Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHUONG I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 07h:04' 22-07-2022
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ:
CHƯƠNG I:HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC:
1) Công thức cơ bản:
;





2) Hai góc liên quan đặc biệt( 'sin bù', 'cos đối', 'phụ chéo', 'hơn nhau pi tan, côtan)
Bù nhau:

Hơn nhau :

Đối nhau:

Phụ nhau:

Hơn nhau:







3) Công thức cộng ('cos .cos +-sin sin => cos-+; sin cos +- cos sin=>sin+-; .)






Công thức nhân đôi: ,
Công thức hạ bậc: ,
4) Công thức biến đổi tích thành tổng:


5) Công thức biến đổi tổng thành tích:


A.HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Hàm số
2. Hàm số
Tập xác định:
Tập giá trị: hay
Tuần hoàn với chu kì: .
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Là hàm số lẻ: Vì
Đồ thị: Là 1 đường hình sin (đối xứng qua gốc tọa độ)

Tập xác định:
Tập giá trị: hay
Tuần hoàn với chu kì: .
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Là hàm số chẵn: Vì
Đồ thị: Là 1 đường hình sin (đối xứng qua trục Oy)

3. Hàm số
4. Hàm số
Tập xác định:
Vì nên đk
Tập giá trị:
Tuần hoàn với chu kì:
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Là hàm số lẻ : Vì
Đồ thị: Đối xứng qua gốc tọa độ

Tập xác định:
Vì nên đk
Tập giá trị:
Tuần hoàn với chu kì:
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Là hàm số lẻ : Vì
Đồ thị: Đối xứng qua gốc tọa độ

Bảng giá trị cung và góc lượng giác đặc biệt và đường tròn lượng giác


Hàm số
0o
30o
45o
60o
90o
120o
135o
150o
180o
270o
360o

0











0



1



0

0

1



0




0
1

0

1

||



0
||
0

||

1

0



||
0
||

CÁC DẠNG BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Sử dụng các điều kiện sau:
1) D được gọi là TXĐ của hs { có nghĩa}
2) có nghĩa khi B; có nghĩa khi A ; có nghĩa khi B
3)
4)
5)
6) +)Hàm số y = tanx xác định khi +) hàm số y = cotx xác định khi
*Chú ý: Tìm m để hàm số xác định trên R: cô lập m
Sử dụng tính chất: m≥ f(x) ↔ m≥ max f(x), m ≤ f(x) ↔ m≤min f(x)
Dạng 2. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số lượng giác
Chú ý : cos(-x) = cosx ; sin(-x) = -sinx ; tan(-x) = - tanx ; cot(-x) = -cotx
sin2(-x) = = (-sinx)2 = sin2x
Hàm số có tập xác định D ta có:
Hàm số được gọi là hàm số chẵn
Hàm sốcó tập xác định D ta có:
Hàm số được gọi là hàm số lẻ
Dạng 3. Xét sự biến thiên của hàm số lượng giác


Chú ý : Hàm số y = sinx đồng biến trên mỗi khoảng
Hàm số y = sinx nghịch biến trên mỗi khoảng
Hàm số y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng
Hàm số y = cosx nghịch biến trên mỗi khoảng
Hàm số y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng
Hàm số y = cotx nghịch biến trên mỗi khoảng
Dạng 4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
Sử dụng các t/c sau :
+) ; 0 sin2 x 1 ; 0 cos2 x 1
+)Hàm số y = f(x) đồng biến trên đoạn thì
+)Hàm số y = f(x) nghịch biến trên đoạn thì
Chú ý: Phương trình có nghiệm khi
Dạng 5.Tính tuần hoàn và chu kì
• tuần hoàn với chu kì
• tuần hoàn với chu kì
• tuần hoàn với chu kì
• tuần hoàn với chu kì
Chú ý:
• Hàm số tuần hoàn với chu kì
• Hàm số tuần hoàn với chu kì
• Hàm số tuần hoàn với chu kì
• Hàm số tuần hoàn với chu kì
B.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I.Phương trình ():

a. Nếu biểu diễn được dưới dạng sin của những góc đặc biệt thì:

b. Nếu không biểu diễn được dưới dạng sin của những góc đặc biệt thì:

c. Nếu thì:
II.Phương trình ():
a. Nếu biểu diễn được dưới dạng côsin của những góc đặc biệt thì:

b. Nếu không biểu diễn được dưới dạng côsin của những góc đặc biệt thì:

c. Nếu thì:

III.Phương trình :
a. Nếu biểu diễn được dưới dạng tang của những góc đặc biệt thì:

b. Nếu không biểu diễn được dưới dạng tang của những góc đặc biệt thì:

c. Nếu thì:
IV.Phương trình ()
a. Nếu biểu diễn được dưới dạng côtang của những góc đặc biệt thì:

b. Nếu không biểu diễn được dưới dạng côtang của những góc đặc biệt thì:

c. Nếu thì:
V.Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

Dạng
Đặt
Điều kiện

t = sinx


t = cosx


t = tanx


t = cotx

VI.Phương trình a.sinx+b.cosx=c () chú ý đến công thức cộng
+ Phương trình có nghiệm khi
+ Phương trình vô nghiệm khi :
Khi đó: PT
đặt:
phương trình trở thành:
*Chú ý Nếu thì:
VII.Phương trình đẳng cấp bậc hai giữa sinx và cosx : (1)
+ Nếu thì (*), nếu (*) đúng thì là nghiệm của (1), ngược lại .
+ Xét . Chia cả hai vế của PT (1) cho , ta có:
(2)
 
Gửi ý kiến