LT GIỮA KỲ 1 TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:18' 05-11-2022
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:18' 05-11-2022
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI HK I - TOÁN 8 - ĐỀ 10
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tích của đa thức (x – 2) ( x + 2) là: A. x2 + 6x – 6; B. x2 – 6x + 6; C. x2 – 4; D. x2 + x – 6.
Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2022) – x + 2022 thành nhân tử là:
A. (x + 2022)(x – 1); B. (x – 2022)(x – 1); C. -(x – 1)(x – 2022); D. (x + 2022)(x + 1).
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
là : A. x ≠ 0; B. x ≠ 1;
C. x ≠ -1; D. Cả B và C.
Câu 4. Hình nào sau đây có 2 trục đ/xứng: A. H/thang cân; B. Hình b/hành; C.H/chữ nhật; D. Hình vuông.
Câu 5. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó
bằng: A. 8 cm;
B. 10 cm;
C. 12 cm;
D. 20 cm.
Câu 6. Giá trị của (-8x2y3):(-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là:
A.16
;
B.
;
C.8 ;
D.
Câu 7: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 và 8 thì trung tuyến ứng với cạnh huyền là :
A. 5 cm ;B.
cm ;C. 10 cm ; D. Kết quả khác
Câu 8: Trong các hình sau đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2(2x3 + 7xy – 5y3);
b/ (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 ;
c)
.
Bài 2: Phân tích các sau đa thức thành nhân tử: a) x4 – 9x2; b) x2 + y2 + 2xy – 9; c) x2 – 5x + 9.
Bài 3: Cho ∆ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.
a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao? ; b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?
c) C/minh tứ giác DFHE là hình thang cân.
Bài 4: Tìm a để M = 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho N = x + 2
LUYỆN THI HK I - TOÁN 8 - ĐỀ 10
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tích của đa thức (x – 2) ( x + 2) là: A. x2 + 6x – 6; B. x2 – 6x + 6; C. x2 – 4; D. x2 + x – 6.
Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2022) – x + 2022 thành nhân tử là:
A. (x + 2022)(x – 1); B. (x – 2022)(x – 1); C. -(x – 1)(x – 2022); D. (x + 2022)(x + 1).
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
là : A. x ≠ 0; B. x ≠ 1;
C. x ≠ -1; D. Cả B và C.
Câu 4. Hình nào sau đây có 2 trục đ/xứng: A. H/thang cân; B. Hình b/hành; C.H/chữ nhật; D. Hình vuông.
Câu 5. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó
bằng: A. 8 cm;
B. 10 cm;
C. 12 cm;
D. 20 cm.
Câu 6. Giá trị của (-8x2y3):(-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là:
A.16
;B.
;C.8
;D.
Câu 7: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 và 8 thì trung tuyến ứng với cạnh huyền là :
A. 5 cm ;B.
cm ;C. 10 cm ; D. Kết quả khác
Câu 8: Trong các hình sau đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2(2x3 + 7xy – 5y3);
b/ (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 ;
c)
.
4
2
2
2
2
Bài 2: Phân tích các sau đa thức thành nhân tử: a) x – 9x ; b) x + y + 2xy – 9; c) x – 5x + 9.
Bài 3: Cho ∆ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.
a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao? ; b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?
c) C/minh tứ giác DFHE là hình thang cân.
Bài 4: Tìm a để M = 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho N = x + 2
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tích của đa thức (x – 2) ( x + 2) là: A. x2 + 6x – 6; B. x2 – 6x + 6; C. x2 – 4; D. x2 + x – 6.
Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2022) – x + 2022 thành nhân tử là:
A. (x + 2022)(x – 1); B. (x – 2022)(x – 1); C. -(x – 1)(x – 2022); D. (x + 2022)(x + 1).
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
là : A. x ≠ 0; B. x ≠ 1;
C. x ≠ -1; D. Cả B và C.
Câu 4. Hình nào sau đây có 2 trục đ/xứng: A. H/thang cân; B. Hình b/hành; C.H/chữ nhật; D. Hình vuông.
Câu 5. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó
bằng: A. 8 cm;
B. 10 cm;
C. 12 cm;
D. 20 cm.
Câu 6. Giá trị của (-8x2y3):(-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là:
A.16
;
B.
;
C.8 ;
D.
Câu 7: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 và 8 thì trung tuyến ứng với cạnh huyền là :
A. 5 cm ;B.
cm ;C. 10 cm ; D. Kết quả khác
Câu 8: Trong các hình sau đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2(2x3 + 7xy – 5y3);
b/ (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 ;
c)
.
Bài 2: Phân tích các sau đa thức thành nhân tử: a) x4 – 9x2; b) x2 + y2 + 2xy – 9; c) x2 – 5x + 9.
Bài 3: Cho ∆ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.
a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao? ; b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?
c) C/minh tứ giác DFHE là hình thang cân.
Bài 4: Tìm a để M = 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho N = x + 2
LUYỆN THI HK I - TOÁN 8 - ĐỀ 10
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tích của đa thức (x – 2) ( x + 2) là: A. x2 + 6x – 6; B. x2 – 6x + 6; C. x2 – 4; D. x2 + x – 6.
Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x(x – 2022) – x + 2022 thành nhân tử là:
A. (x + 2022)(x – 1); B. (x – 2022)(x – 1); C. -(x – 1)(x – 2022); D. (x + 2022)(x + 1).
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
là : A. x ≠ 0; B. x ≠ 1;
C. x ≠ -1; D. Cả B và C.
Câu 4. Hình nào sau đây có 2 trục đ/xứng: A. H/thang cân; B. Hình b/hành; C.H/chữ nhật; D. Hình vuông.
Câu 5. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó
bằng: A. 8 cm;
B. 10 cm;
C. 12 cm;
D. 20 cm.
Câu 6. Giá trị của (-8x2y3):(-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là:
A.16
;B.
;C.8
;D.
Câu 7: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 và 8 thì trung tuyến ứng với cạnh huyền là :
A. 5 cm ;B.
cm ;C. 10 cm ; D. Kết quả khác
Câu 8: Trong các hình sau đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2(2x3 + 7xy – 5y3);
b/ (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 ;
c)
.
4
2
2
2
2
Bài 2: Phân tích các sau đa thức thành nhân tử: a) x – 9x ; b) x + y + 2xy – 9; c) x – 5x + 9.
Bài 3: Cho ∆ABC (có AC < AB), đường cao AH. Gọi D; E; F theo thứ tự là trung điểm của AB; BC; AC.
a) Tứ giác DECF là hình gì? Vì sao? ; b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác DECF là hình chữ nhật?
c) C/minh tứ giác DFHE là hình thang cân.
Bài 4: Tìm a để M = 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho N = x + 2
 









Các ý kiến mới nhất