Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Thoả (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 11-12-2021
Dung lượng: 276.0 KB
Số lượt tải: 777
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Thoả (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 11-12-2021
Dung lượng: 276.0 KB
Số lượt tải: 777
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
(Thời gian làm bài 90 phút)
I /Trắc nghiệm( 2 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A. a2 B. C. D.
Câu 2. Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:
A. B. C. và D.
Câu 3. Điều kiện của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 4. Giá trị của biểu thức với là :
A. 8 B. C. D.
Câu 5. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. B. C. D. y = 0.x + 2
Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số:
A. B. C. D.
Câu 7. Hàm số là hàm số bậc nhất khi:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hệ phương trình với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
A. B. C. D.
II/ Tự luận( 8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức :
a)
b)
Bài 2:(2 điểm) Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện của x để P xác định rồi rút gọn P.
b) Tìm x để P =
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 3: (2 điểm) Cho (d1) : y = x – 4 và (d2): y = 2 – x
Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính.
Gọi B, C lần lượt là giao điểm của (d1) và ( d2) với trục tung. Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 4: (3 điểm) Cho đường tròn (O; R), đường kính MN. Qua M và N vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O). Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở A và cắt đường thẳng (d’) ở P. Từ O vẽ một tia vuông góc với AP và cắt đường thẳng (d’) ở B.
Chứng minh OA = OP .
Hạ OH vuông góc với AB. Chứng minh OH = R và AB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Chứng minh AM.BN = R2.
Tìm vị trí của điểm A để diện tích tứ giác ABNM nhỏ nhất. Vẽ hình minh họa trong trường hợp này.
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ.A
C
C
C
C
C
D
B
C
Câu
Nội dung
Điểm
Bài 1 (1đ)
a (0,5đ)
= 3. 5 – 4 : 2 = 13
c (0,5đ)
=
= + 2 + - 2 - 2 = 0
Bài 2
a (1,0đ)
ĐKXĐ:x≥0 ; x1 ; x.4.
Với ĐK đó ta có:
P =
P =
P =
P =
P =
0,25
0,25
0,5
b (0,5đ)
P = = và x≥0 ; x1 ; x.4.
2-2 = +2
= 4
x =16(TMĐK)
0,25
0,25
c (0,5đ)
P = =
Có ≥0 với mọi x TXĐ
+2≥2 với mọi x TXĐ
với mọi x TXĐ
với mọi x TXĐ
P =1 ≥1-với mọi x TXĐ
P≥-
Vậy Pmin = -x =
(Thời gian làm bài 90 phút)
I /Trắc nghiệm( 2 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A. a2 B. C. D.
Câu 2. Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:
A. B. C. và D.
Câu 3. Điều kiện của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 4. Giá trị của biểu thức với là :
A. 8 B. C. D.
Câu 5. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. B. C. D. y = 0.x + 2
Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số:
A. B. C. D.
Câu 7. Hàm số là hàm số bậc nhất khi:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hệ phương trình với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
A. B. C. D.
II/ Tự luận( 8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức :
a)
b)
Bài 2:(2 điểm) Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện của x để P xác định rồi rút gọn P.
b) Tìm x để P =
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 3: (2 điểm) Cho (d1) : y = x – 4 và (d2): y = 2 – x
Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính.
Gọi B, C lần lượt là giao điểm của (d1) và ( d2) với trục tung. Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 4: (3 điểm) Cho đường tròn (O; R), đường kính MN. Qua M và N vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O). Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở A và cắt đường thẳng (d’) ở P. Từ O vẽ một tia vuông góc với AP và cắt đường thẳng (d’) ở B.
Chứng minh OA = OP .
Hạ OH vuông góc với AB. Chứng minh OH = R và AB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Chứng minh AM.BN = R2.
Tìm vị trí của điểm A để diện tích tứ giác ABNM nhỏ nhất. Vẽ hình minh họa trong trường hợp này.
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ.A
C
C
C
C
C
D
B
C
Câu
Nội dung
Điểm
Bài 1 (1đ)
a (0,5đ)
= 3. 5 – 4 : 2 = 13
c (0,5đ)
=
= + 2 + - 2 - 2 = 0
Bài 2
a (1,0đ)
ĐKXĐ:x≥0 ; x1 ; x.4.
Với ĐK đó ta có:
P =
P =
P =
P =
P =
0,25
0,25
0,5
b (0,5đ)
P = = và x≥0 ; x1 ; x.4.
2-2 = +2
= 4
x =16(TMĐK)
0,25
0,25
c (0,5đ)
P = =
Có ≥0 với mọi x TXĐ
+2≥2 với mọi x TXĐ
với mọi x TXĐ
với mọi x TXĐ
P =1 ≥1-với mọi x TXĐ
P≥-
Vậy Pmin = -x =
 








Các ý kiến mới nhất