Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Biên
Ngày gửi: 22h:13' 20-11-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Lớp 9A
Tiết (TKB):
Ngày dạy:...../......./2021
Sĩ số:...../.......
Vắng:.....

Lớp 9B
Tiết (TKB):
Ngày dạy:...../......./2021
Sĩ số:...../.......
Vắng:.....


CHƯƠNG I:
CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết (PPCT): 1
CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương.
2. Kĩ năng:
Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác, rèn kĩ năng tính toán.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
- Bảng phụ.
- Máy tính bỏ túi.
2. Học sinh
- Ôn tập khái niệm về căn thức bậc hai ở lớp 7.
- Bảng phụ nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Kiểm tra:
2. Bài mới:
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Định nghĩa căn bậc hai số học

- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
- Với số a ≥ 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD?
- Hãy viết dưới dạng KH
- Số 0 có mấy căn bậc hai
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Tại sao?
- Giới thiệu định nghĩa CBH số học của a với a0




- Y/c HS làm ?2 câu a câu b, 1 hs đọc gv ghi bảng.
Câu c, d HS lên bảng làm.
- Giới thiệu: phép toán tìm CBHSH của số không âm gọi là phép khai phương.
- Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
- Yêu cầu HS làm ?3
- Trả lời

- Với số a ≥ 0 có đúng hai căn thức bậc hai là hai số đối nhau là và -
VD: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
= - 2
- Với a = 0, số 0 có căn bậc hai là 0; = 0
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương của mọi số đều không âm.
- CBH của 9 là 3 và -3
Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.


- Học sinh trả lời miệng ?3
1. Căn bậc hai số học






?1

a) Định nghĩa
VD1:
CBHSH của 16 là 
a) Chú ý
x =(
?2
a) = 7 vì 70 và 72= 49
b)  = 8 vì 80 và 82=64
c) = 9 vì 90 và 92= 81

?3
CBH của 64 là 8 và -8
CBH của 81 là 9 và -9
CBH của 1,21 là 1,1
và -1,1

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

- Cho a, b0
Nếu a < b thì  so với  như thế nào?
- Ta có thể chứng minh điều ngược lại với a, b ≥ 0 nếu< thì a < b
- Yêu cầu HS n/cứu VD2 SGK
- Yêu cầu HS làm ?4
So sánh
a) 4 và 
b)  và 3

?5.Tìm số x, biết
a)  > 1

b) < 3


- Cho a, b ≥ 0
Nếu a< b thì:
< 


- 2HS lên bảng làm ?4
- HS nghiên cứu VD3 và giải trong SGK sau đó làm

?5 để củng cố

2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lý (SGK/5)
Với a, b ≥ 0 nếu a < b (<


?4
a) 16> 15 ( >
( 4> 
b) 11> 9( >
(> 3
?5
a)  > 1(>
( x > 1
b) < 3 (<
( x < 9
Vậy 0 x < 9

 3. Củng cố:
Đưa đề bài lên bảng phụ y/c  lớp làm câu a và c;  làm câu b và d.
Mời đại diện 2 nhóm trình bày lời giải.
Bài 1: Trong các số
 
Gửi ý kiến