Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ly Lan
Ngày gửi: 22h:01' 12-01-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ly Lan
Ngày gửi: 22h:01' 12-01-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP VINH TRƯỜNG THCS TRUNG ĐÔ -------------------- (Đề thi có ___ trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .............
Mã đề 000
Câu 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Độ dài và trong hình vẽ sau lần lượt là:
/
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp các giá trị của thỏa mãn điều kiện là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của biểu thức với là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho biết Kẻ đường cao Độ dài cạnh bằng:
A. 11
B. 10,5
C. 10
D. 11,5
Câu 6. Đưa thừa số vào trong dấu căn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số âm ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Điều kiện xác định của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Khai phương tích ta được kết quả là:
A. 4
B. 6
C. 16
D. 3
Câu 10. Biến đổi các tỉ số lượng giác: sin720; cos680; sin80030’; cotg500; tan750 thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450. Ta được:
A. sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150
B. cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150
C. cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150
D. sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150
Câu 11. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6.
B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.
C. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6.
D.
Câu 13. Khử mẫu của biểu thức lấy căn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Điều kiện để xác định là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Sắp xếp các số a = 3/; b = / và c = 2/ theo giá trị giảm dần thì thứ tự đúng sẽ là
A. a; b và c
B. b; a và c
C. c; b và a
D. b; c và a
Câu 16. Biểu thức sau khi rút gọn là:
A. 1
B.
C. 0
D. 3
Câu 17. Giá trị thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Kết quả của phép khai phương là:
A. 90
B. 45
C. 9
D. 15
Câu 19. Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Kết quả của phép khai phương là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Kết quả phân tích thành nhân tử x là:
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Kết quả của phép tính là:
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 23. Rút gọn biểu thức với a > 0 ta được:
A.
B.
C.
D.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .............
Mã đề 000
Câu 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Độ dài và trong hình vẽ sau lần lượt là:
/
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp các giá trị của thỏa mãn điều kiện là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của biểu thức với là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho biết Kẻ đường cao Độ dài cạnh bằng:
A. 11
B. 10,5
C. 10
D. 11,5
Câu 6. Đưa thừa số vào trong dấu căn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số âm ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Điều kiện xác định của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Khai phương tích ta được kết quả là:
A. 4
B. 6
C. 16
D. 3
Câu 10. Biến đổi các tỉ số lượng giác: sin720; cos680; sin80030’; cotg500; tan750 thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450. Ta được:
A. sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150
B. cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150
C. cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150
D. sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150
Câu 11. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6.
B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.
C. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6.
D.
Câu 13. Khử mẫu của biểu thức lấy căn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Điều kiện để xác định là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Sắp xếp các số a = 3/; b = / và c = 2/ theo giá trị giảm dần thì thứ tự đúng sẽ là
A. a; b và c
B. b; a và c
C. c; b và a
D. b; c và a
Câu 16. Biểu thức sau khi rút gọn là:
A. 1
B.
C. 0
D. 3
Câu 17. Giá trị thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Kết quả của phép khai phương là:
A. 90
B. 45
C. 9
D. 15
Câu 19. Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Kết quả của phép khai phương là:
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Kết quả phân tích thành nhân tử x là:
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Kết quả của phép tính là:
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 23. Rút gọn biểu thức với a > 0 ta được:
A.
B.
C.
D.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất