tác dụng với Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa là
A. 4.
B. 5.
C. 1.
D. 3.
Câu 15. Cho một mẫu K dư vào dung dịch Al(NO3)3 hiện tượng xảy ra là:
A. sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. sủi bọt khí.
D. sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng không tan trong KOH dư.
Câu 16. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 3,68 gam
kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. RbCl.
B. NaCl.
C. LiCl.
D. KCl.
Câu 17. Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn,
không cho nước và khí thấm qua. Chất X là
A. nhôm sunfat.
B. nhôm clorua.
C. nhôm oxit.
D. nhôm nitrat.
Câu 18. Ở điều kiện thường, dung dịch NaHCO3 tác dụng được với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu
trắng. Chất X là
A. H2SO4.
B. Ba(OH)2
C. KOH.
D. CaCl2.
Câu 19. Cho dãy các kim loại: Na, K, Ca, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều
kiện thường là:
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 20. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 5 lọ dung dịch mất nhãn đựng trong các ống nghiệm riêng
biệt: AlCl3, FeCl3, CuCl2, KCl, ZnCl2 là:
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. NH3.
D. AgNO3.
Câu 21. Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là
A. 2,7.
B. 5,4.
C. 11,2.
D. 5,6.
Câu 22. Cho dãy chuyển hóa sau:
. Vậy X có thể là:
A. Ca(HCO3)2.
B. CaO.
C. Ca.
D. CaCO3.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
B. Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm và kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. Dùng Na2CO3 để làm mềm nước cứng gọi là phương pháp trao đổi ion.
Câu 24. Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, tại anot xảy ra
A. sự oxi hóa ion Al3+.
B. sự khử ion Al3+.
C. sự oxi hóa ion O2-.
D. sự khử ion O2-.
Câu 25. Khi nói về Na2CO3 và CaCO3, phát biểu nào sau đây đúng?
A. đều dễ bị nhiệt phân.
B. đều tan nhiều trong nước.
C. đều phản ứng với dd HCl cho cùng một chất khí. D. đều là muối axit.
Câu 26. Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 vào 200ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 14,775.
B. 9,850.
C. 29,550.
D. 19,700.
Câu 27. Sự tạo thành cặn trong ấm đun nước là do phản ứng nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O.
B. CaCl2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaCl.
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O.
Câu 28. Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch
cao nung là
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PAGE \* MERGEFORMAT 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/

A. CaSO4.H2O.
B. CaSO4.2H2O.
C. CaCO3.
D. Ca(OH)2.
Câu 29. Cho 15,9 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 1,12.
D. 3,36.
Câu 30. Tiến hành các thí nghiệm theo trình tự sau:
Bước 1: Hòa tan hết hỗn hợp gồm NaHCO3 và MgSO4 (tỉ lệ mol 3:1) vào nước thu được dung dịch X.
Bước 2: Đun sôi X trong ống nghiệm đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bước 3: Cho từ từ đến dư dung dịch Y chứa HCl và BaCl2 vào ống nghiệm ở bước 2.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, [SO42-] gấp 3 lần [HCO3-] trong X.
(2) Dung dịch X thuộc loại nước cứng toàn phần.
(3) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.
(4) Sau bước 3, thấy sủi bọt khí không màu, khối lượng kết tủa trong ống nghiệm không thay đổi.
(5) Ở bước 3, thay dung dịch Y bằng dung dịch KHSO4 thì hiện tượng xảy ra tương tự.
(6) Lọc lấy kết tủa trong ống nghiệm sau bước 3, cho toàn bộ vào dung dịch H2SO4 loãng dư, khuấy đều
chỉ thu được dung dịch đồng nhất.
Số phát biểu sai là:
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 31. Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3. Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau.
- Phần một: tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa.
- Phần hai: tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa.
- Phần ba: tác dụng tối đa với V ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 2M.
Giá trị của V là:
A. 250ml
B. 140ml
C. 180ml
D. 320ml.
Câu 32. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 2Al + 6H2SO4(đặc)

Al2(SO4)3+ 3SO2(k) + 6H2O

B. NH4Cl + NaOH
NH3(k) + NaCl + H2O
C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2(k) + H2O
D. 3Cu + 8HNO3(loãng)
3Cu(NO3)2 + 2NO(k) + 4H2O
__________ HẾT __________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PAGE \* MERGEFORMAT 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Mã đề: 201/
 
Gửi ý kiến