Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ hoàng như thảo
Ngày gửi: 14h:52' 17-11-2021
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ I HÓA 12 (ĐỀ SỐ 2)
Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozơ. B. fructozơ C. xenlulozơ. D. glucozơ.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng công hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B. Các chất béo thường tan trong nước và nặng hơn nước
C. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 3: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A. Các amin đều có tính bazơ B. Amin tác dụng với axit cho ra muối
C. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 4: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
A. 44,00 gam. B. 11,15 gam C. 43,00 gam. D. 11,05 gam.
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. propyl axetat B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 6: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A. Axit Glutamic. B. Valin. C. Lysin. D. Alanin.
Câu 7: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
A. 9000 B. 10000 C. 8000 D. 7000
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α–1,4–glicozit.
(d) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 2. B. 1 C. 4. D. 3.
Câu 9: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H8O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)3]n.
Câu 10: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A. CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
B. H2NCH2COOH + NaOH ( H2NCH2COONa + H2O
C. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
D. CH3COOH + NaOH(CH3COONa + H2O


Câu 11: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
B. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. Phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 12: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A. CH3-N(CH3)-CH2-CH3 B. CH3-CH(NH2)-CH3 C. CH3-CH2NH2 D. CH3-NH-CH3
Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 2. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH2 COOH, vừa tác dụng được với CH3 NH2 ?
A. CH3OH. B. NaCl. C. HCl D. NaOH.
Câu 15: Alanin có công thức là
A. H2N-CH2-COOH B. C6H5-NH2. C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 16: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A. [Ag(NH3)2]OH. B. H2. C. dung dịch Br2. D. Cu(OH)2.
Câu 17: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. HCOONa B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C2H5ONa.
Câu 18: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:
Ba(OH)2 ; CH3OH ;
 
Gửi ý kiến