Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tổng hợp kiến thức Toán 9 - HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Duy
Ngày gửi: 10h:43' 25-01-2022
Dung lượng: 500.4 KB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Số a dương (a > 0) có 2 căn bậc 2:
𝑎 và −
𝑎
𝑎
là căn bậc hai số học)
Điều kiện để
𝐴 có nghĩa: A ≥ 0
So sánh: Với a, b ≥ 0 có: a > b
𝑎
𝑏

Ví dụ: 5 > 3
5
3

Với mọi a có
𝑎
2=|𝑎|
+ Nếu a > 0 thì
𝑎
2=𝑎

21
2
21=21
+ Nếu a < 0 thì
𝑎
2=− 𝑎
−7
2−7= −7=7
Phép nhân, phép chia và phép khai phương
Với a, b ≥ 0, ta có:

𝑎.𝑏=
𝑎
𝑏


𝑎
𝑏=
𝑎
𝑏

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
𝐴
2
𝐵=|𝐴
𝐵

+ Nếu A, B ≥ 0 thì
𝐴
2
𝐵= 𝐴
𝐵

+ Nếu A < 0, B ≥ 0 thì
𝐴
2
𝐵= −𝐴
𝐵

Đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Nếu A, B ≥ 0 thì
𝐴
2
𝐵= 𝐴
𝐵

+ Nếu A < 0, B ≥ 0 thì
𝐴
2
𝐵=− 𝐴
𝐵

Khử mẫu, trục căn thức ở mẫu
/
/
/
/
/
Căn bậc ba có những phép toán như căn bậc hai
/

CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT
Dạng tổng quát
+ Lớp 7: y = ax (a ≠ 0)
+ Lớp 9: y = ax + b (a ≠ 0)
Điều kiện để y = ax là một hàm số: a ≠ 0
Đồ thị hàm số
/
Đồng biến, nghịch biến
- Đồng biến trên R khi a > 0
- Nghịch biến trên R khi a < 0
Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Song song:a ≠ 0; a’≠ 0; a = a’; b≠ b’
Trùng nhau:a ≠ 0; a’ ≠ 0; a = a’; b= b’
Cắt nhau:a ≠ 0; a’ ≠ 0; a ≠ a’; b∈ R
Vuông góc với nhau:a.a’ = -1
Cắt nhau tại tung độ gốc:a ≠ 0; a’ ≠ 0; a ≠ a’; b = b’
Góc tạo vởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox/
Với a > 0 thì góc alà góc nhọn (00
a1< a2< a3(a1/
Với a < 0 thì góc alà góc tù (900 a1< a2< a3(a1HÌNH HỌC
CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
/
HT1: Bình phương cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và hình chiếu.
b2 = ab’ hay AC2 = BC.HC
c2 = ac’ hay AB2 = BC.BH
HT2: Bình phương đường cao bằng tích hai hình chiếu.
h2 = b’c’
AH2 = CH.HB
HT3: Tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và đường cao.
bc = ah
AC.AB = BC.AH
HT4: Nghịch đảo bình phương đường cao bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.

1

2
1
𝑏
2
1
𝑐
2


1
𝐴𝐻
2
1
𝐴
𝐶
2
1
𝐴
𝐵
2


Tỉ số lượng giác
/
sin a = Đ/H = AC/BC
cos a = K/H = AB/BC
tan a = Đ/K = AC/AB
cot a = K/Đ = AB/AC

Tính chất
Nếu hai góc ( và ( phụ nhau (( + ( = 900) thì:
sin ( = cos (
tan ( = cot (
Ví dụ: sin 200 = cos 700
tan 360 = cot 540
Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
/
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
+ Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cos góc kề
b = a.sin B (AC = BC.sin B)
c = a.cos B (AB = BC.cos B)
+ Cạnh góc vuông kia nhân tan góc đối hoặc cot góc kề.
b = c.tan B (AC = AB.tan
 
Gửi ý kiến