Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 17h:27' 07-02-2022
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐIỂM: ĐI HỌC VUI SAO
( Tuần 8 –Bài 16 : Khi trang sách mở ra)
Câu 1: Từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm của thước kẻ
A. nhọn hoắt B. thẳng tắp C. tròn trịa D. cao lớn
Câu 2.Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật:
A. Quyển sách B. Vẽ tranh C. Viết bài D. Chạy nhảy
Câu 3. Chọn từ chỉ sự vật thích hợp để hoàn thành câu sau : …..là ngôi nhà thứ của em.
A. Cặp sách B. Bàn học C. Trường học D. Cô giáo
Câu 4. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?
A. Chạy, múa, bơi, bóng.
B. Bàn, ghế, sách, bút.
C. Cô giáo, giảng bài, chấm bài, hát.
D. Nhảy dây, chơi, hát, múa.
Câu 5. Điền từ thích hợp để tạo thành câu nêu đặc điểm: Quyển vở….
A. Trắng tinh B. Ngọt ngào C. Rộng lớn D. Cao to
Câu 6. Đi học lóc cóc theo cùng Khi về lại bắt khom lưng cõng về
Là cái gì?
A. quyển vở B. cục tẩy C. thước kẻ D. cặp sách
Câu 7. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
A. chiếc ghế B. viên ghạch C. ghi bàiD. cái gậy
Câu 8. Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
A. Lúa nếp B. Long lanh C.Lên núiD. Nũng lịu
Câu 9. Câu sau có mấy từ chỉ sự vật: Trước khi đến trường, Lan chuẩn bị sách, vở.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
( Tuần 9 – Ôn tập giữa học kỳ I)
Câu 10. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm ?
A. Mai là học sinh lớp 2B. C. Mai nhỏ nhắn, đáng yêu.
B. Mai nói chuyện với Lam. D. Mai giúp mẹ nấu cơm.
Câu 11: Câu: “Trong khu rừng nọ, có chú nhím nâu hiền lành, nhút nhát.” Gồm các từ chỉ đặc điểm là:
A. khu rừng, hiền lành.
B. nhím, nhút nhát.
C. hiền lành, nhút nhát.
D. khu rừng, nhím nâu.
Câu 2: Cho các từ sau: Hoa / thân thiện / là học sinh / hài hước /và. Những câu được sắp xếp đúng từ các từ đã cho là:
A. Học sinh thân thiện và hài hước là Hoa.
B. Hoa là học sinh thân thiện và hài hước.
C. Hoa thân thiện là học sinh và hài hước.
D. Hoa thân thiện là học sinh và hài hước.
Câu 3: “Toàn thân lợn đất nhuộm đỏ, hai tai màu xanh lá mạ, hai mắt đen lay láy.” Thuộc kiểu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu nêu hoạt động.
C. Câu giới thiệu.
D. Câu bộc lộ cảm xúc.
CHỦ ĐIỂM: NIỀM VUI TUỔI THƠ
(Tuần 10 – Bài 18: Tớ nhớ cậu)
Câu 13: Từ nào dưới đâylà từ chỉ tình cảm bạn bè?
A. thân thiện B. hiếu thảo C. lễ phép D. vâng lời
Câu 14: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Gặp bài khó, hai đứa thường ……với nhau để tìm lời giải
A. giúp đỡ B. nhường nhịn C. thảo luận D. vui đùa
Câu 15: Câu nào dưới đây đặt đúng dấu hỏi ?
A. Mẹ em đi chợ về?
B. Sáng nay, em đi chợ mua đồ cùng mẹ ở siêu thị?
C. Em có đi học ạ?
D. Mẹ có mệt không ạ?
Câu 16: Câu nào sau đây dùng dấu phẩy đúng.
A. Những luống, rau trong vườn xanh mơm mởn.
B. Hoa chanh, hoa bưởi tỏa hương thơm ngát.
C. Hoa đào, hoa mai là, hai loài hoa nở vào mùa xuân.
D. Thỏ nai hươu, và khỉ là những loài thú không nguy hiểm.
Câu 17: Câu“Quỳnh thông minh quá” nên đặt dấu nào cuối câu?
A. Dấu chấm
B. Dấu phẩy
C.Dấu chấm than
D. Dấu hỏi chấm
(Tuần 11 – Bài 20: Nhím nâu kết bạn)
Câu 18. Câu sau có mấy từ chỉ hoạt động :
Giờ giải lao, Mai đá cầu, Hoa đọc sách, còn Hùng và An chơi cờ.
A. 2
 
Gửi ý kiến