Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Dung
Ngày gửi: 21h:05' 01-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 497
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Dung
Ngày gửi: 21h:05' 01-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT DƯƠNG MINH CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN TÂN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KỲ I.
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
2
1
1
2
1
7
Câu số
1, 2
3
6
7,9
10
Số điểm
1
0,5
2
2,5
1
7
Đại lượng và
đo đại lượng
Số câu
2
2
Câu số
4,5
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
Câu số
8
Số điểm
2
2
Tổng số câu
2
4
3
1
10
Tổng số điểm
1
3,5
4,5
1
10
Năm học: 2018 – 2019
Truông Mít, ngày 12 tháng 11 năm 2018
Giáo viên
Nguyễn Thanh Dung
PHÒNG GD&ĐT DƯƠNG MINH CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN TÂN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I.
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Toán – Lớp 5
ĐỀ BÀI:
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1: Giá trị chữ số 9 trong số 45,795 có giá trị là: (0,5 điểm) (M1)
A. 90 B. 95 C. D.
Câu 2: 4viết dưới dạng số thập phân là ? (0,5 điểm) (M1)
A. 3,445 B. 4,03 C. 4,3 D. 4,003
Câu 3: Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %(0,5 đ) (M2)
A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = … cm2(0,5đ, M2)
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 tạ 50 kg = … tạ là:(0,5đ, M2)
A. 2,50 B. 2,05 C. 250 D. 25
Câu 6 : Đặt tính rồi tính : (2 điểm) (M2)
a/. 369,4 + 284,2 b/. 516,40 - 350,28
……..………........…. …….......……….…..
…………..........……. ……….......…….…..
………………........... …………........….….
…………..........……. …………..........…….
c/. 45,54 : 18 d/. 25,04 x 3,5
……......………......... . ……........…………..
…………..........……. . . ……….......………..
………………........... ... …………........…….
…………..........……. . .…………..........…….
…………..........……. .. …………..........…….
Câu 7 : Tìm x (1 điểm) (M3)
x + 18,7 = 50,5 : 2,5
……………………………..……………………..……………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 8: Bài toán (2 điểm) (M3)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26 m, chiều rộng bằng chiều dài, trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5%. Tính diện tích đất làm nhà.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Bài toán ( 1,5 điểm) (M3)
Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN TÂN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KỲ I.
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
2
1
1
2
1
7
Câu số
1, 2
3
6
7,9
10
Số điểm
1
0,5
2
2,5
1
7
Đại lượng và
đo đại lượng
Số câu
2
2
Câu số
4,5
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
Câu số
8
Số điểm
2
2
Tổng số câu
2
4
3
1
10
Tổng số điểm
1
3,5
4,5
1
10
Năm học: 2018 – 2019
Truông Mít, ngày 12 tháng 11 năm 2018
Giáo viên
Nguyễn Thanh Dung
PHÒNG GD&ĐT DƯƠNG MINH CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN TÂN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I.
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Toán – Lớp 5
ĐỀ BÀI:
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1: Giá trị chữ số 9 trong số 45,795 có giá trị là: (0,5 điểm) (M1)
A. 90 B. 95 C. D.
Câu 2: 4viết dưới dạng số thập phân là ? (0,5 điểm) (M1)
A. 3,445 B. 4,03 C. 4,3 D. 4,003
Câu 3: Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %(0,5 đ) (M2)
A. 5,8% B. 0,58% C. 58% D. 580%
Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = … cm2(0,5đ, M2)
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 tạ 50 kg = … tạ là:(0,5đ, M2)
A. 2,50 B. 2,05 C. 250 D. 25
Câu 6 : Đặt tính rồi tính : (2 điểm) (M2)
a/. 369,4 + 284,2 b/. 516,40 - 350,28
……..………........…. …….......……….…..
…………..........……. ……….......…….…..
………………........... …………........….….
…………..........……. …………..........…….
c/. 45,54 : 18 d/. 25,04 x 3,5
……......………......... . ……........…………..
…………..........……. . . ……….......………..
………………........... ... …………........…….
…………..........……. . .…………..........…….
…………..........……. .. …………..........…….
Câu 7 : Tìm x (1 điểm) (M3)
x + 18,7 = 50,5 : 2,5
……………………………..……………………..……………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 8: Bài toán (2 điểm) (M3)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26 m, chiều rộng bằng chiều dài, trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5%. Tính diện tích đất làm nhà.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Bài toán ( 1,5 điểm) (M3)
Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp
 








Các ý kiến mới nhất