Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thi Bích Thuy
Ngày gửi: 20h:37' 13-11-2021
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thi Bích Thuy
Ngày gửi: 20h:37' 13-11-2021
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
Phương trình – Bất phương trình
Bài 1. Giải phương trình
a. 3x – 1 = x + 3 b. 15 – 7x = 9 – 3x
c. (x – 6)(x² – 4) = 0 d. (2x + 5)(4x² – 9) = 0
e. 4x² + 4x + 1 = 0 f. x² – 5x + 6 = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a. |. |x – 2| = 3 b. |x – 3| = 2x – 1
Bài 3. Giải bất phương trình và biểu diển tập hợp nghiệm trên trục số
a. b. c.
d. e. f.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1. Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em từ lớp 8A qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp.
2. Khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82m. Chiều dài hơn chiều rộng 11m. Tính diện tích khu vườn.
3. Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4 giờ 30 phút. Tính chiều dài quãng đường.
4. Lúc 7 giờ. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bên A lúc 11 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h.
5. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến, biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
6. Một người đi xe đạp từ A đén B với vận tốc trung bình 12km/h. Khi đi về từ B đến A. Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ dài quảng đường AB.
Hình học:
1. Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ Đường cao BH.
a. Chứng minh ΔBDC đồng dạng với ΔHBC
b. Cho BC = 15; DC = 25. Tính HC, HD
c. Tính diện tích hình thang ABCD
2. Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm, vẽ đường cao AH của ΔABC.
a. Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHBA
b. Chứng minh rằng AB² = BH.BC. Tính BH.
c. Dựng đường phân giác BD của tam giác ABC cắt AH ở E. Tính EH/EA. Tính EH.
d. Tính diện tích tứ giác HEDC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HK II
I. Phần đại số
A. Phương trình
Bài 1. Giải phương trình
a. 2x + 6 = 0 b. 4x + 20 = 0 c. 2(x+1) = 5x – 7 d. 2x – 3 = 0
e. 3x – 1 = x + 3 f. 15 – 7x = 9 – 3x g. x – 3 = 18 h. 2x + 1 = 15 – 5x
i. 3x – 2 = 2x + 5 k. –4x + 8 = 0 l. 2x + 3 = 0 m. 4x + 5 = 3x
Bài 2: Giải phương trình
a. (x – 6)(x² – 4) = 0 b. (2x + 5)(4x² – 9) = 0 c. (x – 2)²(x – 9) = 0
d. x² = 2x e. x² – 2x + 1 = 4 f. (x² + 1)(x – 1) = 0
g. 4x² + 4x + 1 = 0 h. x² – 5x + 6 = 0 i. 2x² + 3x + 1 = 0
Bài 3. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g. h.
Bài 4. Giải phương trình:
a. b. c. d.
Bài 1. Giải phương trình
a. 3x – 1 = x + 3 b. 15 – 7x = 9 – 3x
c. (x – 6)(x² – 4) = 0 d. (2x + 5)(4x² – 9) = 0
e. 4x² + 4x + 1 = 0 f. x² – 5x + 6 = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a. |. |x – 2| = 3 b. |x – 3| = 2x – 1
Bài 3. Giải bất phương trình và biểu diển tập hợp nghiệm trên trục số
a. b. c.
d. e. f.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1. Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em từ lớp 8A qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp.
2. Khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82m. Chiều dài hơn chiều rộng 11m. Tính diện tích khu vườn.
3. Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4 giờ 30 phút. Tính chiều dài quãng đường.
4. Lúc 7 giờ. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bên A lúc 11 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h.
5. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến, biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
6. Một người đi xe đạp từ A đén B với vận tốc trung bình 12km/h. Khi đi về từ B đến A. Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ dài quảng đường AB.
Hình học:
1. Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ Đường cao BH.
a. Chứng minh ΔBDC đồng dạng với ΔHBC
b. Cho BC = 15; DC = 25. Tính HC, HD
c. Tính diện tích hình thang ABCD
2. Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm, vẽ đường cao AH của ΔABC.
a. Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHBA
b. Chứng minh rằng AB² = BH.BC. Tính BH.
c. Dựng đường phân giác BD của tam giác ABC cắt AH ở E. Tính EH/EA. Tính EH.
d. Tính diện tích tứ giác HEDC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HK II
I. Phần đại số
A. Phương trình
Bài 1. Giải phương trình
a. 2x + 6 = 0 b. 4x + 20 = 0 c. 2(x+1) = 5x – 7 d. 2x – 3 = 0
e. 3x – 1 = x + 3 f. 15 – 7x = 9 – 3x g. x – 3 = 18 h. 2x + 1 = 15 – 5x
i. 3x – 2 = 2x + 5 k. –4x + 8 = 0 l. 2x + 3 = 0 m. 4x + 5 = 3x
Bài 2: Giải phương trình
a. (x – 6)(x² – 4) = 0 b. (2x + 5)(4x² – 9) = 0 c. (x – 2)²(x – 9) = 0
d. x² = 2x e. x² – 2x + 1 = 4 f. (x² + 1)(x – 1) = 0
g. 4x² + 4x + 1 = 0 h. x² – 5x + 6 = 0 i. 2x² + 3x + 1 = 0
Bài 3. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g. h.
Bài 4. Giải phương trình:
a. b. c. d.
 








Các ý kiến mới nhất