Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 14h:42' 13-12-2021
Dung lượng: 387.4 KB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích: 1 người (Đặng Như Linh)






UNIT 1: MY NEW SCHOOL
LÝ THUYẾT- BÀI TẬP- ĐÁP ÁN


A. VOCABULARY

New words
Meaning
Picture

Example









Playing football is one of

Activity


popular
activities at break

//
Hoạt động

time.


(n)


Chơi bóng đá là một trong




những hoạt động phổ biến




vào giờ ra chơi.




Students often live and study

Boarding school


in a boarding school.

/`bɔ:dɪŋ sku:l/
Trường nội trú

Học sinh sống và học tập ở

(n)


trường nội trú.









I often share my school things

Classmate


with my classmates.

/`klɑ:smeɪt/
Bạn cùng lớp

Tôi thường chia sẻ đồ dùng

(n)


học tập của mình với các bạn




cùng lớp.










I use a compass to draw

Compass


circles. Tôi dùng com-pa để

/`kʌmpəs/
Com- pa

vẽ đường tròn.

(n)













Creative students really like

Creative


painting.


/kri`eɪtɪv/
Sáng tạo

Những học sinh sáng tạo rất

(adj)


thích vẽ tranh.



























Her school has much modern



Equipment


equipment.



/I`kwɪpmənt/
Thiết bị

Trường của cô ấy có nhiều



(n)


trang thiết bị hiện đại.











Excited


I`m really excited at studying




Phấn chấn, phấn

abroad.



/ɪk`saɪtɪd/









Tôi thật sự rất phấn khích về




khích





(adj)









việc đi du học.
























Greenhouse


Many schools have






greenhouses.



/`griːnhaʊs/
Nhà kính








Nhiều trường học có nhà



(n)









kính.




















In international schools,



International


students learn and speak




Quốc tế

English every day.



/ˌɪntə`næʃnəl/ (adj)









Ở trường quốc tế, học sinh













học và nói tiếng Anh mỗi













He has an interview with



Interview


Samsung in the afternoon.



/`ɪntəvju:/
Phỏng vấn

Anh ấy có một buổi phỏng



(n,v)


vấn với Samsung vào buổi






chiều.










Knock


Someone is knocking loudly






at the door.



/nɒk/
Gõ (cửa)








Ai đó đang gõ cửa rất to ở



(v)









ngoài cửa.


















Overseas


They have one overseas



/ˌəʊvəˈsiːz/
(ở) nước ngoài

holiday a year. Mỗi năm họ



(n, adv)


có một kì nghỉ ở nước ngoài.










Pocket money


His parents give him pocket






money every week.



/`pɒkit mʌni/
Tiền tiêu vặt








Bố mẹ cậu ấy cho cậu ấy tiền



(n)









tiêu vặt
 
Gửi ý kiến