Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra toán 9 trắc nghiệm 50 câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Cường
Ngày gửi: 13h:40' 02-11-2021
Dung lượng: 944.5 KB
Số lượt tải: 2119
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Lệ)
ĐỀ BÀI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN MÔN TOÁN LỚP 9
Phần Đại số
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
1.Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.
B. 3.
C. 81.
D. -81.

2.Biểu thức  bằng
A. 4 và -4.
B. -4.
C. 4.
D. 8.

3.So sánh 9 và , ta có kết luận sau:
A. .
B. .
C. .
D. Không so sánh được.

4.Biểu thức  xác định khi:
A. .
B. .
C. .
D. .

5.Biểu thức  xác định khi:
A. .
B. .
C. .
D. .

6.Biểu thức  bằng
A. 3 – 2x.
B. 2x – 3.
C. ‌.
D. 3 – 2x và 2x – 3.

7.Biểu thức  bằng
A. 1 + x 2.
B. –(1 + x2).
C. ± (1 + x2).
D. Kết quả khác.

8.Biết  thì x bằng
A. 13.
B. 169.
C. – 169.
D. ± 13.

9.Biểu thức  bằng
A. 3ab2.
B. – 3ab2.
C. .
D. .

10.Biểu thức  với y < 0 được rút gọn là:
A. –yx2.
B. .
C. yx2.
D. .

11.Giá trị của biểu thức  bằng
A. .
B. 1.
C. -4.
D. 4.

12.Giá trị của biểu thức  bằng
A. 4.
B. .
C. 0.
D. .

13.Phương trình  vô nghiệm với
A. a = 0.
B. a > 0.
C. a < 0.
D. a ≠ 0.

14.Với giá trị nào của a thì biểu thức  không xác định ?
A. a > 0.
B. a = 0.
C. a < 0.
D. mọi a.

15.Biểu thức  có nghĩa khi nào?
A. a ≠ 0.
B. a < 0.
C. a > 0.
D. a ≤ 0.

16.Biểu thức  có giá trị là
A. 1.
B. .
C. .
D. .

17.Biểu thức  xác định khi
A. .
B.  và .
C. .
D.  và .

18.Biểu thức  bằng
A. .
B. .
C. .
D. .

19.Biểu thức  bằng
A. .
B. .
C. -2.
D. .

20.Biểu thức  có giá trị là
A. .
B. 0.
C. .
D. .

21.Nếu  thì x bằng
A. 2.
B. 64.
C. 25.
D. 4.

22.Giá trị của biểu thức  là
A. .
B. 5.
C. .
D. .

23.Giá trị của biểu thức  bằng
A. .
B. .
C. .
D. .

24.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức  là
A. a.
B. .
C. .
D. a + 1.

25.Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
A. ± 8.
B. ± 4.
C. .
D. .


CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT

1.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
A. .
B. .
C. .
D. .

2.Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ?
A. y = 2 – x.
B. .
C. .
D. y = 6 – 3(x – 1).

3.Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến ?
A. y = x - 2.
B. .
C. .
D. y = 2 – 3(x + 1).

4.Cho hàm số , kết luận nào sau đây đúng ?
A.Hàm số luôn đồng biến .
B.Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc toạ độ.


 
Gửi ý kiến