Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng nghĩa gia long
Ngày gửi: 09h:02' 19-12-2021
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 673
Nguồn:
Người gửi: hoàng nghĩa gia long
Ngày gửi: 09h:02' 19-12-2021
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 673
BÀI KIỂM TRA TOÁN SỐ 2- THÁNG 12
Câu 1: Chữ số 4 trong số thập phân 3,407có giá trị là:
A. 0,4 B. 0,04 C.0,004
Câu 2: 5,08 …… 5,18. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:
A.>B.= C.<
Câu 3: Chữ số 8 trong số thập phân 0,958 có giá trị là:
A.0,8 B.0,08 C. 0,008
Câu 4: 2,06 …… 2,1. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:
A.> B.= C.<
Câu 5: Giá trị của chữ số 6 trong số 721,568 là:
A. 600 B. 0,6 C. 0,06
Câu 6: Tích của phép nhân 4,87 x 10 = ?
A. 48,7 B. 487 C.4,87
Câu 7: Tích của phép nhân 0.76 x 100 = ?
A.7,6 B. 76 C. 7600
Câu 8: Tích của phép nhân 8,07 x 1000 = ?
A.807 B. 8070 C. 80700
Câu 9: Tích của phép nhân 4,87 x 0 ,1= ?
A. 0,487 B. 487 C. 4870
Câu 10: Tích của phép nhân 982,4 x 0,01 = ?
A. 0,9824 B. 9824 C. 9,824
Câu 11: Tích của phép nhân 9874,8 x 0,001= ?
A. 9874,8 B. 9,8748 C. 9874800
,
Câu 12: Số thập phân gồm có: 5 đơn vị, 2 phần mười và 6 phần nghìn là:
A. 5,206 B. 5,26 C.5,260
Câu 13: Phân số
𝟑
𝟓 viết dưới dạng số thập phân là:
A.0,06 B. 6 C.0,6
Câu 14: Số thập phân gồm: 12 đơn vị, 8 phần mười và 7 phần nghìn được viết là:
A. 12,87 B.12,807 C.12,087
Câu 15: viết dưới dạng số thập phân là:
A.4,5 B. 0,8 C. 0,45
Câu 16: 1,95 m 195cm Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
Câu 17: 6 m 49 cm 64,9m Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
Câu 18: 15 tạ 2 yến 520 kg Điền dấu thích hợp
A.> B. = C. <
Câu 19: 1,95k m 1950m Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
Câu 20: 7m21dm271 dm2 .Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
……….………..HẾT………………..
ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.C
4.C
5.C
6.A
7.B
8.B
9.A
10.A
11.B
12.A
13.C
14.B
15.B
16.B
17.C
18.A
19.B
20.A
Câu 1: Chữ số 4 trong số thập phân 3,407có giá trị là:
A. 0,4 B. 0,04 C.0,004
Câu 2: 5,08 …… 5,18. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:
A.>B.= C.<
Câu 3: Chữ số 8 trong số thập phân 0,958 có giá trị là:
A.0,8 B.0,08 C. 0,008
Câu 4: 2,06 …… 2,1. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:
A.> B.= C.<
Câu 5: Giá trị của chữ số 6 trong số 721,568 là:
A. 600 B. 0,6 C. 0,06
Câu 6: Tích của phép nhân 4,87 x 10 = ?
A. 48,7 B. 487 C.4,87
Câu 7: Tích của phép nhân 0.76 x 100 = ?
A.7,6 B. 76 C. 7600
Câu 8: Tích của phép nhân 8,07 x 1000 = ?
A.807 B. 8070 C. 80700
Câu 9: Tích của phép nhân 4,87 x 0 ,1= ?
A. 0,487 B. 487 C. 4870
Câu 10: Tích của phép nhân 982,4 x 0,01 = ?
A. 0,9824 B. 9824 C. 9,824
Câu 11: Tích của phép nhân 9874,8 x 0,001= ?
A. 9874,8 B. 9,8748 C. 9874800
,
Câu 12: Số thập phân gồm có: 5 đơn vị, 2 phần mười và 6 phần nghìn là:
A. 5,206 B. 5,26 C.5,260
Câu 13: Phân số
𝟑
𝟓 viết dưới dạng số thập phân là:
A.0,06 B. 6 C.0,6
Câu 14: Số thập phân gồm: 12 đơn vị, 8 phần mười và 7 phần nghìn được viết là:
A. 12,87 B.12,807 C.12,087
Câu 15: viết dưới dạng số thập phân là:
A.4,5 B. 0,8 C. 0,45
Câu 16: 1,95 m 195cm Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
Câu 17: 6 m 49 cm 64,9m Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
Câu 18: 15 tạ 2 yến 520 kg Điền dấu thích hợp
A.> B. = C. <
Câu 19: 1,95k m 1950m Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
Câu 20: 7m21dm271 dm2 .Điền dấu thích hợp
A.>B. = C. <
……….………..HẾT………………..
ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.C
4.C
5.C
6.A
7.B
8.B
9.A
10.A
11.B
12.A
13.C
14.B
15.B
16.B
17.C
18.A
19.B
20.A
 









Các ý kiến mới nhất