Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Minh Phúc
Ngày gửi: 20h:38' 25-08-2022
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 355
Nguồn:
Người gửi: Phùng Minh Phúc
Ngày gửi: 20h:38' 25-08-2022
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 2: DẠNG BÀI VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
Câu 1. Chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. trong thời gian Δt = 10π (s) chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí có li độ 2cm theo chiều âm với tốc độ là 40√3 cm/s. phương trình dao động của chất điểm là:
A. x = 6 cos(20t - π/6) cm B. x = 4cos(20t + π/3) cm
C. x = 4cos(20t - π/3) cm D. x = 6cos(20t + π/6) cm
Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5cos(πt - π/2) cm B. x = 5cos(2πt - π/2) cm
C. x = 5cos(2πt + π/2) cm D. x = 5cos(πt + π/2) cm
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 0,2s. Lấy gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều âm với tốc độ 20π cm/s. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 2√2 cos(10πt - π/4) cm B. x = 2√2 cos(10πt - 3π/4) cm
C. x = 2√2 cos(10πt + π/4) cm D. x = 2√2 cos(10πt + 3π/4) cm
Câu 4. Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 6 sin20t (m/s2) biểu thức vận tốc của vật là
A. v = 120cos(20t) cm/s B. v = 0,012cos(20t + π/2) cm/s
C. v = 30cos(20t + π) cm/s D. v = 0,3cos(20t) cm/s
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2πt - π/2)cm B. x = 4cos(πt - π/2) cm
C. x = 4cos(2πt + π/2) cm D. x = 4cos(πt + π/2) cm
Câu 6. Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1m/s và gia tốc -10√3 m/s2. Khi đi qua vị trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2m/s. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(20t - π/3) cm B. x = 20cos(10t - π/6) cm
C. x = 10cos(20t - π/6) cm D. x = 20cos(20t - π/3) cm
Câu 7. Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN = 4 cm, với chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = -1cm, vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao động là
A. x = 2cos(πt + 2π/3) cm B. x = 2cos(πt + π/3) cm
C. x = 2cos(πt - 2π/3) cm D. x = 2cos(4πt - 2π/3) cm
Câu 8. Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật có khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s2). Thời điểm ban đàu t = 0 vật có vận tốc v = 1,5m/s và thế năng đang tăng. Phương trình gia tốc của vật
A. a = 30π cos(10πt + 5π/6) m/s2 B. a = 15π cos(20πt + π/3) m/s2
C. a = -30π cos(10πt + π/6) m/s2 D. a = 30π cos(20πt + π/3) m/s2
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s. Lúc t = 2,5s, vật qua li độ x = -5√2cm với vận tốc v = -10π√2 cm/s. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5 cos(πt + π/4) cm B. x = 8 cos(πt - π/3) cm
C. x = 10 cos(2πt - π/4) cm D. x = 8 cos(2πt - π/6) cm
Câu 10. Chọn gốc O của hệ trục tại vị trí cân bằng. Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox', vận tốc khi qua VTCB là 20π cm/s. Gia tốc cực đại 2m/s2. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm Mo có xo = -10√2 cm hướng về vị trí cân bằng. Coi π2 = 10. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(10t/π + π/3) cm B. x = 15cos(πt - 3π/4) cm
C. x = 20cos(10/π t - 3π/4) cm D. x = 3cos(πt + π/4) cm
Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ 4 cm. Phương trình dao động của chất điểm là
A. cm. B. cm.
C. cm. D. cm.
Câu 12. Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A. B.
C. D.
Câu 13. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc O là vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian 2s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần và trong 1s chất điểm đi được quãng đường 60cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ và đang chuyển động nhanh dần. Phương trình dao động của vật là
A. B.
C. D.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại 16 cm/s và gia tốc cực đại 64cm/s2 . Gốc thời gian lúc vật có li độ và đang chuyển động chậm dần.
A. B.
C. D.
Câu 15. Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m và vật nặng 500g dao động với năng lượng 8mJ. Lấy π2 = 10. Lúc t = 0 vật có li độ cực đại dương. Phương trình dao động của vật
A. B.
C. D.
1B
2A
3C
4C
5B
6B
7C
8A
9C
10C
11C
12A
13B
14B
15D
Câu 1. Chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. trong thời gian Δt = 10π (s) chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí có li độ 2cm theo chiều âm với tốc độ là 40√3 cm/s. phương trình dao động của chất điểm là:
A. x = 6 cos(20t - π/6) cm B. x = 4cos(20t + π/3) cm
C. x = 4cos(20t - π/3) cm D. x = 6cos(20t + π/6) cm
Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5cos(πt - π/2) cm B. x = 5cos(2πt - π/2) cm
C. x = 5cos(2πt + π/2) cm D. x = 5cos(πt + π/2) cm
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 0,2s. Lấy gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều âm với tốc độ 20π cm/s. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 2√2 cos(10πt - π/4) cm B. x = 2√2 cos(10πt - 3π/4) cm
C. x = 2√2 cos(10πt + π/4) cm D. x = 2√2 cos(10πt + 3π/4) cm
Câu 4. Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 6 sin20t (m/s2) biểu thức vận tốc của vật là
A. v = 120cos(20t) cm/s B. v = 0,012cos(20t + π/2) cm/s
C. v = 30cos(20t + π) cm/s D. v = 0,3cos(20t) cm/s
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2πt - π/2)cm B. x = 4cos(πt - π/2) cm
C. x = 4cos(2πt + π/2) cm D. x = 4cos(πt + π/2) cm
Câu 6. Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1m/s và gia tốc -10√3 m/s2. Khi đi qua vị trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2m/s. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(20t - π/3) cm B. x = 20cos(10t - π/6) cm
C. x = 10cos(20t - π/6) cm D. x = 20cos(20t - π/3) cm
Câu 7. Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN = 4 cm, với chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = -1cm, vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao động là
A. x = 2cos(πt + 2π/3) cm B. x = 2cos(πt + π/3) cm
C. x = 2cos(πt - 2π/3) cm D. x = 2cos(4πt - 2π/3) cm
Câu 8. Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật có khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s2). Thời điểm ban đàu t = 0 vật có vận tốc v = 1,5m/s và thế năng đang tăng. Phương trình gia tốc của vật
A. a = 30π cos(10πt + 5π/6) m/s2 B. a = 15π cos(20πt + π/3) m/s2
C. a = -30π cos(10πt + π/6) m/s2 D. a = 30π cos(20πt + π/3) m/s2
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s. Lúc t = 2,5s, vật qua li độ x = -5√2cm với vận tốc v = -10π√2 cm/s. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5 cos(πt + π/4) cm B. x = 8 cos(πt - π/3) cm
C. x = 10 cos(2πt - π/4) cm D. x = 8 cos(2πt - π/6) cm
Câu 10. Chọn gốc O của hệ trục tại vị trí cân bằng. Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox', vận tốc khi qua VTCB là 20π cm/s. Gia tốc cực đại 2m/s2. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm Mo có xo = -10√2 cm hướng về vị trí cân bằng. Coi π2 = 10. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(10t/π + π/3) cm B. x = 15cos(πt - 3π/4) cm
C. x = 20cos(10/π t - 3π/4) cm D. x = 3cos(πt + π/4) cm
Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ 4 cm. Phương trình dao động của chất điểm là
A. cm. B. cm.
C. cm. D. cm.
Câu 12. Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A. B.
C. D.
Câu 13. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc O là vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian 2s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần và trong 1s chất điểm đi được quãng đường 60cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ và đang chuyển động nhanh dần. Phương trình dao động của vật là
A. B.
C. D.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại 16 cm/s và gia tốc cực đại 64cm/s2 . Gốc thời gian lúc vật có li độ và đang chuyển động chậm dần.
A. B.
C. D.
Câu 15. Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m và vật nặng 500g dao động với năng lượng 8mJ. Lấy π2 = 10. Lúc t = 0 vật có li độ cực đại dương. Phương trình dao động của vật
A. B.
C. D.
1B
2A
3C
4C
5B
6B
7C
8A
9C
10C
11C
12A
13B
14B
15D
 









Các ý kiến mới nhất