Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 8 (Sách mới). ngữ pháp học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Hồng Huyền
Ngày gửi: 22h:14' 30-11-2021
Dung lượng: 392.5 KB
Số lượt tải: 843
Số lượt thích: 0 người
NGỮ PHÁP: ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 8 MÔN TIẾNG ANH
Unit 1:
I. Verbs of liking + V-ing/ to V
Khi muốn dùng một động từ chỉ một hành động khác ở sau động từ chỉ sự thích thú, ta phải sử dụng danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên thể có “to” (to V).
a. Verb + V-ing/to V
Những động từ đi với cả danh động từ( V-ing) và động từ nguyên thể có “to” mà không thay đổi về nghĩa.
Verbs
Verbs + V-ing
Verbs + to V

like
I like skateboarding in my free time.
(Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh)
I like to skateboard in my free time.
Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh.

love
She loves training her dog.
(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún cưng)
She loves to train her dog.
(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún cưng)

hate
He hates eating out.
(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)
He hates to eat out.
(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)

prefer
My mother prefers going jogging.
(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)
My mother prefers to go jogging.
(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)

b. Verbs + V-ing
Những động từ chỉ đi với danh động từ. (Tức là động từ thêm –ing: V-ing)


Cấu trúc prefer:
1. Thích một thứ gì đó (prefer to V)
S + prefer + to + V …
Ex: She prefers to drink tea. ( Cô ấy thích uống trà).
Lưu ý: sau prefer là to V,
2. Thích làm cái gì đó hơn cái gì…
S + prefer + V-ing + to +V-ing
E.g. I prefer flying to travelling by train. (Tôi thích đi máy bay hơn đi tàu.)
3. Thích một thứ gì đó hơn thứ gì
S + prefer + N + to + N
E.g. I prefer this dress to the one you wore yesterday. Một số cụm từ chỉ ý thích:
1. tobe+ keen on + V-ing/something: Bạn thích thú về điều gì đó và rất muốn học hỏi thêm về nó. Example: Little Mary is keen on learning French.
2. tobe+ fond of +V-ing/something : Thích một cái gì đó. Example: William is very fond of his pet dog.
3. tobe+ crazy/mad/passionate+ about + V-ing/something: Bạn cực kì thích một cái gì đó (informal way). Example: Vincent is crazy about Rock music.
4. tobe+ addicted to + V-ing/something: Nghiện
Example: John is addicted to smoking and can’t break it.
5. tobe+ a big fan of+ V-ing/something….: Dùng để diễn tả việc bạn thích một thứ gì đó hay ai đó rất nhiều.
Example: I am a big fan of classical music.
6. tobe +interested in + V-ing/ something
Ex : I am interested in reading books.
7. tobe hooked on + Ving:
Unit 2:
I. Tính từ và trạng từ
Adjective (Adj) (tính từ)
- Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,...
Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.

Ex: She is a beautiful girl.
adj N
Adverb (Adv) (Trạng từ)
Trạng từ thường là một thành phần bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc cả câu.
Ex: He runs quickly.
V Adv
II,Vị trí của tính từ và trạng từ
ADJECTIVE
ADVERB

1. Đứng sau động từ To be
Ex: My job is so boring.
2. Đứng sau một số động từ chỉ quan điểm (seem, appear) , chỉ cảm giác (look, feel, taste, smell, sound), chỉ thay đổi trạng thái: become, get, go, turn, remain, keep, make
Ex: 
- Your friend seems very nice
- She is getting angry
- You look so tired!
- He remained silent for a while
3. Đứng trước danh từ
Ex: She is a famous businesswoman
 1. Đứng sau động từ thường
Ex: He runs quickly.
 2. Đứng trước tính từ
Ex:
- It`s a reasonably cheap restaurant, and the food was extremely good.
3. Đứng trước trạng từ khác
Ex: 
- Maria learns languages terribly quickly.
4
 
Gửi ý kiến