Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐÀ NẴNG 2021-2022
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 08h:18' 18-04-2022
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 550
Nguồn: THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐÀ NẴNG 2021-2022
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 08h:18' 18-04-2022
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 550
Số lượt thích:
1 người
(Trương Nguyễn Minh Khoa)
UBND QUẬN HẢI CHÂU
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
LÝ THƯỜNG KIỆT
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
MÔN HOÁ HỌC 8
Năm học 2021- 2022
A. LÝ THUYẾT : Giới hạn từ tiết 37(tuần 19) đến hết tiết 60(tuần 30)
I. CHƯƠNG 4: OXI - KHÔNG KHÍ
1.Trình bày tính chất, ứng dụng của oxi.
2. Khái niệm sự oxi hóa.
3.Định nghĩa phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy.
4.Oxit(định nghĩa, công thức hóa học, cách gọi tên, phân loại).
5.Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ( nguyên liệu, phương pháp, cách thu khí ).
II.CHƯƠNG 5: HIDRO – NƯỚC
1.Nêu tính chất, ứng dụng của hidro và nước.
2.Nêu khái niệm phản ứng thế.
3.Axit – Bazơ - Muối (định nghĩa, công thức hóa học, phân loại, tên gọi ).
B. BÀI TẬP: * Làm lại tất cả các bài tập SGK hóa 8 từ tiết 37 đến hết tiết 60.
* Một số dạng bài tập tham khảo
I – Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1:Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy các chất sau ?
A. CuO, HgO, H2O. B. CuO, HgO, O2.
C. CuO, HgO, H2SO4 D. CuO, HgO, HCl.
Câu 2:Dãy các chất hoàn toàn tác dụng được với nước là
A. MgO, CuO, CaO, SO2 , K B. CuO, PbO, Cu, Na, SO3
C. CaO, SO3 , P2O5 , Na2O , Na D. CuO, CaO, SO2 , Al, Al2O3
Câu 3:Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. CaO, NaOH, CO2, Na2SO4. B. Fe2O3, O3, CaCO3, CO2.
C. CO2, SO2, Na2SO4, Fe2O3. D. CaO, CO2, Fe2O3, SO2.
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ:
A. 4Al + 3O2 2Al2O3 B. 2H2 + O22H2O
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
II – Bài tập tự luận:
Dạng1: Hoàn thành các phương trình hóa học, xác định loại phản ứng.
Bài 1 : Hoàn thành các PTHH và cho biết mỗi phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?
(1) Fe + ….. → Fe3O4
(2) Fe + ….. → FeCl3
(3) ….. +……... → Na2O
(4) SO2 + ….. → SO3
(5) Al + ….. →Al2 (SO4)3 + H2
(6) K + ….. → KOH + H2
(7)N2O5 + H2O → ……
(8)KMnO4→…… +……. +O2
(9) KClO3 → ...... + ......
(10) H2+ ….. → Cu+ …..
(11) CO + ...... → Fe + ......
Bài 2: Viết phương trình hóa học biểu diễn sự biến hoá sau và xác định loại phản ứng hóa học ?
a. KMnO4 O2 ZnO Zn
b.H2H2O H2SO4H2Cu CuO
c. S SO2SO3H2SO4 Al2(SO4)3
Bài 3:Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
a. Sắt (III) oxit + hiđro sắt + nước
b. Lưu huỳnh trioxit + nước axit sunfuric
c. Nhôm + sắt (III)oxit sắt + nhôm oxit
d. Canxi oxit + nước canxi hiđroxit
e. Kali + nước kali hiđroxit + khí hiđro
f.Kẽm + axit sunfuric (loãng) kẽm sunfat + khí hiđro
Dạng2: Nhận biết các chất, phân loại, gọi tên và viết CTHH của các chất.
Bài 1:Hãy phân biệt các chất sau:
a. 4 bình đựng riêng biệt các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic
b. 3 lọ mất nhãn đựng dung dịch NaHO, H2SO4, Na2SO4
c. Có 3 gói bột mất nhãn chứa các chất sau: Na2O, SO3, MgO
Bài 2: Gọi tên, phân loại các chất sau: Ca(OH)2, NaOH, KOH, Mg(OH)2, HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4, NaCl, FeO, CuO, K2SO4, Na3PO4, AgNO3, CaSO4, MgO, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NaH2PO4
Bài 3:Hãy viết công thức hóa học của những chất có tên gọi sau
Axit sunfuric; Axit sunfurơ; sắt
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
LÝ THƯỜNG KIỆT
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
MÔN HOÁ HỌC 8
Năm học 2021- 2022
A. LÝ THUYẾT : Giới hạn từ tiết 37(tuần 19) đến hết tiết 60(tuần 30)
I. CHƯƠNG 4: OXI - KHÔNG KHÍ
1.Trình bày tính chất, ứng dụng của oxi.
2. Khái niệm sự oxi hóa.
3.Định nghĩa phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy.
4.Oxit(định nghĩa, công thức hóa học, cách gọi tên, phân loại).
5.Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ( nguyên liệu, phương pháp, cách thu khí ).
II.CHƯƠNG 5: HIDRO – NƯỚC
1.Nêu tính chất, ứng dụng của hidro và nước.
2.Nêu khái niệm phản ứng thế.
3.Axit – Bazơ - Muối (định nghĩa, công thức hóa học, phân loại, tên gọi ).
B. BÀI TẬP: * Làm lại tất cả các bài tập SGK hóa 8 từ tiết 37 đến hết tiết 60.
* Một số dạng bài tập tham khảo
I – Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1:Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy các chất sau ?
A. CuO, HgO, H2O. B. CuO, HgO, O2.
C. CuO, HgO, H2SO4 D. CuO, HgO, HCl.
Câu 2:Dãy các chất hoàn toàn tác dụng được với nước là
A. MgO, CuO, CaO, SO2 , K B. CuO, PbO, Cu, Na, SO3
C. CaO, SO3 , P2O5 , Na2O , Na D. CuO, CaO, SO2 , Al, Al2O3
Câu 3:Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. CaO, NaOH, CO2, Na2SO4. B. Fe2O3, O3, CaCO3, CO2.
C. CO2, SO2, Na2SO4, Fe2O3. D. CaO, CO2, Fe2O3, SO2.
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ:
A. 4Al + 3O2 2Al2O3 B. 2H2 + O22H2O
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
II – Bài tập tự luận:
Dạng1: Hoàn thành các phương trình hóa học, xác định loại phản ứng.
Bài 1 : Hoàn thành các PTHH và cho biết mỗi phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?
(1) Fe + ….. → Fe3O4
(2) Fe + ….. → FeCl3
(3) ….. +……... → Na2O
(4) SO2 + ….. → SO3
(5) Al + ….. →Al2 (SO4)3 + H2
(6) K + ….. → KOH + H2
(7)N2O5 + H2O → ……
(8)KMnO4→…… +……. +O2
(9) KClO3 → ...... + ......
(10) H2+ ….. → Cu+ …..
(11) CO + ...... → Fe + ......
Bài 2: Viết phương trình hóa học biểu diễn sự biến hoá sau và xác định loại phản ứng hóa học ?
a. KMnO4 O2 ZnO Zn
b.H2H2O H2SO4H2Cu CuO
c. S SO2SO3H2SO4 Al2(SO4)3
Bài 3:Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
a. Sắt (III) oxit + hiđro sắt + nước
b. Lưu huỳnh trioxit + nước axit sunfuric
c. Nhôm + sắt (III)oxit sắt + nhôm oxit
d. Canxi oxit + nước canxi hiđroxit
e. Kali + nước kali hiđroxit + khí hiđro
f.Kẽm + axit sunfuric (loãng) kẽm sunfat + khí hiđro
Dạng2: Nhận biết các chất, phân loại, gọi tên và viết CTHH của các chất.
Bài 1:Hãy phân biệt các chất sau:
a. 4 bình đựng riêng biệt các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic
b. 3 lọ mất nhãn đựng dung dịch NaHO, H2SO4, Na2SO4
c. Có 3 gói bột mất nhãn chứa các chất sau: Na2O, SO3, MgO
Bài 2: Gọi tên, phân loại các chất sau: Ca(OH)2, NaOH, KOH, Mg(OH)2, HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4, NaCl, FeO, CuO, K2SO4, Na3PO4, AgNO3, CaSO4, MgO, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NaH2PO4
Bài 3:Hãy viết công thức hóa học của những chất có tên gọi sau
Axit sunfuric; Axit sunfurơ; sắt
 









Các ý kiến mới nhất