Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 09h:18' 27-02-2022
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 309
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 09h:18' 27-02-2022
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN……………..
ĐỀ THAM KHẢO SỐ VI
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút.
(Đề thi gồm: 02 trang)
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Điều kiện để biểu thức có nghĩa là:
A. . B. . C. . D. hoặc.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập số thực :
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hệ phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Điểm thuộc đồ thị hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. . B. C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết , đường cao AH. Khi đó, độ dài đoạn BH bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho nửa đường tròn , đường kính AB và dây MN. Kẻ AE và BF vuông góc với MN lần lượt tại M và N. Khi đó:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 dm là:
A. dm2. B. dm2. C. dm2. D. dm2.
Phần 2 : Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. Tính và rút gọn:
a) b)
Bài 2. Cho biểu thức: .
a) Tìm ĐKXĐ của A rồi rút gọn A. b) Tìm a để . c) Chứng minh rằng .
Bài 3. Cho phương trình (với là tham số).
1) Giải phương trình khi .
2) Tìm m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Bài 4. Giải hệ phương trình:
a) b)
Bài 5. Từ điểm nằm ngoài đường tròn , vẽ hai tiếp tuyến và (, là 2 tiếp điểm) và cát tuyến ( nằm giữa và , tia nằm giữa hai tia , )
a) Chứng minh .
b) Gọi là trung điểm của . Chứng minh tứ giác nội tiếp và 5 điểm , , , , cùng thuộc một đường tròn.
c) cắt tại . Chứng minh và .
d) cắt tại . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng ; cắt đường tròn tại . Vẽ đường kính của đường tròn . Chứng minh . , thẳng hàng.
Bài 6.
1) Giải phương trình :
2) Cho các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
------------- HẾT-------------
Họ và tên học sinh:………………………….…………Số báo danh:…………………….……………
Chữ kí của giám thị:………………………………………………………………..……………………
HUYỆN……………..
ĐỀ THAM KHẢO SỐ VI
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút.
(Đề thi gồm: 02 trang)
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Điều kiện để biểu thức có nghĩa là:
A. . B. . C. . D. hoặc.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập số thực :
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hệ phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Điểm thuộc đồ thị hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. . B. C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết , đường cao AH. Khi đó, độ dài đoạn BH bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho nửa đường tròn , đường kính AB và dây MN. Kẻ AE và BF vuông góc với MN lần lượt tại M và N. Khi đó:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 dm là:
A. dm2. B. dm2. C. dm2. D. dm2.
Phần 2 : Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. Tính và rút gọn:
a) b)
Bài 2. Cho biểu thức: .
a) Tìm ĐKXĐ của A rồi rút gọn A. b) Tìm a để . c) Chứng minh rằng .
Bài 3. Cho phương trình (với là tham số).
1) Giải phương trình khi .
2) Tìm m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Bài 4. Giải hệ phương trình:
a) b)
Bài 5. Từ điểm nằm ngoài đường tròn , vẽ hai tiếp tuyến và (, là 2 tiếp điểm) và cát tuyến ( nằm giữa và , tia nằm giữa hai tia , )
a) Chứng minh .
b) Gọi là trung điểm của . Chứng minh tứ giác nội tiếp và 5 điểm , , , , cùng thuộc một đường tròn.
c) cắt tại . Chứng minh và .
d) cắt tại . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng ; cắt đường tròn tại . Vẽ đường kính của đường tròn . Chứng minh . , thẳng hàng.
Bài 6.
1) Giải phương trình :
2) Cho các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
------------- HẾT-------------
Họ và tên học sinh:………………………….…………Số báo danh:…………………….……………
Chữ kí của giám thị:………………………………………………………………..……………………
 








Các ý kiến mới nhất