TN Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc đáy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long
Ngày gửi: 19h:33' 25-09-2022
Dung lượng: 456.2 KB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long
Ngày gửi: 19h:33' 25-09-2022
Dung lượng: 456.2 KB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
DẠNG 2: KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB=a, AC=3a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. B. C. D.
Câu 3. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và SAD vuông cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích hình chóp SABCD.
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại A với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.
A. B. C. D.
Câu 5. Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, BCD là tam giác vuông cân tại D , (BCD)(ABC) . Tính thể tích tứ diện ABCD.
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a ; AB = 2a,SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính thể tích khối chóp SABCD .
A. B. C. D.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA = a, SB = a . Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 9. Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC)
và (ASC) cùng vuông góc với (SBC). Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a. Mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450. Tính thể tích khối chóp SABC.
A. B. C. D.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC = a. Tam giác SAD vuông ở S. Gọi I là trung điểm AD. Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D . hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy . Biết AD=DC=a, AB=2a , . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A. B. C. D.
Câu 13. Cho hình chóp SABC có ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) (ABC). Tính thể tích khối chóp SABC.
A. B. C. D.
Câu 14. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết (SCD) hợp với (ABCD) một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD
A. B. C. D.
Câu 15. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, SAB (ABCD) , hai mặt bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD
A. B. C. D.
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi với AC=2BD=2a và tam giác SAD vuông cân tại S nằm trong mp vuông góc với đáy.Thể tích khối chóp là:
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vuông tại A và D với AD=CD=a , AB=2a và tam giác SAB đều nằm trong mp vuông góc với đáy.Thể tích khối chóp là:
Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có SA=3a (với a>0); SA tạo với đáy (ABC) một góc bằng 600.Tam giác ABC vuông tại B, . G là trọng tâm của tam giác ABC. Hai mặt phẳng (SGB) và (SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích của hình chóp S.ABC
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = AB = a, AC = 2a, . Tính thể tích khối chóp S.ABC và cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SBC).
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 300, M là trung điểm của BC . Tính thể tích khối chóp S.ABM.
Câu 21. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và với là đáy nhỏ. Biết rằng tam giác là tam giác đều có cạnh với độ dài bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, và khoảng cách từ tới mặt phẳng bằng (ở đây là trung điểm ). Hãy tính thể tích khối chóp theo
Câu 22. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , tam giác cân tại và mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Biết góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối chóp .
Câu 23. Cho hình chóp có , tam giác đều, tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , mặt bên là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của khối chóp bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Mặt phẳng vuông góc với đáy . Gọi là trung điểm của ,. Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Giá trị của là: A. . B. . C. . D. .
Câu 1. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính chiều cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho hình chóp có tam giác đều cạnh tam giác cân tại Hình chiếu của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh Đường thẳng tạo với mặt đáy một góc Tính theo thể tích của khối chóp .A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tai và ; biết Góc giữa hai mặt phẳng và bằng Gọi là trung điểm của , biết hai mặt phẳng và cùng vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa và bằng . Tính thể tích của khối chóp . A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hình chóp có đáy là thoi cạnh với . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trung điểm của cạnh . Cạnh bên hợp với đáy một góc . Thể tích khối chóp là: A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại A, , . Mặt bên là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp.A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy Thể tích khối chóp là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của hình chóp là . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy là:A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hình chóp có đáy là hình vuông vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hình chóp có , tam giác đều, tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa và bằng . Tính thể tích của khối chóp .A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh ,, tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hình chóp có , ; là tam giác vuông cân tại . Tính thể tích của khối chóp .
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho hình chóp có tam giác nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, tam giác vuông tại có . Mặt bên và cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng . Thể tích của khối chóp theo là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Hình chóp có đáy là hình chữ nhật với ; . Tam giác nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với Các mặt và tạo với nhau một góc và . Tính thể tích khối chóp A. . B. . C. . D. .
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB=a, AC=3a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. B. C. D.
Câu 3. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và SAD vuông cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích hình chóp SABCD.
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại A với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.
A. B. C. D.
Câu 5. Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, BCD là tam giác vuông cân tại D , (BCD)(ABC) . Tính thể tích tứ diện ABCD.
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a ; AB = 2a,SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính thể tích khối chóp SABCD .
A. B. C. D.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA = a, SB = a . Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 9. Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC)
và (ASC) cùng vuông góc với (SBC). Tính thể tích hình chóp
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a. Mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450. Tính thể tích khối chóp SABC.
A. B. C. D.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC = a. Tam giác SAD vuông ở S. Gọi I là trung điểm AD. Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD). Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D . hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy . Biết AD=DC=a, AB=2a , . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A. B. C. D.
Câu 13. Cho hình chóp SABC có ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) (ABC). Tính thể tích khối chóp SABC.
A. B. C. D.
Câu 14. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết (SCD) hợp với (ABCD) một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD
A. B. C. D.
Câu 15. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, SAB (ABCD) , hai mặt bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD
A. B. C. D.
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi với AC=2BD=2a và tam giác SAD vuông cân tại S nằm trong mp vuông góc với đáy.Thể tích khối chóp là:
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vuông tại A và D với AD=CD=a , AB=2a và tam giác SAB đều nằm trong mp vuông góc với đáy.Thể tích khối chóp là:
Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có SA=3a (với a>0); SA tạo với đáy (ABC) một góc bằng 600.Tam giác ABC vuông tại B, . G là trọng tâm của tam giác ABC. Hai mặt phẳng (SGB) và (SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích của hình chóp S.ABC
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = AB = a, AC = 2a, . Tính thể tích khối chóp S.ABC và cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SBC).
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 300, M là trung điểm của BC . Tính thể tích khối chóp S.ABM.
Câu 21. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và với là đáy nhỏ. Biết rằng tam giác là tam giác đều có cạnh với độ dài bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, và khoảng cách từ tới mặt phẳng bằng (ở đây là trung điểm ). Hãy tính thể tích khối chóp theo
Câu 22. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , tam giác cân tại và mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Biết góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối chóp .
Câu 23. Cho hình chóp có , tam giác đều, tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , mặt bên là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của khối chóp bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Mặt phẳng vuông góc với đáy . Gọi là trung điểm của ,. Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Giá trị của là: A. . B. . C. . D. .
Câu 1. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính chiều cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho hình chóp có tam giác đều cạnh tam giác cân tại Hình chiếu của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh Đường thẳng tạo với mặt đáy một góc Tính theo thể tích của khối chóp .A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tai và ; biết Góc giữa hai mặt phẳng và bằng Gọi là trung điểm của , biết hai mặt phẳng và cùng vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa và bằng . Tính thể tích của khối chóp . A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hình chóp có đáy là thoi cạnh với . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trung điểm của cạnh . Cạnh bên hợp với đáy một góc . Thể tích khối chóp là: A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại A, , . Mặt bên là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp.A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy Thể tích khối chóp là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của hình chóp là . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy là:A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hình chóp có đáy là hình vuông vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hình chóp có , tam giác đều, tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa và bằng . Tính thể tích của khối chóp .A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh ,, tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hình chóp có , ; là tam giác vuông cân tại . Tính thể tích của khối chóp .
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho hình chóp có tam giác nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, tam giác vuông tại có . Mặt bên và cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng . Thể tích của khối chóp theo là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Hình chóp có đáy là hình chữ nhật với ; . Tam giác nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với Các mặt và tạo với nhau một góc và . Tính thể tích khối chóp A. . B. . C. . D. .
 








Các ý kiến mới nhất