Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:18' 12-01-2022
Dung lượng: 440.0 KB
Số lượt tải: 309
Nguồn: Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:18' 12-01-2022
Dung lượng: 440.0 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: VẬT LÍ - LỚP 11 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Bán dẫn loại nào có mật độ electron rất lớn so với mật độ lỗ trống?
A. Bán dẫn loại p. B. Bán dẫn tinh khiết.
C. Bán dẫn loại n. D. Bán dẫn loại n và p.
Câu 2. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng mạnh, yếu của dòng điện. B. tác dụng lực của điện trường.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ. D. khả năng thực hiện công của lực điện.
Câu 3. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch kín
A. đạt giá trị nhỏ nhất. B. đạt giá trị lớn nhất.
C. giảm liên tục. D. không thay đổi.
Câu 4. Một bếp điện hoạt động bình thường có điện trở R = 100Ω và cường độ dòng điện qua bếp là 5A. Nhiệt lượng do bếp tỏa ra trong một giờ là
A. 25.102J. B. 18.105J. C. 9.106J. D. 18.107J.
Câu 5. Một thanh đồng ở nhiệt độ 250C có điện trở là 2,5Ω. Hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10-3K-1. Để điện trở của thanh đó bằng 2,93Ω thì nhiệt độ là
A. 650C. B. 550C. C. 400C. D. 450C.
Câu 6. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A. ion âm và ion dương. B. ion âm, ion dương và electron.
C. electron và lỗ trống. D. electron tự do.
Câu 7. Một vật nhiễm điện âm khi
A. số nơtron nó chứa nhỏ hơn số electron. B. số proton nó chứa lớn hơn số nơtron.
C. số electron nó chứa bằng số nơtron. D. số electron nó chứa lớn hơn số proton.
Câu 8. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu của một tụ điện có điện dung C thì điện tích Q của tụ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
A. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích.
Câu 10. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. kW.h (Kilô oat giờ). B. kW (Kilô oat).
C. J (Jun). D. V (Vôn).
Câu 11. Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường.
C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển. D. hình dạng của đường đi.
Câu 12. Một vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn thì
A. nhiệt độ của nó bằng 0 K. B. dòng điện chạy qua nó bằng không.
C. nhiệt lượng tỏa ra trên vật là lớn nhất. D. điện trở của nó bằng không.
Câu 13. Cho điện tích q = 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện tích q’ = 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là
A. 24 mJ. B. 60 mJ. C. 240 mJ. D. 150 mJ.
Câu 14. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q?
A. Cường độ điện trường. B. Hiệu điện thế.
C. Lực điện. D. Điện thế.
Câu 15. Trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại đặt song song và cách nhau một khoảng nhỏ là
A. giấy tẩm parafin. B. không khí khô.
C. nhựa poliêtilen. D. giấy tẩm dung dịch axit.
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm). Cho hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không
QUẢNG NAM
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: VẬT LÍ - LỚP 11 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Bán dẫn loại nào có mật độ electron rất lớn so với mật độ lỗ trống?
A. Bán dẫn loại p. B. Bán dẫn tinh khiết.
C. Bán dẫn loại n. D. Bán dẫn loại n và p.
Câu 2. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng mạnh, yếu của dòng điện. B. tác dụng lực của điện trường.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ. D. khả năng thực hiện công của lực điện.
Câu 3. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch kín
A. đạt giá trị nhỏ nhất. B. đạt giá trị lớn nhất.
C. giảm liên tục. D. không thay đổi.
Câu 4. Một bếp điện hoạt động bình thường có điện trở R = 100Ω và cường độ dòng điện qua bếp là 5A. Nhiệt lượng do bếp tỏa ra trong một giờ là
A. 25.102J. B. 18.105J. C. 9.106J. D. 18.107J.
Câu 5. Một thanh đồng ở nhiệt độ 250C có điện trở là 2,5Ω. Hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10-3K-1. Để điện trở của thanh đó bằng 2,93Ω thì nhiệt độ là
A. 650C. B. 550C. C. 400C. D. 450C.
Câu 6. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A. ion âm và ion dương. B. ion âm, ion dương và electron.
C. electron và lỗ trống. D. electron tự do.
Câu 7. Một vật nhiễm điện âm khi
A. số nơtron nó chứa nhỏ hơn số electron. B. số proton nó chứa lớn hơn số nơtron.
C. số electron nó chứa bằng số nơtron. D. số electron nó chứa lớn hơn số proton.
Câu 8. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu của một tụ điện có điện dung C thì điện tích Q của tụ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
A. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích.
Câu 10. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. kW.h (Kilô oat giờ). B. kW (Kilô oat).
C. J (Jun). D. V (Vôn).
Câu 11. Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường.
C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển. D. hình dạng của đường đi.
Câu 12. Một vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn thì
A. nhiệt độ của nó bằng 0 K. B. dòng điện chạy qua nó bằng không.
C. nhiệt lượng tỏa ra trên vật là lớn nhất. D. điện trở của nó bằng không.
Câu 13. Cho điện tích q = 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện tích q’ = 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là
A. 24 mJ. B. 60 mJ. C. 240 mJ. D. 150 mJ.
Câu 14. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q?
A. Cường độ điện trường. B. Hiệu điện thế.
C. Lực điện. D. Điện thế.
Câu 15. Trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại đặt song song và cách nhau một khoảng nhỏ là
A. giấy tẩm parafin. B. không khí khô.
C. nhựa poliêtilen. D. giấy tẩm dung dịch axit.
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm). Cho hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không
 








Các ý kiến mới nhất