Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Tú
Ngày gửi: 21h:16' 19-03-2022
Dung lượng: 216.1 KB
Số lượt tải: 1171
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Tú
Ngày gửi: 21h:16' 19-03-2022
Dung lượng: 216.1 KB
Số lượt tải: 1171
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
Cấp độ tư duy
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Thống kê
Xác định được kí hiệu của số trung bình cộng.
Xác định được dấu hiệu
Tìm được Mốt
Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng
Lập được bảng tần số
Tính được số trung bình cộng
Tìm được tần số của giá trị khi biết số trung bình cộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2/3
1,5
15%
1/3
1
10%
1
0,5
5%
4
4
40%
2. Biểu thức đại số, Đơn thức
Nhận biết được đâu là một đơn thức
Tính được giá trị của biểu thức đại số
Thu gọn được đơn thức
Xác định được bậc của đơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
1
10%
3
2
20%
3. Tam giác cân.
Định lí Pytago.
Các TH bằng nhau của tam giác vuông
Xác định được định lí Pytago trong tam giác vuông cụ thể. Nhìn hình vẽ chỉ ra đúng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tính số đo góc của tam giác cân
Chứng minh các cạnh bằng nhau, các tam giác bằng nhau.
Áp dụng định lí Pytago để tính độ dài cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
0,5
5%
1
2
20%
4
3,5
35%
4. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Sắp xếp được độ dài các cạnh của tam giác dựa vào đo các góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
14/3
4
40%
4/3
3
30%
1
0,5
5%
12
10
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán 7 – Năm học 2021-2022
Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 30 tỉnh
30
30
25
25
35
50
40
40
35
45
25
50
30
30
30
40
30
25
45
45
35
35
30
40
40
40
35
35
35
35
Câu 1. Dấu hiệu ở đây là
A. Năng suất lúa của các tỉnh.
B. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 30 tỉnh
C. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của các tỉnh
D. Năng suất lúahè của mỗi tỉnh
Câu 2.Giá trị của biểu thức tại là:
A.. B. . C. . D. .
Câu 3.Trong các biểu thức sau, đâu không là một đơn thức:
A.. B. . C. . D. .
Câu 4.Số trung bình cộng được kí hiệu là:
A.. B. . C. . D. .
Câu 5.Cho cân tại , có thì góc có số đo là
A.. B. . C. . D. .
Câu 6.Cho vuông tại . Khi đó:
A.. B. .
C. . D. .
Câu 7.Cho có , khẳng định nào dưới đây là đúng
A.. B. .
C. . D. .
Câu 8. Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp:
A. cạnh huyền – cạnh góc vuông
B. c.c.c. .
C. cạnh huyền – góc nhọn
D. c.g.c.
II
Chủ đề
Cấp độ tư duy
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Thống kê
Xác định được kí hiệu của số trung bình cộng.
Xác định được dấu hiệu
Tìm được Mốt
Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng
Lập được bảng tần số
Tính được số trung bình cộng
Tìm được tần số của giá trị khi biết số trung bình cộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2/3
1,5
15%
1/3
1
10%
1
0,5
5%
4
4
40%
2. Biểu thức đại số, Đơn thức
Nhận biết được đâu là một đơn thức
Tính được giá trị của biểu thức đại số
Thu gọn được đơn thức
Xác định được bậc của đơn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
1
10%
3
2
20%
3. Tam giác cân.
Định lí Pytago.
Các TH bằng nhau của tam giác vuông
Xác định được định lí Pytago trong tam giác vuông cụ thể. Nhìn hình vẽ chỉ ra đúng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tính số đo góc của tam giác cân
Chứng minh các cạnh bằng nhau, các tam giác bằng nhau.
Áp dụng định lí Pytago để tính độ dài cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
0,5
5%
1
2
20%
4
3,5
35%
4. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Sắp xếp được độ dài các cạnh của tam giác dựa vào đo các góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
14/3
4
40%
4/3
3
30%
1
0,5
5%
12
10
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán 7 – Năm học 2021-2022
Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 30 tỉnh
30
30
25
25
35
50
40
40
35
45
25
50
30
30
30
40
30
25
45
45
35
35
30
40
40
40
35
35
35
35
Câu 1. Dấu hiệu ở đây là
A. Năng suất lúa của các tỉnh.
B. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 30 tỉnh
C. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của các tỉnh
D. Năng suất lúahè của mỗi tỉnh
Câu 2.Giá trị của biểu thức tại là:
A.. B. . C. . D. .
Câu 3.Trong các biểu thức sau, đâu không là một đơn thức:
A.. B. . C. . D. .
Câu 4.Số trung bình cộng được kí hiệu là:
A.. B. . C. . D. .
Câu 5.Cho cân tại , có thì góc có số đo là
A.. B. . C. . D. .
Câu 6.Cho vuông tại . Khi đó:
A.. B. .
C. . D. .
Câu 7.Cho có , khẳng định nào dưới đây là đúng
A.. B. .
C. . D. .
Câu 8. Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp:
A. cạnh huyền – cạnh góc vuông
B. c.c.c. .
C. cạnh huyền – góc nhọn
D. c.g.c.
II
 









Các ý kiến mới nhất