Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Nhân
Ngày gửi: 20h:35' 19-12-2021
Dung lượng: 560.0 KB
Số lượt tải: 479
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Nhân
Ngày gửi: 20h:35' 19-12-2021
Dung lượng: 560.0 KB
Số lượt tải: 479
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 HỌC KÌ I
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là
A. -3 B. 3 C. 9 D.3
Câu 2: Tất cả các giá trị của x để có nghĩa là
A. x B. x C.x D. x
Câu 3: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. B. C. D. .
Câu 4: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. và B. và
C. và C. và .
Câu 5: bằng
A. 2 - B. -1 C. - 2 D. Cả 3 đều sai
Câu 6: Kết quả của phép khai căn là
A. a – 5 B. 5 – a C. D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. B. 2 C. 4 D.
Câu 8: So sánh 2 số và 3 ta được
A. = 3 B. > 3 C. < 3 D. Không so sánh được
Câu 9: Kết quả của phép tính là
A. 0 B. – 2 C. D.
Câu 10: Trục căn thức ở mẫu có kết quả bằng
A. - 2 B. 4 C. + 2 D.
Câu 11: Kết quả của phép tính là
A. 2 B. – 3 C. - D.
Câu 12: = 5 thì x bằng
A. 5 B. 0,2 C. 1 D. Cả 3 đều sai.
Câu 13: Phương trình có tập nghiệm S là
A. B. C. D.
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 15: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. B. 1 C. -1 D. 0
Câu 16: Rút gọn ta được kết quả là:
A. B. 0 C. D.
Câu 17: Kết quả rút gọn biểu thức: ( x < 0 ) bằng
A. – 2x B. 8x C. -8x D. 2x
Câu 18: Căn bậc hai số học của 81 là
A. B. 9 C. -9 D. 6 561
Câu 19: có nghĩa khi và chỉ khi
A . x B . x ( C. x D. x
Câu 20: Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 21: Phương trình x2 - 5 = 0 có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 22: Trục căn thức của ta được biểu thức
A. B. C. D.
Câu 23. Thực hiện phép tính –(với a < 0) được kết quả là
A. 2a B. - 2a C. 2 D. - 2
Câu 24: Kết quả phép tính là A. 2 B. -2 C. 4 D. -4
Câu 25: Khai phương được kết quả là A. 3 B. C. -3 D.
Câu 26: Khai phương tích 9.2.50 có kết quả là
A. 300 B. -300 C. -30 D . 30
Câu 27: Nếu thì x có giá trị bằng
A. 9 B. 3 C. -3 D. X = 1,8
Câu 28: Giá trị của biểu thức là
A. B.2 C. D.4
Câu 29: Giá trị của biểu thức là
A. – 4 B. 10 C. 0 D. -10
Câu 30: Giá trị của biểu thức bằng
A.-8 B. 8 C.- 12
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là
A. -3 B. 3 C. 9 D.3
Câu 2: Tất cả các giá trị của x để có nghĩa là
A. x B. x C.x D. x
Câu 3: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. B. C. D. .
Câu 4: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. và B. và
C. và C. và .
Câu 5: bằng
A. 2 - B. -1 C. - 2 D. Cả 3 đều sai
Câu 6: Kết quả của phép khai căn là
A. a – 5 B. 5 – a C. D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. B. 2 C. 4 D.
Câu 8: So sánh 2 số và 3 ta được
A. = 3 B. > 3 C. < 3 D. Không so sánh được
Câu 9: Kết quả của phép tính là
A. 0 B. – 2 C. D.
Câu 10: Trục căn thức ở mẫu có kết quả bằng
A. - 2 B. 4 C. + 2 D.
Câu 11: Kết quả của phép tính là
A. 2 B. – 3 C. - D.
Câu 12: = 5 thì x bằng
A. 5 B. 0,2 C. 1 D. Cả 3 đều sai.
Câu 13: Phương trình có tập nghiệm S là
A. B. C. D.
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 15: Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. B. 1 C. -1 D. 0
Câu 16: Rút gọn ta được kết quả là:
A. B. 0 C. D.
Câu 17: Kết quả rút gọn biểu thức: ( x < 0 ) bằng
A. – 2x B. 8x C. -8x D. 2x
Câu 18: Căn bậc hai số học của 81 là
A. B. 9 C. -9 D. 6 561
Câu 19: có nghĩa khi và chỉ khi
A . x B . x ( C. x D. x
Câu 20: Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 21: Phương trình x2 - 5 = 0 có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 22: Trục căn thức của ta được biểu thức
A. B. C. D.
Câu 23. Thực hiện phép tính –(với a < 0) được kết quả là
A. 2a B. - 2a C. 2 D. - 2
Câu 24: Kết quả phép tính là A. 2 B. -2 C. 4 D. -4
Câu 25: Khai phương được kết quả là A. 3 B. C. -3 D.
Câu 26: Khai phương tích 9.2.50 có kết quả là
A. 300 B. -300 C. -30 D . 30
Câu 27: Nếu thì x có giá trị bằng
A. 9 B. 3 C. -3 D. X = 1,8
Câu 28: Giá trị của biểu thức là
A. B.2 C. D.4
Câu 29: Giá trị của biểu thức là
A. – 4 B. 10 C. 0 D. -10
Câu 30: Giá trị của biểu thức bằng
A.-8 B. 8 C.- 12
 








Các ý kiến mới nhất