Hóa học 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thư
Ngày gửi: 20h:33' 13-12-2021
Dung lượng: 134.6 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thư
Ngày gửi: 20h:33' 13-12-2021
Dung lượng: 134.6 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TÍNH CHẤT CỦA CHẤT VÔ CƠ
ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
`
Dãy hoạt động hóa học của kim loại (thcs):
K / Ba / Ca / Na / Mg / Al / Mn / Zn / Cr / Fe / Ni / Sn / Pb / H / Cu / Hg / Ag / Pt / Au
Câu 1.Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
a.
/
b.
/
Câu 2.Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng xảy ra khi:
a. Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa H2SO4 có pha một ít phenolphatalein?
b. Để một mẩu quỳ tím ẩm trên miệng của ống nghiệm có chứa MnO2 và dung dịch HCl đặc đun nóng?
c. Thí nghiệm (1) là đốt cháy m gam CaCO3 thu được sản phẩm rắn là A, thí nghiệm (2) là đốt cháy m gam Fe thu được sản phẩm rắn là B. Cho toàn bộ hai sản phẩm A, B lên hai bàn cân của một chiếc cân. Nhận xét hiện tượng của bàn cân? Giải thích?
d. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cu(NO3)2, sau phản ứng cho tiếp dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm.
e. Cho dung dịch BaCl2 lần lượt vào hai ống nghiệm. Ống nghiệm (1) đựng Na2SO3, ống nghiệm (2) đựng Na2SO4. Sau đó lấy kết tủa sinh ra trong hai ống nghiệm đem nhiệt phân.
Câu 3.Có các chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3. Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với HCl sinh ra:
a. Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí?
b. dung dịch có màu xanh lam?
c. dung dịch có màu vàng nâu?
d. dung dịch không có màu? Viết các phương trình phản ứng?
Câu 4. a. Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Nêu phương pháp hoá học để nhận biết từng kim loại. Viết các phương trình phản ứng để nhận biết?
b. Viết 5 phương trình phản ứng hóa học khác nhau để thực hiện phản ứng: BaCl2 + ? → NaCl + …
c. Bằng phương pháp hoá học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại?
d. Viết 4 phương trình phản ứng tạo ra CuCl2?
Tiết 2
Câu 1. Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? Viết phương trình phản ứng?
A. FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3 B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2
Câu 2. Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng?
A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2 B. NaOH, CuO, Ag, Zn
C. Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl D. Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
Câu 3. Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit H2SO4 loãng?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Mg
Câu 4. Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl:
A. Cu, Zn, Fe B. Al, Cu, Hg C. Zn, Fe, Mg D. Cu, Ag, Al.
Câu 5.Dãy oxit nào sau đây là các oxit bazơ?
A. MgO, FeO, SO2 B. MgO, FeO, Na2O C. MgO, P2O5, K2O D. SO2, CO2, P2O5
Câu 6.Cho khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp các oxit MgO, CuO, FeO, Al2O3, Na2O, Ag2O, ZnO. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
A. MgO, CuO, FeO, Al2O3, Na2O, Ag2O, ZnO B. Mg, CuO, Fe, Al, Na, Ag2O, ZnO
C. MgO, Cu, Fe, Al2O3, Na2O, Ag, Zn D. MgO, Cu, Fe, Al, Na2O, Ag, Zn
Câu 7.Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành màu đỏ?
A. Dung dịch NaOH B. ZnO C. Dung dịch HNO3 D. KCl
Câu 8.Dãy gồm các bazơ không tan là:
A. Fe(OH)2, Mg(OH)2
ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
`
Dãy hoạt động hóa học của kim loại (thcs):
K / Ba / Ca / Na / Mg / Al / Mn / Zn / Cr / Fe / Ni / Sn / Pb / H / Cu / Hg / Ag / Pt / Au
Câu 1.Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
a.
/
b.
/
Câu 2.Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng xảy ra khi:
a. Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa H2SO4 có pha một ít phenolphatalein?
b. Để một mẩu quỳ tím ẩm trên miệng của ống nghiệm có chứa MnO2 và dung dịch HCl đặc đun nóng?
c. Thí nghiệm (1) là đốt cháy m gam CaCO3 thu được sản phẩm rắn là A, thí nghiệm (2) là đốt cháy m gam Fe thu được sản phẩm rắn là B. Cho toàn bộ hai sản phẩm A, B lên hai bàn cân của một chiếc cân. Nhận xét hiện tượng của bàn cân? Giải thích?
d. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cu(NO3)2, sau phản ứng cho tiếp dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm.
e. Cho dung dịch BaCl2 lần lượt vào hai ống nghiệm. Ống nghiệm (1) đựng Na2SO3, ống nghiệm (2) đựng Na2SO4. Sau đó lấy kết tủa sinh ra trong hai ống nghiệm đem nhiệt phân.
Câu 3.Có các chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3. Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với HCl sinh ra:
a. Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí?
b. dung dịch có màu xanh lam?
c. dung dịch có màu vàng nâu?
d. dung dịch không có màu? Viết các phương trình phản ứng?
Câu 4. a. Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Nêu phương pháp hoá học để nhận biết từng kim loại. Viết các phương trình phản ứng để nhận biết?
b. Viết 5 phương trình phản ứng hóa học khác nhau để thực hiện phản ứng: BaCl2 + ? → NaCl + …
c. Bằng phương pháp hoá học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại?
d. Viết 4 phương trình phản ứng tạo ra CuCl2?
Tiết 2
Câu 1. Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? Viết phương trình phản ứng?
A. FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3 B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2
Câu 2. Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng?
A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2 B. NaOH, CuO, Ag, Zn
C. Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl D. Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
Câu 3. Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit H2SO4 loãng?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Mg
Câu 4. Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl:
A. Cu, Zn, Fe B. Al, Cu, Hg C. Zn, Fe, Mg D. Cu, Ag, Al.
Câu 5.Dãy oxit nào sau đây là các oxit bazơ?
A. MgO, FeO, SO2 B. MgO, FeO, Na2O C. MgO, P2O5, K2O D. SO2, CO2, P2O5
Câu 6.Cho khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp các oxit MgO, CuO, FeO, Al2O3, Na2O, Ag2O, ZnO. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
A. MgO, CuO, FeO, Al2O3, Na2O, Ag2O, ZnO B. Mg, CuO, Fe, Al, Na, Ag2O, ZnO
C. MgO, Cu, Fe, Al2O3, Na2O, Ag, Zn D. MgO, Cu, Fe, Al, Na2O, Ag, Zn
Câu 7.Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành màu đỏ?
A. Dung dịch NaOH B. ZnO C. Dung dịch HNO3 D. KCl
Câu 8.Dãy gồm các bazơ không tan là:
A. Fe(OH)2, Mg(OH)2
 








Các ý kiến mới nhất