Bài tập ôn tập cả năm toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Hoài
Ngày gửi: 06h:46' 16-04-2022
Dung lượng: 203.3 KB
Số lượt tải: 1014
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Hoài
Ngày gửi: 06h:46' 16-04-2022
Dung lượng: 203.3 KB
Số lượt tải: 1014
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN TẬP LỚP 7
PHẦN 1: ĐẠI SỐ
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án sau:
Kết quả của biểu thức : A =là:
a. b. c.
Tìm x, biết:
a. b.
Kết quả của biểu thức: B = là:
a. b. c.
Tìm x, biết:
a. b.
c. d.
e. f.
So sánh: và
Tìm x, biết:
a.(x+ 5)3 = - 64 b.(2x- 3)2 = 9
Tính: M =
Các tỉ lệ thức lập được từ đẳng thức: 12.20 =15.16 là:
a. b. c. d.
Tìm tỉ số , biết x, y thoả mãn:
Tìm x , y biết : và x + y = 70
Tìm sai lầm trong lời giải sau và sửa lại chỗ sai:
a); ;
b)(; ;
c)= 0,1; ;
Tìm x Q, biết:
a. x2 + 1 = 82 b. x2 c. (2x+3)2 = 25
Mẹ bạn Minh gửi tiền tiết kiệm 2 triệu đồng theo thể thức “có kì hạn 6 tháng”. Hết thời hạn 6 tháng, mẹ Minh được lĩnh cả vốn lẫn lãi là 2 062 400. Tính lãi suất hàng tháng của thể thức gửi tiết kiệm này.
Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3:5. Hỏi mỗi tổ được chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là: 12 800 000 đồng.
Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam giác ABC với các đỉnh A(3; 5); B(3; -1); C(-5; -1). Tam giác ABC là tam giác gì?
Vẽ trên cùng một trục toạ độ Oxy các đồ thị của các hàm số:
a) y = - 2x; b) y = c) y =x
Viết biểu thức đại số biểu diễn:
a. Hiệu của a và lập phương của b.
b. Hiệu các lập phương của a và b.
c. Lập phương của hiệu a và b.
Tính giá trị của biểu thức:
A = 3x2 + 2x – 1 tại =
B = 3x2y + 6x2y2 + 3xy2 tại x =, y =
Cho 3 đơn thức sau:
; ;
a. Tính tích của 3 đơn thức trên.
b. Tính giá trị của mỗi đơn thức và giá trị của đơn thức tích tại x= -1, y = -2; z = 3.
Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức.
a. 3y(x2- xy) – 7x2(y + xy)
b. 4x3yz - 4xy2z2– (xyz +x2y2z2) ( a+1), với a là hằng số.
Cho các đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2;
B = 3x2 +2xy + y2;
C = - x2 + 3xy + 2y2
Tính: A + B + C; B – C – A; C- A – B.
Tìm đa tức M, biết:
a. M + ( 5x2 – 2xy ) = 6x2+ 9xy – y2
b. M – (3xy – 4y2) = x2 -7xy + 8y2
c. (25x2y – 13 xy2 + y3) – M = 11x2y – 2y2;
d. M + ( 12x4 – 15x2y + 2xy2 +7 ) = 0
Cho các đa thức :
A(x) = 3x6 – 5x4 +2x2- 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
Tính: A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) + C(x)
A(x) + B(x)- C(x); B(x) + C(x) – A(x);
C(x) + A(x) - B(x); A(x) + B(x) + C(x)
Tìm một nghiệm của mỗi đa thức sau:
f(x) = x3 – x2 +x -1
g(x) = 11x3 + 5x2 + 4x + 10
h(x) = -17x3 + 8x2 – 3x + 12.
Tìm nghiệm của đa thức sau:
x2 + 5x
PHẦN 1: ĐẠI SỐ
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án sau:
Kết quả của biểu thức : A =là:
a. b. c.
Tìm x, biết:
a. b.
Kết quả của biểu thức: B = là:
a. b. c.
Tìm x, biết:
a. b.
c. d.
e. f.
So sánh: và
Tìm x, biết:
a.(x+ 5)3 = - 64 b.(2x- 3)2 = 9
Tính: M =
Các tỉ lệ thức lập được từ đẳng thức: 12.20 =15.16 là:
a. b. c. d.
Tìm tỉ số , biết x, y thoả mãn:
Tìm x , y biết : và x + y = 70
Tìm sai lầm trong lời giải sau và sửa lại chỗ sai:
a); ;
b)(; ;
c)= 0,1; ;
Tìm x Q, biết:
a. x2 + 1 = 82 b. x2 c. (2x+3)2 = 25
Mẹ bạn Minh gửi tiền tiết kiệm 2 triệu đồng theo thể thức “có kì hạn 6 tháng”. Hết thời hạn 6 tháng, mẹ Minh được lĩnh cả vốn lẫn lãi là 2 062 400. Tính lãi suất hàng tháng của thể thức gửi tiết kiệm này.
Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3:5. Hỏi mỗi tổ được chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là: 12 800 000 đồng.
Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam giác ABC với các đỉnh A(3; 5); B(3; -1); C(-5; -1). Tam giác ABC là tam giác gì?
Vẽ trên cùng một trục toạ độ Oxy các đồ thị của các hàm số:
a) y = - 2x; b) y = c) y =x
Viết biểu thức đại số biểu diễn:
a. Hiệu của a và lập phương của b.
b. Hiệu các lập phương của a và b.
c. Lập phương của hiệu a và b.
Tính giá trị của biểu thức:
A = 3x2 + 2x – 1 tại =
B = 3x2y + 6x2y2 + 3xy2 tại x =, y =
Cho 3 đơn thức sau:
; ;
a. Tính tích của 3 đơn thức trên.
b. Tính giá trị của mỗi đơn thức và giá trị của đơn thức tích tại x= -1, y = -2; z = 3.
Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức.
a. 3y(x2- xy) – 7x2(y + xy)
b. 4x3yz - 4xy2z2– (xyz +x2y2z2) ( a+1), với a là hằng số.
Cho các đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2;
B = 3x2 +2xy + y2;
C = - x2 + 3xy + 2y2
Tính: A + B + C; B – C – A; C- A – B.
Tìm đa tức M, biết:
a. M + ( 5x2 – 2xy ) = 6x2+ 9xy – y2
b. M – (3xy – 4y2) = x2 -7xy + 8y2
c. (25x2y – 13 xy2 + y3) – M = 11x2y – 2y2;
d. M + ( 12x4 – 15x2y + 2xy2 +7 ) = 0
Cho các đa thức :
A(x) = 3x6 – 5x4 +2x2- 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
Tính: A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) + C(x)
A(x) + B(x)- C(x); B(x) + C(x) – A(x);
C(x) + A(x) - B(x); A(x) + B(x) + C(x)
Tìm một nghiệm của mỗi đa thức sau:
f(x) = x3 – x2 +x -1
g(x) = 11x3 + 5x2 + 4x + 10
h(x) = -17x3 + 8x2 – 3x + 12.
Tìm nghiệm của đa thức sau:
x2 + 5x
 








Các ý kiến mới nhất