Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 14h:50' 02-03-2022
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 14h:50' 02-03-2022
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. (0,5 điểm) 10% của một số là 15. Vậy số đó là:
A. 45 B. 50 C. 15 D. 150
Câu 2. (0,5 điểm) Tỷ lệ % của 25 và 50 là:
A. 2,00% B. 50% C. 200% D. 75%
Câu 3. (0,5 điểm) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,6cm; chiều rộng
2cm và chiều cao 1,2cm:
A. 6,72 cm3 B. 6,8 cm3 C. 8,64 cm3 D. 9 cm3
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích của hình tròn có bán kính r = 6cm là:
A. 113,4 cm2 B. 113,04 cm2 C. 18,84 cm2 D. 13,04 cm2
Câu 5. (0,5 điểm) Một hình thang có trung bình cộng hai đáy là 9,5m và chiều
cao là 6,8m thì diện tích hình thang đó là:
A. 32m2 B. 323m2 C. 646m2 D. 64,6m2
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m; chiều rộng 1,5m,
chiều cao 1,2m. Vậy thể tích là:
A. 3,6m3 B. 7,2m3 C. 12,4m3 D. 3,4m3
II. TỰ LUẬN (7 điểm). Học sinh trình bày vào giấy kiểm tra
Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 21,63 X 2,05 b) 26,64:37 c) 2318,72 +146 d) 452,86 -327 e) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5phút f) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây g) 5 phút 6 giây x 7 h) 30 phút 15 giây : 5
Bài 2. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 14,7+ 0,35 x 3,78- 10,8 b) (2,8+ 1,6)x 0,5:2
Bài 3. (1 điểm) Tìm x, biết:
a) x-1,4 =1,9+ 3,7 b) 61,6-x = 216,72:4,2 c) x - 32,5= 0,62x 2,8 d) x :3,4 =2,6x0,7
Bài 4. (2 điểm) Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng
bể là: dài 4m, rộng 3m, cao 1,8m và 80% thể tích của bể đang có nước. Hỏi:
a) Trong bể chứa bao nhiêu lít nước? (Biết 1dm3 = 1 lít nước)
b) Mức nước trong bể cao bao nhiêu mét?
Bài 5. (2 điểm) Có 22 chai chứa được 16,5 lít sữa. Hỏi 48 chai như thế chứa
được bao nhiêu lít sữa?
Đề 2
Câu 1. (0,5 điểm) Hình lập phương là hình:
A. Có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau
B. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau
C. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 12 đỉnh và 8 cạnh.
Câu 2. (0,5 điểm) Số đo 0,015m3 đọc là:
A. Không phẩy mười lăm mét khối B. Mười lăm phần trăm mét khối
C. Mười lăm phần nghìn mét khối
Câu 3. (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = .... dm3 là
bao nhiêu? A. 22 B. 2200 C. 22000 D.220
Câu 4. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu?
A. 64% B. 65% C. 46% D. 63%
Câu 5. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 12,09 là:
A. 9 B. 9 100 C. 9 D. 90
Câu 6. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có ba mươi hai đơn vị, tám phần mười,
năm phần trăm là: A. 32,80500 B. 85,32 C. 32810,5100 D. 32,85
Câu 7. (0,5 điểm) Phân số 4/5 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 0,8% B. 4,5% C. 80% D. 45%
Câu 8. (0,5 điểm) Một hình
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. (0,5 điểm) 10% của một số là 15. Vậy số đó là:
A. 45 B. 50 C. 15 D. 150
Câu 2. (0,5 điểm) Tỷ lệ % của 25 và 50 là:
A. 2,00% B. 50% C. 200% D. 75%
Câu 3. (0,5 điểm) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,6cm; chiều rộng
2cm và chiều cao 1,2cm:
A. 6,72 cm3 B. 6,8 cm3 C. 8,64 cm3 D. 9 cm3
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích của hình tròn có bán kính r = 6cm là:
A. 113,4 cm2 B. 113,04 cm2 C. 18,84 cm2 D. 13,04 cm2
Câu 5. (0,5 điểm) Một hình thang có trung bình cộng hai đáy là 9,5m và chiều
cao là 6,8m thì diện tích hình thang đó là:
A. 32m2 B. 323m2 C. 646m2 D. 64,6m2
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m; chiều rộng 1,5m,
chiều cao 1,2m. Vậy thể tích là:
A. 3,6m3 B. 7,2m3 C. 12,4m3 D. 3,4m3
II. TỰ LUẬN (7 điểm). Học sinh trình bày vào giấy kiểm tra
Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 21,63 X 2,05 b) 26,64:37 c) 2318,72 +146 d) 452,86 -327 e) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5phút f) 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây g) 5 phút 6 giây x 7 h) 30 phút 15 giây : 5
Bài 2. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 14,7+ 0,35 x 3,78- 10,8 b) (2,8+ 1,6)x 0,5:2
Bài 3. (1 điểm) Tìm x, biết:
a) x-1,4 =1,9+ 3,7 b) 61,6-x = 216,72:4,2 c) x - 32,5= 0,62x 2,8 d) x :3,4 =2,6x0,7
Bài 4. (2 điểm) Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng
bể là: dài 4m, rộng 3m, cao 1,8m và 80% thể tích của bể đang có nước. Hỏi:
a) Trong bể chứa bao nhiêu lít nước? (Biết 1dm3 = 1 lít nước)
b) Mức nước trong bể cao bao nhiêu mét?
Bài 5. (2 điểm) Có 22 chai chứa được 16,5 lít sữa. Hỏi 48 chai như thế chứa
được bao nhiêu lít sữa?
Đề 2
Câu 1. (0,5 điểm) Hình lập phương là hình:
A. Có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau
B. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau
C. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 12 đỉnh và 8 cạnh.
Câu 2. (0,5 điểm) Số đo 0,015m3 đọc là:
A. Không phẩy mười lăm mét khối B. Mười lăm phần trăm mét khối
C. Mười lăm phần nghìn mét khối
Câu 3. (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = .... dm3 là
bao nhiêu? A. 22 B. 2200 C. 22000 D.220
Câu 4. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu?
A. 64% B. 65% C. 46% D. 63%
Câu 5. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 12,09 là:
A. 9 B. 9 100 C. 9 D. 90
Câu 6. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có ba mươi hai đơn vị, tám phần mười,
năm phần trăm là: A. 32,80500 B. 85,32 C. 32810,5100 D. 32,85
Câu 7. (0,5 điểm) Phân số 4/5 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 0,8% B. 4,5% C. 80% D. 45%
Câu 8. (0,5 điểm) Một hình
 








Các ý kiến mới nhất