Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập hè toán 7 lên 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nghiệp
Ngày gửi: 07h:29' 29-08-2021
Dung lượng: 75.2 KB
Số lượt tải: 776
Số lượt thích: 1 người (Chang Khánh Kiệt)
Ôn tập hè toán 7 lên 8 – ĐẠI SỐ
Các phép tính về đơn thức, đa thức
I. Nhân đơn thức
Muốn nhân đơn thức ta lấy số nhân số, biến nào nhân biến ấy.
VD: 1/ (-2xy2).(3x3y) = (-2.3).(x.x3).(y2.y) = -6x4y3
2/ (-3x2y2).(5x3y) = -15x5y3
II. Tính giá trị biểu thức
Ta thay các chữ = các số cho trước rồi thực hiện phép tính.
(Có thể tính như tính giá trị hàm số)
VD: Tính giá trị của các biểu thức sau:
1/ A = -2xy2 + 3x3y tại x = 2; y = -1
2/ B = x2 – 4x + 3 tại x =0; x=1; x=-1;x=2;x=3.
Giải:
1/ Thay x = 2; y = -1 vào biểu thức A = -2xy2 + 3x3y ta được:
A = -2.(2).(-1)2 + 3.(2)3(-1) = -28
Vậy giá trị của biểu thức A tại x = 2; y = -1 là -28.
2/ Đặt B(x) = x2 – 4x + 3
Ta có: B(0) = 02 – 4.0 + 3 = 3
B(1) = 12 – 4.1 + 3 = 0
B(-1) = (-1)2 – 4.(-1) + 3 = 8
B(2) = 22 – 4.2 + 3 = -1
B(3) = 32 – 4.3 + 3 = 0
x=1; x=3 là 2 nghiệm của đa thức B(x)
III. Nghiệm của đa thức là giá trị của biến làm cho giá trị của đa thức = 0.
VD: Tìm nghiệm của đa thức:
1/ 2x -1 2/ x2 – 4 3/ x2 + 1 4/ x2 – 2x
Giải:
1/ Ta có 2x -1 = 0
2x = 0+1
2x = 1
x = 1:2
x = 0,5
Vậy nghiệm của đa thức là 0,5
2/ Ta có x2 – 4 = 0
x2 = 0 +4
x2 = 4
x =
𝟒 = ±2
Vậy nghiệm của đa thức là x= 2;x = -2.
3/ Ta có x2 + 1 ≥ 0 + 1 >0 ( vì x2≥ 0 với mọi x)
Nên đa thức x2 + 1 không có nghiệm.





4/ Ta có x2 – 2x = 0
x.x – 2.x = 0
x. (x-2) = 0
Hai trường hợp là:
1/ x=0
2/ x-2=0
x= 0+2
x=2. Vậy nghiệm của đa thức là x= 0;x = 2.
Bài tập. Tìm nghiệm của đa thức:
1/ 3x -6 2/ 2x2 – 32 3/ x2 + 2 4/ x2 + 5x
Giải:
1/ Vậy x = 2 lànghiệm của đa thức.
2/ 2x2 – 32 =0
2x2=0+32
2x2 = 32
x2 = 16
x =
𝟏𝟔 = ±4
Vậy nghiệm của đa thức là x= 4;x = -4.






4/ x2 + 5x = 0
x.x + 5.x=0
x(x+5) = 0
Hai trường hợp là:
1/ x=0
2/ x+5=0
x= 0-5
x=-5. Vậy nghiệm của đa thức là x= 0;x = -5.
3/ Ta có x2 + 2 ≥ 0 + 2 >0 ( vì x2≥ 0 với mọi x)
Nên đa thức x2 + 2 không có nghiệm.












VI. Cộng, trừ đa thức gồm 4 bước:
B1: Đặt tính
B2: Phá ngoặc
B3: Nhóm các đơn thức đồng dạng( là các đơn thức có phần biến giống nhau).
B4: Thu gọn đơn thức đồng dạng(cộng trừ phần hệ số và giữ nguyên phần biến).
VD:
1/ Cho đa thức M = x2 + 2xy + y2 và N = x2 - 2xy + y2
Tính: a/ M + N ; b/ M – N; c/ N – M
Giải:
a/ M+N = (x2 + 2xy + y2) + (x2 - 2xy + y2)
= x2 + 2xy
 
Gửi ý kiến