Phép nhân đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Anh
Ngày gửi: 00h:22' 11-07-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 994
Nguồn:
Người gửi: Minh Anh
Ngày gửi: 00h:22' 11-07-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 994
Số lượt thích:
0 người
B. Nhân đa thức với đa thức
1. Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích vào với nhau
Với
là các đơn thức
Với
là các đơn thức
Ví dụ:
2. Lưu ý: Thu gọn các hạng tử đông dạng (nếu có) trước khi nhân và sau khi nhân
- Nếu phải nhân nhiều đa thức, mỗi lần chỉ nhân hai đa thức với nhau
B. Bài tập áp dụng và các dạng toán
Dạng 1: Làm phép tính nhân đa thức với đa thức
I. Cách giải:
Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức
II. Bài toán
Bài 1.1: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.2: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
1
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.3: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.4: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
2
d)
Bài 1.5: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.6: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.7: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
3
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.8: Thực hiện phép tính:
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 1.9: Làm tính nhân
a.
b.
c.
d.
4
e.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 1.10: Làm tính nhân
a.
b.
c.
d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 1.11: Thực hiện các phép nhân
a.
b.
c.
5
d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 1.12: Thực hiện các phép nhân
a.
b.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
6
Toán 8 theo chương trình mới nhất hiện nay, liên hệ Zalo O988-166-193 để mua ạ
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
7
.
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
d) Ta có:
.
.
Bài 3: Thực hiện phép tính
a)
b)
8
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
d) Ta có:
.
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
9
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
.
Bài 5: Tính các tích sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
10
c) Ta có:
d) Ta có:
.
Bài 6: Tính các tích sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
11
d) Ta có:
.
Bài 7: Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 8: Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
12
d) Ta có:
.
Bài 9: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 10: Thực hiện phép tính
a)
13
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
.
14
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức cho trước
I. Cách giải:
Bước 1: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để rút gọn biểu thức
đã cho
Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1
II. Bài toán
Bài 2.1: Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
Tại
. Khi đó
có giá trị là
Bài 2.2: Tính giá trị của biểu thức
15
a)
tại
b)
.
tại
c)
.
tại
d)
.
tại
Lời giải
a)
tại
b)
tại
c)
d)
thì
thì
tại
tại
thì
thì
Bài 2.3: Tính giá trị của các biểu thức sau
a.
với
b.
với
c.
với
d.
e.
với
với
Lời giải
a) Ta có:
Thay
vào biểu thức
ta được:
b) Ta có:
16
c) Ta có:
d) Ta có:
Thay
vào biểu thức
ta được:
vào biểu thức
ta được:
e) Ta có:
Thay
.
Bài 2.4: Tính giá trị của các biểu thức sau
a.
với
b.
với
c.
với
d.
e.
với
với
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
17
c) Ta có:
d) Ta có:
Dạng 3: Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
I. Cách giải:
18
- Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Áp dụng các quy tắc rút gọn đa thức để thu được kết quả không còn chứa biến
II. Bài toán
Bài 3.1: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
a)
nên giá trị của
b)
c)
nên giá trị của
nên giá trị của
d)
e)
nên giá trị của
nên giá trị của
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3.2: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
19
c) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3.3: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3.4: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
c) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
20
Dạng 4: Tìm x biết x thỏa mãn điều kiện cho trước
I. Cách giải:
Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để phá ngoặc
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức ở hai vế để tìm
II. Bài toán
Bài 4.1: Tìm
biết
Lời giải
Ta có
Vậy
Bài 4.2: Tìm
biết
a)
b)
c)
d)
Lời giải
21
a)
b)
c)
d)
Bài 4.3: Tìm
biết
a)
b)
c)
Lời giải
a)
22
b)
c)
Bài 4.4: Tìm
, biết rằng
a.
b.
c.
d.
e.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
Vậy
c) Ta có:
23
Vậy
d) Ta có:
Bài 4.5: Tìm
, biết rằng
a.
b.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
Vậy
Dạng 5: Chứng minh đẳng thức
I. Cách giải:
24
+ Thực hiện nhân đa thức với đa thức để biến đổi vế phức tạp của đẳng thức
+ Rút gọn biểu thức và biến đổi để thu được kết quả như ở vế còn lại
+ Nếu cả hai vế đẳng thức cùng phức tạp, ta có thể biến đổi đồng thời cả 2 vế của đẳng thức sao cho
chúng cùng bằng 1 biểu thức thứ ba.
II. Bài toán
Bài 5.1. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
25
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.2. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
26
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.3. Chứng minh các đẳng thức sau
27
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
28
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.4. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
29
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.5. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
30
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
31
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.6. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
32
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.7. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
33
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
34
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.8. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
.
35
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.9. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d) Cho
. Chứng minh rằng:
Lời giải
36
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d) Cho
. Chứng minh rằng:
Xét vế trái của đẳng thức
37
Theo bài ra ta có:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.10. Chứng minh các đẳng thức sau thỏa mãn các điều kiện cho trước
a) Cho
b) Cho
c) Cho
d) Cho
. Chứng minh
. Chứng minh
. Chứng minh
. Chứng minh
Lời giải
a) Cho
. Chứng minh
Xét vế trái của đẳng thức
Theo bài ta có
, thay vào ta được:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b) Cho
. Chứng minh
Xét vế trái và vế phải của đẳng thức ta có:
38
(1)
(vì
) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c) Cho
. Chứng minh
Vì
Vậy
d) Cho
(đpcm)
. Chứng minh
Xét vế trái và vế phải của đẳng thức ta có:
(1)
Theo bài ta có
, thay vào (1) ta được:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
39
Bài 5.11: Chứng minh rằng
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
đpcm
b) Ta có:
đpcm
c) Ta có:
đpcm
Bài 5.12: Chứng minh rằng đẳng thức sau
với
Lời giải
Ta có:
(đpcm)
Bài 5.13: Chứng minh các đẳng thức sau
a.
b.
c.
d.
Lời giải
a) Ta có:
đpcm
40
b) Ta có:
đpcm
c) Ta có:
đpcm
d)
đpcm
Bài 5.14:
a) Chứng minh rằng nếu
thì
b) Áp dụng câu a) để viết ngay kết quả của phép nhân:
Lời giải
a) Ta có:
a) Ta có:
+) Ta có:
+) Ta có:
41
và
Dạng 6: Chứng minh các bài toán về số nguyên
I. Cách giải:
Bước 1: Gọi số phải tìm và đặt điều kiện
Bước 2: Biểu diễn các dữ kiện của đề bài theo số phải tìm
Bước 3: Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để tìm ra đáp án của bài toán
Bước 4: Kiểm tra điều kiện và kết luận
II. Bài toán
Bài 6.1: Chứng minh rằng:
a)
b)
c)
42
d)
e)
f)
Lời giải
a) Ta có
với mọi
b) Ta có
với mọi
c) Ta có
với mọi
d) Ta có
với mọi
f) Ta có
với mọi
g) Ta có
với mọi
Bài 6.2: Cho
và
là hai số tự nhiên. Biết
chia cho
dư
chia
Toán 8 theo chương trình mới nhất hiện nay, liên hệ Zalo O988-166-193 để mua ạ
Chứng minh
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
Và
chia
dư
nên
nên
với
với
43
dư
Khi đó
chia
Bài 6.3: Cho
là hai số tự nhiên, biết
Hỏi
chia
chia
dư
dư
chia
dư
dư bao nhiêu?
Lời giải
Vì
chia
dư
nên
Vì
chia
dư
nên
với
với
Khi đó
chia
dư
Bài 6.4: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50
Lời giải
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
Theo bài ra ta có:
Vậy ba số là:
Bài 6.5: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52
Lời giải
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
Tích của hai số sau là:
Tích của hai số đầu là:
Theo bài ra ta có:
(thỏa mãn)
Vậy ba số cần tìm là:
*) Lưu ý: Có thể gọi ba số lần lượt là:
Bài 6.6: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng nếu cộng ba tích của hai trong ba số ấy ta được 242
Lời giải
44
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
Ta có:
Vậy ba số cần tìm là:
Bài 6.7: Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 24
Lời giải
Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Theo bài ra ta có:
Vậy ba số cần tìm là:
Bài 6.8: Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết nếu ta lấy bình phương của số ở giữa trừ đi tích của
số lớn nhất và số bé nhất thì kết quả thu được đúng bằng
của số bé nhất.
Lời giải
Cách 1:
Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Tìm được ba số thỏa mãn bài toán là:
Cách 2: gọi ba số cần tìm là:
(
thuộc
;
chia hết cho 2 )
Toán 8 theo chương trình mới nhất hiện nay, liên hệ Zalo O988-166-193 để mua ạ
Bài 6.9: Cho
và
là hai số tự nhiên. Biết rằng
chia 5 dư 1,
chia 5 dư 4. Chứng minh rằng
chia hết cho 5
Lời giải
Vì a chia cho 5 dư 1 nên đặt
Vì b chia 5 dư 4 nên đặt
Ta có:
đpcm.
45
Bài 6.10: Cho
rằng
và
là hai số tự nhiên và
. Biết
chia 4 dư 1,
chia 4 dư 3. Chứng minh
chia hết cho 4
Lời giải
Đặt
Bài 6.11: Chứng minh rằng với mọi
thì
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
a) Ta có:
(đpcm)
b) Ta có:
(đpcm)
c) Ta có:
(đpcm)
d) Ta có:
(đpcm)
e) Ta có:
(đpcm)
46
47
1. Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích vào với nhau
Với
là các đơn thức
Với
là các đơn thức
Ví dụ:
2. Lưu ý: Thu gọn các hạng tử đông dạng (nếu có) trước khi nhân và sau khi nhân
- Nếu phải nhân nhiều đa thức, mỗi lần chỉ nhân hai đa thức với nhau
B. Bài tập áp dụng và các dạng toán
Dạng 1: Làm phép tính nhân đa thức với đa thức
I. Cách giải:
Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức
II. Bài toán
Bài 1.1: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.2: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
1
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.3: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.4: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
2
d)
Bài 1.5: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.6: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.7: Thực hiện phép tính (Nhân đa thức với đa thức)
a)
3
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 1.8: Thực hiện phép tính:
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 1.9: Làm tính nhân
a.
b.
c.
d.
4
e.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 1.10: Làm tính nhân
a.
b.
c.
d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 1.11: Thực hiện các phép nhân
a.
b.
c.
5
d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 1.12: Thực hiện các phép nhân
a.
b.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
6
Toán 8 theo chương trình mới nhất hiện nay, liên hệ Zalo O988-166-193 để mua ạ
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
7
.
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
d) Ta có:
.
.
Bài 3: Thực hiện phép tính
a)
b)
8
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
d) Ta có:
.
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
9
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
.
Bài 5: Tính các tích sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
10
c) Ta có:
d) Ta có:
.
Bài 6: Tính các tích sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
11
d) Ta có:
.
Bài 7: Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 8: Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
12
d) Ta có:
.
Bài 9: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 10: Thực hiện phép tính
a)
13
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
.
14
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức cho trước
I. Cách giải:
Bước 1: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để rút gọn biểu thức
đã cho
Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1
II. Bài toán
Bài 2.1: Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
Tại
. Khi đó
có giá trị là
Bài 2.2: Tính giá trị của biểu thức
15
a)
tại
b)
.
tại
c)
.
tại
d)
.
tại
Lời giải
a)
tại
b)
tại
c)
d)
thì
thì
tại
tại
thì
thì
Bài 2.3: Tính giá trị của các biểu thức sau
a.
với
b.
với
c.
với
d.
e.
với
với
Lời giải
a) Ta có:
Thay
vào biểu thức
ta được:
b) Ta có:
16
c) Ta có:
d) Ta có:
Thay
vào biểu thức
ta được:
vào biểu thức
ta được:
e) Ta có:
Thay
.
Bài 2.4: Tính giá trị của các biểu thức sau
a.
với
b.
với
c.
với
d.
e.
với
với
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
17
c) Ta có:
d) Ta có:
Dạng 3: Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
I. Cách giải:
18
- Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Áp dụng các quy tắc rút gọn đa thức để thu được kết quả không còn chứa biến
II. Bài toán
Bài 3.1: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
a)
nên giá trị của
b)
c)
nên giá trị của
nên giá trị của
d)
e)
nên giá trị của
nên giá trị của
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3.2: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
19
c) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3.3: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3.4: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
c) Ta có:
Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
20
Dạng 4: Tìm x biết x thỏa mãn điều kiện cho trước
I. Cách giải:
Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để phá ngoặc
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức ở hai vế để tìm
II. Bài toán
Bài 4.1: Tìm
biết
Lời giải
Ta có
Vậy
Bài 4.2: Tìm
biết
a)
b)
c)
d)
Lời giải
21
a)
b)
c)
d)
Bài 4.3: Tìm
biết
a)
b)
c)
Lời giải
a)
22
b)
c)
Bài 4.4: Tìm
, biết rằng
a.
b.
c.
d.
e.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
Vậy
c) Ta có:
23
Vậy
d) Ta có:
Bài 4.5: Tìm
, biết rằng
a.
b.
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
Vậy
Dạng 5: Chứng minh đẳng thức
I. Cách giải:
24
+ Thực hiện nhân đa thức với đa thức để biến đổi vế phức tạp của đẳng thức
+ Rút gọn biểu thức và biến đổi để thu được kết quả như ở vế còn lại
+ Nếu cả hai vế đẳng thức cùng phức tạp, ta có thể biến đổi đồng thời cả 2 vế của đẳng thức sao cho
chúng cùng bằng 1 biểu thức thứ ba.
II. Bài toán
Bài 5.1. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
25
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.2. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
26
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.3. Chứng minh các đẳng thức sau
27
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
28
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.4. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
29
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.5. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
30
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
31
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.6. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
32
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.7. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
33
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
34
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.8. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
.
35
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d)
Xét vế trái của đẳng thức
.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.9. Chứng minh các đẳng thức sau
a)
b)
c)
d) Cho
. Chứng minh rằng:
Lời giải
36
a)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c)
Xét vế trái của đẳng thức
Vậy đẳng thức được chứng minh.
d) Cho
. Chứng minh rằng:
Xét vế trái của đẳng thức
37
Theo bài ra ta có:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Bài 5.10. Chứng minh các đẳng thức sau thỏa mãn các điều kiện cho trước
a) Cho
b) Cho
c) Cho
d) Cho
. Chứng minh
. Chứng minh
. Chứng minh
. Chứng minh
Lời giải
a) Cho
. Chứng minh
Xét vế trái của đẳng thức
Theo bài ta có
, thay vào ta được:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
b) Cho
. Chứng minh
Xét vế trái và vế phải của đẳng thức ta có:
38
(1)
(vì
) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy đẳng thức được chứng minh.
c) Cho
. Chứng minh
Vì
Vậy
d) Cho
(đpcm)
. Chứng minh
Xét vế trái và vế phải của đẳng thức ta có:
(1)
Theo bài ta có
, thay vào (1) ta được:
Vậy đẳng thức được chứng minh.
39
Bài 5.11: Chứng minh rằng
a.
b.
c.
Lời giải
a) Ta có:
đpcm
b) Ta có:
đpcm
c) Ta có:
đpcm
Bài 5.12: Chứng minh rằng đẳng thức sau
với
Lời giải
Ta có:
(đpcm)
Bài 5.13: Chứng minh các đẳng thức sau
a.
b.
c.
d.
Lời giải
a) Ta có:
đpcm
40
b) Ta có:
đpcm
c) Ta có:
đpcm
d)
đpcm
Bài 5.14:
a) Chứng minh rằng nếu
thì
b) Áp dụng câu a) để viết ngay kết quả của phép nhân:
Lời giải
a) Ta có:
a) Ta có:
+) Ta có:
+) Ta có:
41
và
Dạng 6: Chứng minh các bài toán về số nguyên
I. Cách giải:
Bước 1: Gọi số phải tìm và đặt điều kiện
Bước 2: Biểu diễn các dữ kiện của đề bài theo số phải tìm
Bước 3: Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để tìm ra đáp án của bài toán
Bước 4: Kiểm tra điều kiện và kết luận
II. Bài toán
Bài 6.1: Chứng minh rằng:
a)
b)
c)
42
d)
e)
f)
Lời giải
a) Ta có
với mọi
b) Ta có
với mọi
c) Ta có
với mọi
d) Ta có
với mọi
f) Ta có
với mọi
g) Ta có
với mọi
Bài 6.2: Cho
và
là hai số tự nhiên. Biết
chia cho
dư
chia
Toán 8 theo chương trình mới nhất hiện nay, liên hệ Zalo O988-166-193 để mua ạ
Chứng minh
chia
dư
Lời giải
Vì
chia
dư
Và
chia
dư
nên
nên
với
với
43
dư
Khi đó
chia
Bài 6.3: Cho
là hai số tự nhiên, biết
Hỏi
chia
chia
dư
dư
chia
dư
dư bao nhiêu?
Lời giải
Vì
chia
dư
nên
Vì
chia
dư
nên
với
với
Khi đó
chia
dư
Bài 6.4: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50
Lời giải
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
Theo bài ra ta có:
Vậy ba số là:
Bài 6.5: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52
Lời giải
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
Tích của hai số sau là:
Tích của hai số đầu là:
Theo bài ra ta có:
(thỏa mãn)
Vậy ba số cần tìm là:
*) Lưu ý: Có thể gọi ba số lần lượt là:
Bài 6.6: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng nếu cộng ba tích của hai trong ba số ấy ta được 242
Lời giải
44
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
Ta có:
Vậy ba số cần tìm là:
Bài 6.7: Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 24
Lời giải
Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Theo bài ra ta có:
Vậy ba số cần tìm là:
Bài 6.8: Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết nếu ta lấy bình phương của số ở giữa trừ đi tích của
số lớn nhất và số bé nhất thì kết quả thu được đúng bằng
của số bé nhất.
Lời giải
Cách 1:
Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Tìm được ba số thỏa mãn bài toán là:
Cách 2: gọi ba số cần tìm là:
(
thuộc
;
chia hết cho 2 )
Toán 8 theo chương trình mới nhất hiện nay, liên hệ Zalo O988-166-193 để mua ạ
Bài 6.9: Cho
và
là hai số tự nhiên. Biết rằng
chia 5 dư 1,
chia 5 dư 4. Chứng minh rằng
chia hết cho 5
Lời giải
Vì a chia cho 5 dư 1 nên đặt
Vì b chia 5 dư 4 nên đặt
Ta có:
đpcm.
45
Bài 6.10: Cho
rằng
và
là hai số tự nhiên và
. Biết
chia 4 dư 1,
chia 4 dư 3. Chứng minh
chia hết cho 4
Lời giải
Đặt
Bài 6.11: Chứng minh rằng với mọi
thì
a)
b)
c)
d)
e)
Lời giải
a) Ta có:
(đpcm)
b) Ta có:
(đpcm)
c) Ta có:
(đpcm)
d) Ta có:
(đpcm)
e) Ta có:
(đpcm)
46
47
 








Các ý kiến mới nhất