Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 21h:05' 22-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1074
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 21h:05' 22-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1074
Số lượt thích:
0 người
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2
Năm 2020-2021
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
Số học và phép tính: Cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
1
2
3
6
Số điểm
1
3
2
6
Đại lượng và đo đại lượng: đơn vị đo độ dài cm, dm.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học: hình chữ nhật hoặc hình tứ giác
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
3
2
4
9
Số điểm
3
3
4
10
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:
S T T
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học và phép tính: Cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
1
1
1
1
2
6
Câu số
1
4
5
6
7-8
2
Đại lượng và đo đại lượng: đơn vị đo độ dài cm, dm.
Số câu
1
1
Câu số
2
3
Yếu tố hình học: hình chữ nhật hoặc hình tứ giác
Số câu
1
1
Câu số
3
4
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Câu số
9
Tổng số câu
3
1
1
1
3
9
Tổng số
3
2
4
9
Tỉ lệ
33,3%
22,2%
44,5%
100%
MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2- HKI
Năm 2020-2021
Mạch KTKN
Số câu
Số điểm
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
Đọc hiểu văn bản
Số câu
3
2
1
6
Số điểm
1,5
1
1
3,5
Kiến thức Tiếng Việt
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,5
1
1
2,5
Tổng
Số câu
4
3
2
9
Số điểm
2
2
2
6
MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2- HKI
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và câu số
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc hiểu văn bản
Số câu
3
1
1
1
6
Câu số
1-2-3
4
5
6
Kiến thức Tiếng Việt
Số câu
1
1
1
3
Câu số
7
8
9
Tổng số câu
4
3
2
9
Tỉ lệ
44,4%
33,4%
22,2%
100%
Thang điểm môn Tiếng Việt:
Bài kiểm tra đọc: 10 điểm
Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: 4 điểm
Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: 6 điểm
Bài kiểm tra viết: 10 điểm
Kiểm tra viết chính tả: 4 điểm
Kiểm tra viết đoạn văn: 6 điểm
Đề kiểm tra HKI:
Môn: Tiếng việt
Thời gian: 60 phút
Ngày kiểm tra: /01/20
Trường TH&THCS Phong Đông
Lớp: 2/….Điểm:………………….
Họ và tên:…………………………
Chữ ký của GV coi KT
Mật mã
…………………………………………….(......................................................................
Điểm
Lời nhận xét
……………………………………………………..
…………………………………………………….
Mật mã
I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
A. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm
Năm 2020-2021
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
Số học và phép tính: Cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
1
2
3
6
Số điểm
1
3
2
6
Đại lượng và đo đại lượng: đơn vị đo độ dài cm, dm.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học: hình chữ nhật hoặc hình tứ giác
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
3
2
4
9
Số điểm
3
3
4
10
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:
S T T
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học và phép tính: Cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
1
1
1
1
2
6
Câu số
1
4
5
6
7-8
2
Đại lượng và đo đại lượng: đơn vị đo độ dài cm, dm.
Số câu
1
1
Câu số
2
3
Yếu tố hình học: hình chữ nhật hoặc hình tứ giác
Số câu
1
1
Câu số
3
4
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Câu số
9
Tổng số câu
3
1
1
1
3
9
Tổng số
3
2
4
9
Tỉ lệ
33,3%
22,2%
44,5%
100%
MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2- HKI
Năm 2020-2021
Mạch KTKN
Số câu
Số điểm
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
Đọc hiểu văn bản
Số câu
3
2
1
6
Số điểm
1,5
1
1
3,5
Kiến thức Tiếng Việt
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,5
1
1
2,5
Tổng
Số câu
4
3
2
9
Số điểm
2
2
2
6
MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2- HKI
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và câu số
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc hiểu văn bản
Số câu
3
1
1
1
6
Câu số
1-2-3
4
5
6
Kiến thức Tiếng Việt
Số câu
1
1
1
3
Câu số
7
8
9
Tổng số câu
4
3
2
9
Tỉ lệ
44,4%
33,4%
22,2%
100%
Thang điểm môn Tiếng Việt:
Bài kiểm tra đọc: 10 điểm
Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: 4 điểm
Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: 6 điểm
Bài kiểm tra viết: 10 điểm
Kiểm tra viết chính tả: 4 điểm
Kiểm tra viết đoạn văn: 6 điểm
Đề kiểm tra HKI:
Môn: Tiếng việt
Thời gian: 60 phút
Ngày kiểm tra: /01/20
Trường TH&THCS Phong Đông
Lớp: 2/….Điểm:………………….
Họ và tên:…………………………
Chữ ký của GV coi KT
Mật mã
…………………………………………….(......................................................................
Điểm
Lời nhận xét
……………………………………………………..
…………………………………………………….
Mật mã
I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
A. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm
 








Các ý kiến mới nhất