Đề thi tháng lần 4 năm 2022

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tang Van Dung
Ngày gửi: 16h:43' 13-04-2022
Dung lượng: 129.0 KB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: Tang Van Dung
Ngày gửi: 16h:43' 13-04-2022
Dung lượng: 129.0 KB
Số lượt tải: 400
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm 3 trang)
ĐỀ THI THÁNG LẦN 4
Năm học: 2021- 2022
Môn thi: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 106
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137, Ca = 40.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 . Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha loãng thành 100 ml dung dịch A . Để trung hòa hết 50 ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M . Tìm giá trị n ?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 2. Hòa tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dịch muối có nồng độ 18,19%. Kim loại đã dùng là : (Cho biết Cl = 35,5 , H = 1)
A. Mg (24) B. Fe (56) C. Zn (65) D. Ca (40).
Câu 3. Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A. HCl < HBr < HI < HF. B. HF < HCl < HBr < HI.
C. HBr < HI < HCl < HF. D. HI < HBr < HCl < HF.
Câu 4. Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc). Giá trị của V:
A. 0,896 B. 0,224 C. 1,45 D. 0,56
Câu 5. Kim loại không phản ứng được với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Al. B. Cu. C. Ag. D. Mg.
Câu 6. Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. cộng hóa trị không phân cực. B. ion
C. cộng hóa trị phân cực. D. cho – nhận.
Câu 7. Cho phương trình hoá học: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của SO2 là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. không là chất khử và cũng không là chất oxi hoá.
D. vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Câu 8. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
A. S+6NaOH→2Na2S+Na2SO3+3H2O B. S+6HNO3→H2SO4+6NO2+2H2O
C. S+O2→SO2 D. S+Mg→MgS
Câu 9. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k) ; H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (2), (4), (5)
C. (2), (3), (5) D. (1), (2), (4)
Câu 10. Cấu hình e của /: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy kết luận nào sau đây sai?
A. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 B. Có 20 notron trong hạt nhân
C. Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng D. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA
Câu 11. Cho m gam Cu tác dụng với HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 0,03 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 1,92. B. 3,84. C. 5,76. D. 2,88.
Câu 12. Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi gồm 3 trang)
ĐỀ THI THÁNG LẦN 4
Năm học: 2021- 2022
Môn thi: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 90 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 106
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137, Ca = 40.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 . Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha loãng thành 100 ml dung dịch A . Để trung hòa hết 50 ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M . Tìm giá trị n ?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 2. Hòa tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dịch muối có nồng độ 18,19%. Kim loại đã dùng là : (Cho biết Cl = 35,5 , H = 1)
A. Mg (24) B. Fe (56) C. Zn (65) D. Ca (40).
Câu 3. Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A. HCl < HBr < HI < HF. B. HF < HCl < HBr < HI.
C. HBr < HI < HCl < HF. D. HI < HBr < HCl < HF.
Câu 4. Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc). Giá trị của V:
A. 0,896 B. 0,224 C. 1,45 D. 0,56
Câu 5. Kim loại không phản ứng được với axit H2SO4 đặc, nguội là
A. Al. B. Cu. C. Ag. D. Mg.
Câu 6. Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. cộng hóa trị không phân cực. B. ion
C. cộng hóa trị phân cực. D. cho – nhận.
Câu 7. Cho phương trình hoá học: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của SO2 là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. không là chất khử và cũng không là chất oxi hoá.
D. vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Câu 8. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
A. S+6NaOH→2Na2S+Na2SO3+3H2O B. S+6HNO3→H2SO4+6NO2+2H2O
C. S+O2→SO2 D. S+Mg→MgS
Câu 9. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k) ; H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (2), (4), (5)
C. (2), (3), (5) D. (1), (2), (4)
Câu 10. Cấu hình e của /: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy kết luận nào sau đây sai?
A. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 B. Có 20 notron trong hạt nhân
C. Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng D. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA
Câu 11. Cho m gam Cu tác dụng với HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 0,03 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 1,92. B. 3,84. C. 5,76. D. 2,88.
Câu 12. Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất