Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập ôn HSG toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Quân
Ngày gửi: 09h:59' 26-01-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
DẠNG I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
Câu 1: (4 điểm) Cho biểu thức:
P = 
a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn P.
b. Tìm giá trị của x khi P = 1.
Câu 2: (4,0 điểm). Cho biểu thức: 
a) Rút gọn A;
b) Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên;
c) Tính giá trị của A với .
Bài 3: (4,0 điểm)
Cho biểu thức: 
Rút gọn P.
Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Xét biểu thức:  chứng tỏ 0 < Q < 2.
Bài 4: (4,0 điểm) Cho 
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trị của x để A = .
Câu 5: (4,0 điểm). Cho biểu thức: 
a) Rút gọn A;
b) Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên;
c) Tính giá trị của A với .
Bài 6: (4,0 điểm).
Cho biểu thức .
a) Tìm các giá trị của x để .
b) Chứng minh rằng  với mọi x thoả mãn .
Bài 7: (4,0 điểm).Cho biểu thức :

a) Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P .
b) Tìm x thoả mãn : 
Bài 8: (4,0 điểm).Cho biểu thức:

a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên.
Bài 9: (4,0 điểm).
Cho biểu thức: 
Rút gọn biểu thức .
Tìm các giá trị nguyên của  để biểu thức  nhận giá trị nguyên.
Bài 10: (4,0 điểm).
Cho biểu thức: A = 
a.Rút gọn biểu thức A.
b.Tính giá trị biểu thức A khi .
Bài 11: (4 điểm) Cho biểu thức: 
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tìm các giá trị nguyên của  để biểu thức  nhận giá trị nguyên.
Bài 12: (4 điểm)Cho biểu thức:
A = 
a. Rút gọn biểu thức.
b. Cho Tìm Max A.
Bài 13. Cho biểu thức :

a.Rút gọn A.
b.Tính A biết 
c.Tìm x để A > 1.
Bài 14. Cho biểu thức : 
a.Rút gọn P.
b.Tìm m để 
c.Tìm m  N để P  N.
Bài15. Cho biểu thức : P = 
a.Rút gọn P
b.Chứng minh 0  P  1.
Bài 16. Cho biểu thức: M = 
a.Tìm điều kiện của x để M có nghĩa.
b.Rút gọn M.
c.Chứng minh M 
Bài 17. Cho biểu thức : D = : 
a) Rút gọn biểu thức D.
b) Tính giá trị của D khi  = 2.
Bài 18. Cho biểu thức : A = 
a.Rút gọn A.
b.Tính A với : a = 
Bài 19. Cho : A = 
a.Rút gọn A.
b.Tìm a để A < 1.
b.Tìm a để A  Z.
Bài 20. Cho : A = 
a.Rút gọn A.
b.So sánh : A với .
Bài 21. Cho : A = 
Tính A biết : 2x2 + y2 - 4x - 2xy + 4 = 0
Bài 22. Cho : A = .
a.Rút gọn A.
b.Cho xy = 16. Tìm minA.
23: Cho biểu thức : N = 
a, Rút gọn biểu thức N.
b, Tính N khi a =  , b = 
c, CMR nếu Thì N có giá trị không đổi.

24: Cho biểu thức : M = 
a, Rút gọn biểu thức M.
b, Tính M khi a =  và b = 
c, Tìm a, b trong trường hợp  thì M = 1.
25: Cho biểu thức : H = 
a, Rút gọn biểu thức H.
b, Tính H khi x =  .
c, Tìm x khi H =
 
Gửi ý kiến