SẮT VÀ HỢP CHẤT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: nguyễn thị hạnh
Ngày gửi: 20h:19' 28-03-2022
Dung lượng: 69.1 KB
Số lượt tải: 490
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: nguyễn thị hạnh
Ngày gửi: 20h:19' 28-03-2022
Dung lượng: 69.1 KB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM SẮT VÀ HỢP CHẤT SẮT 12AB3
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe? A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1.
Câu 2: Cấu hình electron của Fe2+ và Fe3+ lần lượt là
A. [Ar] 3d6, [Ar] 3d34s2 B. [Ar] 3d4 4s2, [Ar] 3d5
C. [Ar] 3d5, [Ar] 3d64s2 D. [Ar] 3d6, [Ar] 3d5
Câu 3: Biết cấu hình của Fe là: 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là
A. Ô: 26, chu kì: 4, nhóm VIIIB. B. Ô: 25, chu kì: 3, nhóm IIB.
C. Ô: 26, chu kì: 4, nhóm IIA. D. Ô: 20, chu kì: 3, nhóm VIIIA.
Câu 4: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
A. HNO3. B. H2SO4. C. HCl. D. CuSO4.
Câu 5: Khi cho Fe phản ứng với axit H2SO4 loãng sinh ra
A. Fe2(SO4)3 và khí H2B. FeSO4 và khí SO2. C. Fe2(SO4)3 và khí SO2. D. FeSO4 và khí H2.
Câu 6. Cho 2 lá sắt (1),(2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl . Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2. B. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3.
C. Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2. D. Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3.
Câu 7: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
Câu 8: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là:A. tính khử B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính bazơ
Câu 10: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B. Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A. Chất B là:
A. AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. Cu(NO3)2 D. HNO3
Câu 11: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO3)2 , H2OB. Fe(NO3)3 , AgNO3 dưC. Fe(NO3)2 , AgNO3 dưD. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư
Câu 12: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?
A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. MgCl2
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A.FeCl2. B. NaCl. C. MgCl2. D. CuCl2.
Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl . B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3.
Câu 15: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt?
A.Kim loại nặng khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn
C. Dẫn điện và nhiệt tốt D.Có tính nhiễm từ
Câu 16: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng là:A. Fe(NO3)3B. Fe(NO3)3, HNO3C. Fe(NO3)D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 17: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit đỏ), Fe3O4 (manherit), FeS2 (pyrit). Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn nhất là: A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2
Câu 18
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe? A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1.
Câu 2: Cấu hình electron của Fe2+ và Fe3+ lần lượt là
A. [Ar] 3d6, [Ar] 3d34s2 B. [Ar] 3d4 4s2, [Ar] 3d5
C. [Ar] 3d5, [Ar] 3d64s2 D. [Ar] 3d6, [Ar] 3d5
Câu 3: Biết cấu hình của Fe là: 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là
A. Ô: 26, chu kì: 4, nhóm VIIIB. B. Ô: 25, chu kì: 3, nhóm IIB.
C. Ô: 26, chu kì: 4, nhóm IIA. D. Ô: 20, chu kì: 3, nhóm VIIIA.
Câu 4: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
A. HNO3. B. H2SO4. C. HCl. D. CuSO4.
Câu 5: Khi cho Fe phản ứng với axit H2SO4 loãng sinh ra
A. Fe2(SO4)3 và khí H2B. FeSO4 và khí SO2. C. Fe2(SO4)3 và khí SO2. D. FeSO4 và khí H2.
Câu 6. Cho 2 lá sắt (1),(2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl . Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2. B. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3.
C. Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2. D. Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3.
Câu 7: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
Câu 8: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là:A. tính khử B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính bazơ
Câu 10: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B. Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A. Chất B là:
A. AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. Cu(NO3)2 D. HNO3
Câu 11: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO3)2 , H2OB. Fe(NO3)3 , AgNO3 dưC. Fe(NO3)2 , AgNO3 dưD. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư
Câu 12: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?
A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. MgCl2
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A.FeCl2. B. NaCl. C. MgCl2. D. CuCl2.
Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl . B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3.
Câu 15: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt?
A.Kim loại nặng khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn
C. Dẫn điện và nhiệt tốt D.Có tính nhiễm từ
Câu 16: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng là:A. Fe(NO3)3B. Fe(NO3)3, HNO3C. Fe(NO3)D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 17: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit đỏ), Fe3O4 (manherit), FeS2 (pyrit). Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn nhất là: A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2
Câu 18
 









Các ý kiến mới nhất