Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Yến Nhi
Ngày gửi: 15h:53' 16-04-2022
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Bài 1: a) Số lớn nhất trong các số: 29,556 ; 29,565 ; 29,566 ; 29,655 là:
A. 9,556 B. 9,565 C. 9,566 D. 9,655
b) Số thập phân gồm 98 chục, 7 phần mười, 4 phần trăm viết là:
A. 980, 74 B. 98, 704 C. 98,074 D. 689,4
Bài 2:
a) Tỉ số phần trăm của 70 và 100 là:
A. 20% B. 70% C. 40% D. 50%
a) 25% của 240m2 là:
A. 120m2 B. 60m2 C. 30m2 D. 24m2
Bài 3:
a) Một cái hộp hình lập phương (không có nắp) cạnh 15cm. Nếu sơn tất cả các mặt ngoài của hộp đó thì diện tích cần sơn bằng:
A. 1 125cm2 B. 900cm2 C. 1 350cm2 D. 3375cm2
b) Một hình thang có diện tích 360cm2, chiều cao hình thang bằng 30 cm. Trung bình cộng hai đáy là:
A. 10cm B. 18cm C. 24cm D. 12cm
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a) 3 37,68 + 549,54 b) 71,87  5,6





















Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5tạ 36kg = …………tạ c) 7giờ 15phút = …………giờ
b) 12345m2 = dam2……….m2 d) 9dm3 17cm3 = ……...... dm3
Bài 6: Tính giá trị biểu thức
1,26 x 3,6 : 0,28 - 6,2
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8: Quãng đường AB dài 480km. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 42km/giờ. Hỏi:
a) Kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ ô tô gặp xe máy?
b) Nơi gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét?
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



 Bài 9: a) Tìm y:
22,25 x y + 77,75 x y = 1300









b) Tính thuận tiện:
183,8 x 12,48 + 183,8 x 2, 52 - 183,8 x 14,99





























ĐỀ 2
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng của bài 1, 2, 3.
Bài 1: a) Chữ số 3 trong số thập phân 72, 036 có giá trị là:
A. 3 B.  C.  D. 
b, Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5 B. 5,3 C. 0,6 D. 0,06
Bài 2: a, 35,54 ............ 35,455. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. > B. < C. =
b, Có 44 bông hoa, trong đó có 7 bông hoa màu vàng, 8 bông hoa màu tím, 11 bông hoa màu xanh và 18 bông hoa màu đỏ. Như vậy  số bông hoa đó có màu:
A. Vàng B. Đỏ C. Xanh D. Tím

Bài 3:
a) Một hình tam giác có diện tích bằng 144 cm2, chiều cao là 16cm. Tính độ dài cạnh đáy của hình tam giác đó?
A. 36cm B. 18cm C. 9cm D. 19cm
b) Bác Nam dán giấy màu vào các mặt của một hộp quà hình lập phương (không dán nắp) cạnh 3 dm. Hỏi diện tích giấy màu đã dán là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
A. 45dm2 B. 16dm2 C. 20dm2 D. 24dm2

Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a) 156,72 + 234,36 b) 13,45  2,5























Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4tạ 45kg = …………tạ c) 8giờ 25phút = …………giờ
b) 7m2 9dm2 =………. dm2 d) 9dm3 19cm3 = ……...... dm3
Câu 6: Tìm X
( x + 9 ) + ( x - 8 ) + ( x + 7 ) + ( x - 6 ) + ( x + 5 ) + ( x - 4 ) = 63,6
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



Bài 7: Tính giá trị biểu thức Bài 7:
 
Gửi ý kiến