Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 4 CẢ NĂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 13h:46' 25-02-2022
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TỔNG HỢP MÔN  TOÁN LỚP 4
CHƯƠNG I
SỐ TỰ NHIÊN, BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1:   Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
        A.   45307        B.   45308        C.   45380        D.   45038
Câu 2:  Tìm x biết:
                a)  x : 3 = 12 321
        A.   x = 4107        B.   x = 417        C.   x = 36963        D.   x = 36663
                b)  x x 5 = 21250
        A.   x = 4250        B.   x = 425        C.   x = 525        D.   x = 5250
Câu 3:  Tính chu vi hình sau: a=4cm’ b=2cm


A C
                                                    B4cm/ D2cm
        A.  6cm        C.  10cm
                                                                                             
        B.  8cm        D.  12cm                                                          
                                                                                               
Câu 4:   Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).
        A.   4340 kg        B.   434 kg        C.   217 kg        D.   2170 kg
Câu 5:  Điền dấu thích hợp vào ô trống:
        a) 75032   ⬜ 75302 +12200        c ) 98763 ⬜ 98675 - 33467
        b) 100000 ⬜ 99999        d) 87652  ⬜ 87652
Câu 6:  Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:
         A.   444        B.  434        C.   424        D.   414
Câu 7:  Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là:
        A. 8100        B. 800        C. 1008        D. 1800
Câu 8:  Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
        A.  18 cm         B.   81 cm        C.   36 cm        D.   63 cm
Câu 9:   Số 870549 đọc là:
        A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
        B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
        C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
            D.  Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Câu 10:  Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
        A.   785432        B.   784532        C.   785342        D.   785234
Câu 11:  Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
        A.   567899; 567898; 567897; 567896.
        B.   865742; 865842; 865942; 865043.
        C.   978653; 979653; 970653; 980653.
        D.   754219; 764219; 774219; 775219.
Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
        a) 496857 < 497899   ⬜        c) 545630 = 554630   ⬜
        b) 657890 > 658999   ⬜        d) 289357 < 290000   ⬜
Câu 13:  Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
        A.   Hàng nghìn, lớp nghìn.                C.   Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
        B.   Hàng trăm, lớp nghìn.                D.   Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 14:  Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
        A.   664300        B.   606430        C.   600634        D.   600643
Câu 15: Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.
        A.   50000        B.   500000        C.   5000        D.   500
Câu 16:  Số có 6 chữ số lớn nhất là:
        A.   999999        B.   666666        C.   100000        D.   900000
Câu 17:  Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:
        A.   7        B.   10        C.   9        D.   8
Câu 18:  Đọc số sau: 325600608
        A.   Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.
        B.   Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.
        C.   Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.
        D.   Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.
Câu 19:  Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.
        A.   8 000        B.   80 000        C.   800 000        D.   8 000 000
Câu 20:  Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.
        A.   Bảy trăm triệu.        1.    70 000.
        B.   Bảy chục triệu.        2.    700 000.
        C.   Bảy trăm nghìn.        3.    700 000 000.
        D.   Bảy mươi nghìn.         4.    70 000 000        
Câu 21:  Số tự nhiên liền số: 3004 là:
        A.   3003.        B.   3033        C.   3005        D.   3014
Câu 22:  Số tự nhiên liền
 
Gửi ý kiến