Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thu Hường
Ngày gửi: 10h:34' 30-12-2021
Dung lượng: 623.0 KB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thu Hường
Ngày gửi: 10h:34' 30-12-2021
Dung lượng: 623.0 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT BA VI
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH QUANG B
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN – LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên : …………………………………………………………………. Lớp : ……………
Giám thị 1:……………………………Giám thị 2:…………………………………………….
(---------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Bằng chữ
Họ và tên chữ kí giám khảo:
1)……………………………………………………….......
2)……………………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 6 trong số thập phân 23,671 có giá trị là:
A. 6 B. C. . D. 60
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số 5 bằng số thập phân nào trong các số sau:
A. 5,2 B. 5,02 C. 5,002 D. 50,2
Câu 3 (0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 9,9; 9,98; 9,89 ; 9,09 là:
A. 9,89 B. 9,9 C. 9,98 D. 9,09
Câu 4 (0,5 điểm): Phép tính nhân nhẩm 45,4375 x 100 có kết quả là:
A. 4,54375 B. 45437,5 C. 4543,75 D. 45,4375
Câu 5 (0,5 điểm): 2 giờ 45 phút = ...........giờ
2,45 B. 2,75 C. 2,25 D. 1,75
Câu 6 (0,5 điểm): 5 tấn 36 kg = ............tấn
5036 B.5,36 C. 5,360 D. 5,036
Câu 7 (0,5 điểm): 35 m2 6 dm2 = …… m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 35,06 B. 35,6 C. 3,56 D. 35,006
Câu 8 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm của 16 và 50 là:
A. 0,32 % B. 32 % C. 3,2 % D.320%
Câu 9 (1 điểm): Một cái sân hình chữ nhật có nửa chu là 90 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Diện tích của cái sân đó là:
A.180 m2 B. 900m2 C. 1800m2 D. 1200m2
Câu 10. (1 diểm): Cho biểu thức 297,5 x 6 + 4 x 297,5 = ? . Giá trị của biểu thức là:
29,75 B. 2975 C.297,5 D. 2,975
II. Phần tự luận (4 điểm)
Bài 1 .( 2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682 b.17,42 – 8,62 c. 12,5 x 3 d. 19,72 : 5,8
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1,5 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 m, chiều rộng kém chiều dài 2,25 m. Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (0,5 điểm): Tìm x là một số tự nhiên:
1,9 < x < 3,4
…………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN : TOÁN
Phần I. Trắc nghiệm : ( 6 điểm)
Đáp án đúng của mỗi câu là:
Câu
1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
(0,5đ)
4
(0,5đ)
5
(0,5đ)
6
(0,5đ)
7
(0,5đ)
8
(0,5đ)
9
(1 đ)
10
(1đ)
Đáp án
B
A
B
C
B
D
A
B
C
B
Phần II. Tự luận : ( 4 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính : ( 2điểm)
Thực hiện tính đúng mỗi phép tính thì cho 0,5 điểm;
Thực hiện tính đúng mỗi phép tính nhưng sai kết quả thì 0,25 điểm.
Bài 2. ( 1,5 điểm)
Chiều rộng của tấm bìa là : (0,25 điểm)
6,5 – 2,25 = 4,25 (m) ( 0,25 điểm)
Diện tích của tấm bìa là:
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH QUANG B
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN – LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên : …………………………………………………………………. Lớp : ……………
Giám thị 1:……………………………Giám thị 2:…………………………………………….
(---------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Bằng chữ
Họ và tên chữ kí giám khảo:
1)……………………………………………………….......
2)……………………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 6 trong số thập phân 23,671 có giá trị là:
A. 6 B. C. . D. 60
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số 5 bằng số thập phân nào trong các số sau:
A. 5,2 B. 5,02 C. 5,002 D. 50,2
Câu 3 (0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 9,9; 9,98; 9,89 ; 9,09 là:
A. 9,89 B. 9,9 C. 9,98 D. 9,09
Câu 4 (0,5 điểm): Phép tính nhân nhẩm 45,4375 x 100 có kết quả là:
A. 4,54375 B. 45437,5 C. 4543,75 D. 45,4375
Câu 5 (0,5 điểm): 2 giờ 45 phút = ...........giờ
2,45 B. 2,75 C. 2,25 D. 1,75
Câu 6 (0,5 điểm): 5 tấn 36 kg = ............tấn
5036 B.5,36 C. 5,360 D. 5,036
Câu 7 (0,5 điểm): 35 m2 6 dm2 = …… m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 35,06 B. 35,6 C. 3,56 D. 35,006
Câu 8 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm của 16 và 50 là:
A. 0,32 % B. 32 % C. 3,2 % D.320%
Câu 9 (1 điểm): Một cái sân hình chữ nhật có nửa chu là 90 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Diện tích của cái sân đó là:
A.180 m2 B. 900m2 C. 1800m2 D. 1200m2
Câu 10. (1 diểm): Cho biểu thức 297,5 x 6 + 4 x 297,5 = ? . Giá trị của biểu thức là:
29,75 B. 2975 C.297,5 D. 2,975
II. Phần tự luận (4 điểm)
Bài 1 .( 2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682 b.17,42 – 8,62 c. 12,5 x 3 d. 19,72 : 5,8
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1,5 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 m, chiều rộng kém chiều dài 2,25 m. Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (0,5 điểm): Tìm x là một số tự nhiên:
1,9 < x < 3,4
…………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN : TOÁN
Phần I. Trắc nghiệm : ( 6 điểm)
Đáp án đúng của mỗi câu là:
Câu
1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
(0,5đ)
4
(0,5đ)
5
(0,5đ)
6
(0,5đ)
7
(0,5đ)
8
(0,5đ)
9
(1 đ)
10
(1đ)
Đáp án
B
A
B
C
B
D
A
B
C
B
Phần II. Tự luận : ( 4 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính : ( 2điểm)
Thực hiện tính đúng mỗi phép tính thì cho 0,5 điểm;
Thực hiện tính đúng mỗi phép tính nhưng sai kết quả thì 0,25 điểm.
Bài 2. ( 1,5 điểm)
Chiều rộng của tấm bìa là : (0,25 điểm)
6,5 – 2,25 = 4,25 (m) ( 0,25 điểm)
Diện tích của tấm bìa là:
 









Các ý kiến mới nhất