Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 1 Hóa học 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thi247.com/
Người gửi: Hoàng Hữu Tài
Ngày gửi: 12h:46' 24-12-2021
Dung lượng: 36.9 KB
Số lượt tải: 891
Số lượt thích: 0 người
SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 12 NĂM HỌC 2021-2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề



Họ và tên học sinh:………….............…Lớp:…… SBD: ……....Phòng: ……
Mã đề 001


Cho NTK: Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14, P = 31,
Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65
Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 41. Chấtnào sauđâylàeste?
A. CH3COOH. B. CH3COONa. C. CH3COOCH3. D. C3H5(OH)3.
Câu 42. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ nitron.
Câu 43. Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Fructozơ.
Câu 44. Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 45. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CHCl. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH3.
Câu 46. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy caonhất?
A. Vonfam (W). B. Crom(Cr). C. Đồng (Cu). D. Sắt (Fe).
Câu 47. Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit stearic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. glixerol.
Câu 48. Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. metyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl fomat. D. etyl axetat.
Câu 49. Kim loại nào sauđâythuộc nhómIIAtrongbảngtuầnhoàn?
A. Fe. B. Na. C. Al. D. Mg.
Câu 50. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
A. 22. B. 12. C. 11. D. 6.
Câu 51. Chấtnàosauđâylà aminbậcba?
A. (CH3)3N. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. CH3NHCH3.
Câu 52. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glixerol. B. Glucozơ. C. Protein. D. Xenlulozơ
Câu 53. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly. C. Gly-Ala. D. Gly-Gly.
Câu 54. Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C2H5COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 55. Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
A. alanin. B. glyxin. C. valin. D. lysin.
Câu 56. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
A. C6H12O6 B. C3H8O3 C. C12H22O11 D. C2H4O2
Câu 57. Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A. HCOOC3H5. B. HCOOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 58. Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 59. Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH3COO−CH=CH2. B. CH3− CH=CH2.
C. CH2=C(CH3)−CH=CH2. D. CH2=CH−CN.
Câu 60. Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X
 
Gửi ý kiến