Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thang
Ngày gửi: 15h:38' 09-07-2022
Dung lượng: 14.0 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Tên HS: Tuần 3 – Ngày
Lớp: Bốn/…
LUYỆN TẬP 01

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:
A. 8; 7; 6 B. 4; 5; 8 C. 3; 4; 5 D. 1; 0; 2
Câu 2: Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576 là:
A. 4; 5; 7 B. 1; 9; 8 C. 9; 8; 3 D. 1; 9; 8; 3
Câu 3: Giá trị của chữ số 5 trong số 75 003 700 là:
A. 5 000 B. 5 000 000 C. 50 000 D. 500 000
Câu 4: Số lẻ bé nhất có tám chữ số là:
A. 11 111 111 B. 10 000 001 C. 11 000 000 D. 10 000 000
Câu 5: Số chẵn lớn nhất có bảy chữ số là:
A. 9 999 999 B. 9 999 990 C. 9 999 998 D. 9 999 909
Bài 2: Nối mỗi số với cách đọc đúng của nó:
a. 700 600 800

Bảy trăm linh sáu triệu tám nghìn
b. 706 000 800

Bảy trăm triệu sáu trăm nghìn tám trăm
c. 7 600 008 000

Bảy trăm linh sáu triệu không nghìn tám trăm


Bảy tỉ sáu trăm triệu không trăm linh tám nghìn
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giá trị
Số
Chữ số 2
Chữ số 6
Chữ số 8
806 325 479



125 460 789



Bài 4: Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó:
a. 570 505

(1) 500000 + 7000 + 50 + 5
b. 550 705

(2) 500000 + 700 + 50 + 5
c. 507 055

(3) 500000 + 70000 + 500 + 5
d. 500 755

(4) 500000 + 50000 + 700 + 5
Bài 5: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
a. Số liền sau số 72 189 là 72 188

b. Số liền sau số 72 189 là 72 190

c. Số liền sau số 29 999 là 30 000

d. Số liền sau số 29 999 là 29 998

a. Số 1 900 000 000, đọc là mười chín triệu

b. Số 19 000 000 000, đọc là mười chín tỉ

c. Số hai trăm linh năm tỉ, viết là 25 000 000 000

d. Số hai trăm linh năm tỉ, viết là 205 000 000 000

Bài 6: Đọc các số sau:
a. 100 515 600:

b. 760 800 320:

c. 49 200 000:

d. 5 500 500 050:

Bài 7: Viết số biết số đó gồm:
a. 8 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị:
b. 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 2 đơn vị:
c. 8 trăm triệu, 5 triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị:
d. 8 tỉ, 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 7 trăm, 2 chục:
Bài 8: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 567 = 500 + 60 + 7
a. 954 =
b. 7683 =
c. 52 476 =
d. 106 205 =
e. 2 179 698 =
Tên HS: Tuần 3 – Ngày
Lớp: Bốn/…
LUYỆN TẬP 01

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:
A. 8; 7; 6 B. 4; 5; 8 C. 3; 4; 5 D. 1; 0; 2
Câu 2: Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576 là:
A. 4; 5; 7 B. 1; 9; 8 C. 9; 8; 3 D. 1; 9; 8; 3
Câu 3: Giá trị của chữ số 5 trong số 75 003 700 là:
A. 5 000 B. 5 000 000 C. 50 000 D. 500 000
Câu 4: Số lẻ bé nhất có tám chữ số là:
A. 11 111 111 B. 10 000 001 C. 11 000 000 D. 10 000 000
Câu 5: Số chẵn lớn nhất có bảy chữ số là:
A. 9 999 999 B. 9 999 990 C. 9 999 998 D. 9 999 909
Bài 2: Nối mỗi số với cách đọc đúng của nó:
a. 700 600 800

Bảy trăm linh sáu triệu tám nghìn
b. 706 000 800

Bảy trăm triệu sáu trăm nghìn tám trăm
c. 7 600 008 000

Bảy trăm linh sáu triệu không nghìn tám trăm


Bảy tỉ sáu trăm triệu không trăm linh tám nghìn
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giá trị
Số
Chữ số 2
Chữ số 6
Chữ số 8
806 325 479



125 460 789



Bài 4: Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó:
a. 570 505

(1) 500000 + 7000 + 50 + 5
b. 550 705

(2) 500000 + 700 + 50 + 5
c. 507 055

(3) 500000 + 70000 + 500 + 5
d. 500 755

(4) 500000 + 50000 + 700 + 5
Bài 5: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
a. Số liền sau số 72 189 là 72 188

b. Số liền sau số 72 189 là 72 190

c. Số liền sau số 29 999 là 30 000

d. Số liền sau số 29 999 là 29 998

a. Số 1 900 000 000, đọc là mười chín triệu

b. Số 19 000 000 000, đọc là mười chín tỉ

c. Số hai trăm linh năm tỉ, viết là 25 000 000 000

d. Số hai trăm linh năm tỉ, viết là 205 000 000 000

Bài 6: Đọc các số sau:
a. 100 515 600: một trăm triệu năm trăm mười lăm nghìn sáu trăm
b. 760 800 320: bảy trăm sáu mươi triệu tám trăm nghìn ba trăm hai mươi
c. 49 200 000: bốn mươi chín triệu hai trăm nghìn
d. 5 500 500 050: năm tỉ năm trăm triệu năm trăm nghìn không trăm năm mươi
Bài 7: Viết số biết số đó gồm:
a. 8 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị: 8 545 702
b. 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 2 đơn vị: 80 504 572
c. 8 trăm triệu, 5 triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị: 805 405 702
d. 8 tỉ, 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 7 trăm, 2 chục: 8 050 400 720
Bài 8: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 567 = 500 + 60 + 7
a. 954 = 900 + 50 + 4
b. 7683 = 7000 + 600 + 80 + 3
c. 52476 = 50000 + 2000 + 400 + 70 + 6
d. 106205 = 100000 + 6000 + 200 + 5
e. 2 179 698 = 2000000 + 100000 + 70000 + 6000 + 90 + 8
 
Gửi ý kiến