Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 7 ngân hàng đề Giáo dục địa phương có ma trận và đáp án.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Leo Văn Minh
Ngày gửi: 09h:37' 06-10-2022
Dung lượng: 283.0 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thái)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ
Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN

TL

TL

1. Vị trí địa lí và phạm Câu
7
vi lãnh thổ Bắc Giang. 1,2,3
1,5đ
2. Truyền thuyết Bắc Câu
Giang
4,5,6
1,5đ
Sè c©u: 6
Sè c©u: 1
Tổng cộng
Sè ®iểm: 3
Sè ®iểm: 2

träng: TØ träng: 20%
30%

1

Vận dụng
thấp
TN TL

8
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 30%

Vận dụng cao
TN

TL

9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Bắc Giang có huyện và thành phố nào?
A. Thành phố Bắc Giang, Thị trấn Chũ, Lục Ngạn, Sơn Động.
B. Thành phố Bắc Giang, Lục Ngạn, Yên Dũng, Hiệp Hòa.
C. Thành phố Bắc Giang, Việt Yên, Tân Quang, Lạng Giang.
D. Thành phố Bắc Giang, Yên Thế, Hồng Giang, Lục Nam.
Câu 2 : Tỉnh Bắc Giang có bao nhiêu huyện và thành phố?
A. 1 thành phố và 10 huyện.
B. 1 thành phố và 9 huyện.
C. 1 thành phố và 8 huyện.
D. 1 thành phố và 11 huyện.
Câu 3. Tỉnh Bắc Giang giáp với tỉnh, thành phố nào?
A. Quảng Ninh, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Thành phố Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương.
B. Quảng Ninh, Yên Bái, Thái Nguyên, Thành phố Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương .
C. Quảng Ninh, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Thành phố Hà Nội, Hà Giang, Hải Dương .
D. Nghệ An, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Thành phố Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương .
Câu 4. Nhân vật Hùng Linh Công trong truyền thuyết Hùng Linh Công ra đời thời
gian nào?
A. Vào đời Hùng Vương thứ tư.
B. Vào đời Hùng Vương thứ năm .
C. Vào đời Hùng Vương thứ sáu.
D. Vào đời Hùng Vương thứ bẩy.
Câu 5. Truyện truyền thuyết Hùng Linh Công viết về người anh hùng ở vùng đất
nào?
A. Kinh Bắc .
B. Tây Nguyên.
C. Nam Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 6 . Nhằm ngày 8 tháng tám, đột nhiên có ba tiếng sét, trời đất mây mưa mù mịt,
người ta thấy chàng cưới con (…) đen, tay cầm thanh kim đao từ từ bay lên. Hùng
Linh Công đã cưỡi con vật gì bay lên?
A. Ngựa.
B. Sư tử.
C.Trâu.
D.Hổ .
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu tên các huyện và thành phố của tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
Câu 8. Em hãy tóm tắt nội chính của truyền thuyết Hùng Linh Công ? (3,0 điểm)
Câu 9. Qua truyền thuyết Hùng Linh Công em hiểu như thế nào là truyện truyền
thuyết? (2 điểm)

2

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

2

X

X

3
X

4

5
x

6

x

X

II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu tên các huyện và thành phố của tỉnh Bắc Giang:
- Sơn Động, Lục ngạn, Lục Nam, Lạng Giang, Yên Dũng, Tân Yên, Việt Yên, Hiệp
Hòa, YênThế, TP bắc Giang.
Câu 2. Nội dung chính của truyện truyền thuyết Hùng Linh Công:
- Sự ra đời của Hùng Linh Công.
- Chiến công của Hùng Linh Công:
+ Thu phục hổ.
+ Đánh đuổi giặc Ân.
- Vua và nhân dân ghi nhớ công lao của Hùng Linh Công.
Câu 3. Qua truyện truyền thuyết Hùng Linh Công em hiểu truyện truyền thuyết là:
Là truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá
khứ, thường có yếu tố tưởng tượng kì ảo. Truyện truyền thuyết thể hiện thái độ và cách
đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật được kể.

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh
3

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ
Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN

TL

1. Vùng đất hội tụ sắc
Câu
màu âm nhạc truyền
1,2,
thống.
1,0đ
2. Hát quan họ ở Bắc
Câu
Giang
3,4,5,6
2,0 đ
Sè c©u: 6
Tổng cộng
Sè ®iểm: 3
TØ träng:
30%

TL

Vận dụng
thấp
TN
TL

Vận dụng cao
TN

TL

7
8
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

4

Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 30%

9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Bắc Giang có các làn điệu dân ca nào?
A. Hát ví, Hát chèo, Ca trù, Bài chòi.
B. Hát ví, Hát chèo, Ca trù, Cải lương
C. Hát ví, Hát chèo, Ca trù, Ca Huế.
D. Hát ví, Hát chèo, Ca trù
Câu 2 : Tỉnh Bắc Giang có dân ca của dân tộc nào?
A. Dân ca Sán Chí, Sinh ca của người Ca Lan, Hát then của người Tày, Nùng, Soọng
cô của người dân tộc Sán Dìu, Dân ca Khơ Me.
B. Dân ca Sán Chí, Sinh ca của người Cao Lan, Hát then của người Tày, Nùng, Soọng
cô của người dân tộc Sán Dìu, Dân ca Chăm.
C. Dân ca Sán Chí, Sinh ca của người Ca Lan, Hát then của người Tày, Nùng, Soọng
cô của người dân tộc Sán Dìu, Dân ca Tà Ôi.
D. Dân ca Sán Chí, Sinh ca của người Ca Lan, Hát then của người Tày, Nùng, Soọng
cô của người dân tộc Sán Dìu.
Câu 3. Hát quan họ ở tỉnh Bắc Giang không được trình bày ở đâu?
A. Trong phòng đang họp.
B. Sân đình.
C. Nhà văn hóa.
D. Trên thuyền.
.Câu 4. Ý nào đúng nhất về nghệ thuật hát quan họ ở Bắc Giang?
A. Hình thức diễn xướng: đối đáp từng đôi. Phương thức diễn xướng: đối làn điệu.
Làn điệu: trên 200. Kỹ thuật hát: rung giọng,
B. Hình thức diễn xướng: đối đáp từng đôi. Phương thức diễn xướng: đối làn điệu.
Làn điệu: trên 200. Kỹ thuật hát: rung giọng, luyến láy, nảy hạt.
C. Hình thức diễn xướng: đối đáp từng đôi. Phương thức diễn xướng: đối làn điệu.
Làn điệu: trên 200. Kỹ thuật hát.
D. Hình thức diễn xướng: đối đáp từng đôi. Phương thức diễn xướng: đối làn điệu.
Làn điệu: trên 200.
Câu 5. Quan họ ở Bắc Giang được truyền dạy lại như thế nào?
A. Đưa và chương trình giáo dục phổ thông.
B. Bắt buộc người dân phải học
C. Do một số nghệ nhân dạy cho ai có nhu cầu.
D. Bắt buộc học sinh Tiểu học.
Câu 6 . Quan họ phát triển ở huyện nào?
A. Việt Yên.
B. Lục Ngạn.
C. Sơn Động.
D. Lục Nam
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Tại sao ở tỉnh Bắc Giang lại có làn điệu hát ví ống? (2 điểm)
Câu 8. ? Trình bày sự hiểu biết của mình về làn điệu ca trù (3,0 điểm)
Câu 9. Hãy chép lại một làn điệu dân ca Bắc Giang mà em biết (2, 0 điểm).

5

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

x

2

3
X

x

4
x

5

6
x

x

II. TỰ LUẬN
Câu 7. Tại sao ở tỉnh Bắc Giang lại có làn điệu hát ví ống? (2 điểm).
- Từ xa xưa, hát ví đã phổ biến ở nhiều địa phương thuộc Bắc Bộ nước ta. Ở Bắc
Giang hát ví cũng đã có từ lâu đời và mang những nét đặc trưng riêng, trong đó một số
địa phương có sử dụng chiếc ống tre bịt da ếch để kết nối giữa hai bên hát nên gọi là hát
ví ống.
Câu 2. Trình bày sự hiểu biết của mình về làn điệu ca trù (3,0 điểm)
- Ca trù là một loại hình ca nhạc thính phòng cổ truyền mang tính bác học chuyên
nghiệp của người Việt, thịnh hành ở Bắc Bộ và Trung Bộ nước ta từ thế kỉ XV. Loại hình
dân ca này được coi là đỉnh cao của sự kết hợp giữa thơ ca với âm nhạc. Năm 2009, ca
trù Việt Nam được UNESCO ghi danh vào danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần
được bảo vệ khẩn cấp của nhân loại. Bắc Giang là một trong 15 tỉnh, thành ở Việt Nam
có loại hình nghệ thuật này.
Câu 3. Học sinh chép được một làn điệu dân ca của tỉnh Bắc Giang. (2điểm)

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh
6

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ
Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN

TL

TL

1. Bắc Giang thời Câu
nguyên thủy.
1,2,
1,0đ
2. Bắc Giang thời kì Câu
dựng nước Văn Lang 3,4
- Âu Lạc.
1,0 đ

7

3. Bắc Giang thời kì Câu
Bắc thuộc
5,6
1,0 đ
Tổng cộng

Vận
dụng Vận dụng cao
thÊp
TN TL
TN
TL

8

Sè c©u: 6
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
Sè ®iểm: 2

träng: TØ träng: 20%
30%

7

Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 30%

9

Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Thời kì đồ đá xuất hiện ở Bắc Giang các đây:
A. Hàng tỉ năm.
B. Hàng triệu năm.
C. Hàng vạn năm.
D. Hàng nghìn năm.
Câu 2 : Thời kì đồ đồng ở Bắc Giang các đây:
A. Hàng tỉ năm.
B. Hàng triệu năm.
C. Hàng vạn năm.
D. Hàng nghìn năm.
Câu 3. Những dấu tích liên quan đến thời dựng nước ở Bắc Giang:
A. rìu đồng, cuốc đồng, xe máy,...
B. rìu đồng, cuốc đồng, ô tô,...
C. rìu đồng, cuốc đồng, may bay,...
D. rìu đồng, cuốc đồng, lưỡi hái,...
Câu 4. Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc người Bắc Giang biết làm gì?
A. Làm rẫy, đánh cá, săn bắt, thủy điện,...
B. Làm rẫy, đánh cá, săn bắt, nuôi gia súc,...
C. Làm rẫy, đánh cá, săn bắt, sản xuất phân bón hóa học,...
D. Làm rẫy, đánh cá, săn bắt, khai thác dầu khí,...
Câu 5. Bắc Giang thời kì Bắc thuộc chung ta bị nước nào đô hộ?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Mĩ.
D. Trung Quốc
Câu 6 . Thanh Thiên công chúa - Nữ kiệt vùng đất nào?
A. Yên Dũng.
B. Lục Ngạn.
C. Sơn Động.
D. Thành phố Bắc Giang.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Trình bày sự hiểu biết của em về thời kì đồ đồng ở tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
Câu 8. Em giới thiệu một vị anh hùng của Bắc Giang thời Bắc thuộc? (3,0 điểm)
Câu 9. Qua môn học giáo dục địa phương tỉnh Bắc Giang em thấy người Bắc Giang
mình như thế nào? (2 điểm).

8

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

2

3

x

4

5

6

x

x

x

x

x

II. TỰ LUẬN
Câu 7. Trình bày sự hiểu biết của em về thời kì đồ đồng ở tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
- Cách đây khoảng 4000 năm, cư dân Bắc Giang bước sang thời kì đồ đồng. Năm
1986, ở di chỉ Đồng Lâm (xã Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa) và một số địa điểm khác, các
nhà khoa học đã phát hiện được nhiều hiện vật bằng đồng như: lưỡi câu, mũi tên, rìu,
giáo, trống,...
Câu 8. Em giới thiệu một vị anh hùng của Bắc Giang thời Bắc thuộc? (3,0 điểm)
- Năm 1940, nữ kiệt vùng đất Yên Dũng - Thánh Thiên công chúa, nổi dậy cùng Bà
Trưng khởi nghĩa đánh đuổi chính quyền đô hộ nhà Hán. Cuộc kháng chiến trải qua 3
giai đoạn:
+ Chẩn bị lực lượng.
+ Tham gia khởi nghĩa.
+ Chiến đấu và hi sinh
. Câu 9. Qua môn học giáo dục địa phương tỉnh Bắc Giang em thấy người Bắc
Giang mình như thế nào?
- Học sinh trình bày tự do được đắc điểm riêng của lịch sủ Bắc Giang, đồng thời nêu
lên được thái độ củ mình.

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh
9

KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Nội dung

TN

TN

1. Khai quát chung về
làng nghề ở Bắc
Giang.
2. Vai trò và tác động
của làng nghề đối với
sự phát triển kinh tế
xã hội ở Bắc Giang.
Tổng cộng

Câu
1,2,5
1,5đ
Câu 1
1,5đ

TL

TL

Vận
dụng Vận dụng cao
thấp
TN TL
TN
TL
7

8

Sè c©u: 6
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
Sè ®iểm: 2

träng: TØ träng: 20%
30%

10

9

Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 20%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Nghệ nhân là người như thế nào?
A. Là người làm thủ công mĩ nghệ có tay nghề cao.
B. Là bộ đội.
C. Là nông dân trồng cây ăn quả.
D. Là công nhân trong các công ty.
Câu 2 : Làng nghề là gì?
A. Là công ti sản xuất điện thoại.
B. Là hợp tác xã nông nghiệp.
C. Là cụm dân cư sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau.
D. Là danh trại bộ đội trồng rau phụ vụ nhu cầu của bộ đội.
Câu 3. Làng nghề có vai trò gì?
A. Tạo công ăn việc làm.
B. Nâng cao thu nhập.
C. Cung cấp hàng hóa, thúc đẩy sản xuất phất triển. D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 4. Tác động của làng nghề đối với môi trường ở Bắc Giang là gì?
A. Ô nhiêm đất.
B. Ô nhiễm không khí.
C. Ô nhiễm nguồn nước.
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 5. Làng nghề làm ra sản phẩm nào?
A. Điện thoại.
B. Cây cảnh.
C. Xe may.
D. Ti vi.
Câu 6 . Biện pháp nào không phải là biện pháp làm giảm ô nhiễm môi trường ở
làng nghề?
A. Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường tại các làng nghề.
B. Học sinh tổng vệ sinh trường lớp.
C. Khuyến khích sản xuất và xuất khẩu sản phẩm làng nghề ít gây ô nhiễm môi
trường.
D. Kết hợp bảo vệ môi trường làng nghề với phát triển du lịch.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Em biết làng nghề nào của huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
Câu 8. Em hãy trình bày một số biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị truyền thống
của làng nghề ở Bắc Giang? (3,0 điểm)
Câu 9. Em Hãy trình bày quy trình làm ra một sản phẩm của làng nghề ở huyện
Lục Ngạn, Bắc Giang? (2 điểm).

11

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (8 câu X 0,5 = 4 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

X

2

3
x

4

5

6
x

x

x

x

II. TỰ LUẬN
Câu 7. Em biết làng nghề nào của huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
- Làng mì Thu Dương, xã Nam Dương, huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang.
- Làng nghề Sinh vật cảnh thôn Bồng, xã Thanh Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc
Giang.
Câu 8. Em hãy trình bày một số biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị truyền thống
của làng nghề ở Bắc Giang? (2,0 điểm)
- Kết hợp giữa truyền thống với hiện đại và đa dạng hóa ngành nghề.
- Gắn liền với phát triển du lịch nhằm khai thác triệt để tiềm năng của các làng nghề.
- Đẩy mạnh xuất khẩu làng nghề.
- Chú trọng giảm thiểu ô nhiễm môi trường đảm bảo phát triển bền vưỡng.
Câu 9. Em hãy trình bày quy trình làm ra một sản phẩm của làng nghề ở huyện
Lục Ngạn, Bắc Giang? (3 điểm).
Học sinh trình bày quy trình của một sản phẩm nào đó. Ví dụ làm cây canh:
- Khai thác hay trồng cây phôi cấp 1.
- Tạo hình, phom cho cây phôi cấp 2.
- Hoàn thiên cây phôi thành cây thành phẩm.

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh
12

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Nội dung

TN

TN

1. Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên
nhiên Bắc Giang
2. Sự đa dạng của hệ
thực vật, động vật ở
Bắc Giang
Tổng cộng

Câu
7
1,2,3,4
2,0 đ
Câu
5,6
1,0 đ
Sè c©u: 6
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
Sè ®iểm: 2

träng: TØ träng: 20%
30%

TL

TL

13

Vận dụng
thấp
TN TL

Vận dụng cao
TN

TL
8

9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 30%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Địa hình Bắc Giang có đặc điểm gì?
A. Đồng bằng.
B. Miền núi.
C. Trung du.
D. Trung du - miền núi.
Câu 2 : Tỉnh Bắc Giang có hệ thống sông nào?
A. sông Hồng, sông Thương, sông Cầu .
B. sông Lục Nam, sông Thương, sông Cầu.
C. sông Me Kông, sông Thương, sông Cầu. D. sông Đà, sông Thương, sông Cầu
Câu 3. Tỉnh Bắc Giang có nhóm đất chính nào?
A. Đất đỏ - vàng, đất phù sa, đất xám
B. Đất bazan, đất phù sa, đất xám
C. Đất cát, đất phù sa, đất xám
D. Đất feralit, đất phù sa, đất xám
Câu 4. Bắc Giang có gió mùa nào?
A. Xuân - Hè
B. Thu - Đông
C. Mùa hè - Mùa đông
C. Đông - Xuân
Câu 5. Thực vật ở Bắc Giang như thế nào?
A. Phong phú, đa dạng về số lương.
B. Không có sinh vật.
C. Có ít phân loài.
D. Chỉ có ở phía đông.
Câu 6 . Bắc Giang không có động vật nào?
A. Chim
B. Thú
C. Cá nước ngọt
D. Cá nước mặn.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu đặc điểm địa hình của tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
Câu 8. ? Trình bày đặc điểm địa hình huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang? (3,0 điểm)
Câu 9. Kể tên những giống cây ăn quả chủ yếu ở huyện Lục Ngạn ? (2 điểm).

14

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

2

3
X

X

4
x

x

5
x

6

X

II. TỰ LUẬN
Câu 1. Địa hình của tỉnh Bắc Giang:
- Đa dang, mang tính chuyển tiếp giữa đồng bằng và miền núi. (1 điểm).
- Phân biệt rõ ràng phía đông và phía tây. (0,5 điểm)
- Phía đông là miền núi, phía tây là trung du. (0,5 điểm)
Câu 2. Đặc điểm địa hình huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang:
- Huyện Lục Ngạn gồm có 28 xã và 1 thị trấn chia thành 2 khu vực rõ rệt, đó là vùng
cao và vùng thấp (1 điểm).
- Vùng cao là các xã: Xã Tân Sơn , Câm Sơn Sơn Xã Phong Minh, Xã Phong Vân,
Xã Xa Lý, Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải, Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ An, Kim Sơn, Xã Tân Mộc,
Xã Đèo Gia. (1 điểm)
- Xã vùng thấp: - Thị trấn Chũ, Xã Thanh Hải, Xã Kiên Lao, Xã Biên Sơn, Xã Kiên
Thành, Xã Hồng Giang, Xã Tân Hoa, Xã Giáp Sơn, Xã Biển Động, Xã Quý Sơn, Xã Trù
Hựu, Xã Phì Điền, Xã Tân Quang, Xã Đồng Cốc, , Xã Mỹ An, Xã Nam Dương, Xã Tân
Mộc, Xã Phượng Sơn (1 điểm).
Câu 3. Những cây ăn quả chủ yếu ở huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang: Vải, nhãn
cam, bưởi, táo, .. (2 điểm).

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh

15

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ
Nội dung
1. Bắc Giang từ thế kỉ
X đến thế kie XIII.
2. Bắc Giang từ thế
kie XIII đến thế kỉ
XIV
Tổng cộng

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN

TL

Câu
1,2, 3
1,5đ
Câu
4,5,6
1,5 đ
Sè c©u: 6
Sè ®iểm: 3
TØ träng:
30%

TL

Vận dụng
thấp
TN
TL

Vận dụng cao
TN

TL
8

7
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3,0
TØ träng: 30%

16

Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 4,0
TØ träng: 40%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Thời Đinh - Tiền Lê Bắc Giang gọi là gì?
A. Long Biên.
B. Hà Bắc
C. Bắc Giang
D. Kinh Bắc.
Câu 2 : Quân Tống sang xâm lượt nước ta năm 981 do ai cầm đầu:
A. Tào Tháo
B. Tôn Quyền
C. Liễu Thăng
D. Hầu Nhân Bảo
Câu 3. Thân Cảnh Phúc sinh ra ở huyện nào?
A. Lạng Giang
B. Lục Nam
C. Lục Ngạn
C. Sơn Động
Câu 4. Ngành kính tế nào phát triển mành thời nhà Trần:
A. Khai thác khoáng sản
B. Xuất khẩu nông sản
C. Trồng trọt và chăn nuôi
D. Công nghiệp nhẹ
Câu 5. Đền thờ Khánh Vân ở Thị trấn Chũ thờ tướng quân nào?
A. Thân Cảnh Phúc
B. Vi Hùng Tháng
C. Lều Văn Minh
D. Trần Quốc Tuấn
Câu 6. Quân Mông Nguyên xâm lược nước ta mấy lần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu sự hiểu biết của mình về tướng quân Vi Hùng Tháng? (3.0 điểm)
Câu 8. Cảm xúc của em như thế nào khi đến Đền Hả thờ tướng quân Thân Cảnh
Phúc ở xã Hồng Giang huyện Lục Ngạn.(3,5 điểm)

17

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1
x

2

3
x

x

4
x

5
x

6
x

II. TỰ LUẬN
Câu 7.
- Vi Hùng Tháng người làng Vai, xã Kim Sơn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, là
tướng giỏi trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ở Bắc Giang. Ông được
vua Trần phong tước Quốc Công. (1.5 điểm)
- Trong trận Nội Bàng, Vi Hùng Tháng chiến đấu dũng cảm và hi sinh ngày
20/2/1288 ở đồi Tân Dã nay thuộc Thị trấn Chũ huyện Lục Ngạn. Để nhớ ơn Vi Hùng
Tháng, nhân dân Bắc Giang đã lập đền thờ ông ở nhiều nơi. (1.5 điểm)
Câu 8.
- Học sinh tự do viết bằng kiến thức và cảm xúc của mình. (4 điểm)

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh

18

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ

Mức độ
Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN

TL

1. Tục Ngữ, câu đố Câu
Bắc Giang
1,2,
1,0đ
Sè c©u: 6
Tổng cộng
Sè ®iểm: 3

träng:
30%

TL

Câu
3,4,5,6
2,0đ
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN

Vận
dụng Vận dụng cao
thấp
TN TL
TN
TL
7
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 5
TØ träng: 5,0%

8
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
19

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM)
- Đọc câu đố sau và thực hiẹn yêu cầu sau.
Quê em vốn ở Thổ Hà
Ai ai cũng gọi em là con quan
Dốc lòng giúp khách lo toan
Đầy vơi phó mặc thế gian ít nhiều
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng. Mỗi câu 0,5điểm.
Câu 1: Câu đố trên thuộc thể thơ gì?
A. Tự do
B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Song thất lục bát.
Câu 2 : Một cặp câu thơ Lục Bát có mấy dòng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Câu đố trên nói về cái gì?
A. Cái bát ăn cơm
B. Nồi nấu cơm
C. Ấm uống nươc pha trè.
D. Chảo điện
Câu 4. Câu đố trên được viết như thế nào:
A. Ngắn gon
B. Dùng thể thơ lục bát để diễn đạt
C. Liên quan đến địa danh ở Bắc Giang.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 5. Làng gốm Thổ Hà ở huyện nào:
A. Lục Ngạn
B. Sơn Động
C. Lục Nam
D. Việt Yên
Câu 6 . “ Ai ai cũng gọi em là con quan” , “con quan” trong dòng này nghĩa là gì:
A. Cậu Ấm
B. Thế Tử
C. Công Tử
D. Hoàng Tử
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Trình bày sự hiểu biết của em về luật thơ lục bát. (7 điểm)
Câu 8. Em hãy sáng tác một cặp thơ lục bát (2 điểm).

ĐÁP ÁN
20

I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

2

x

X

3
x

4

x

5

6

x

x

II. TỰ LUẬN
Câu 7. Luật thơ lục bát:
- Mỗi cặp thơ lục bát có 2 dòng: dòng trên 6 chữ (lục), dòng dưới 8 chữ (bát). (1
điểm).
- Luật B - T: Chữ lẻ: 1, 3, 5, 7 không bắt buộc theo luật B – T. Chữ chẵn bắt buộc
theo luật B – T: 2, 6, 8 là B; 4 là T. (1 điểm)
- Dòng 8 chữ, chữ 6 và chữ 8 đều là B, nhưng chữ 6 có dấu huyền thì chữ 8 không có
dấu huyền và ngược lại. (1 điểm).
- Gieo vần: chữ 6 dòng 6 chữ vần với chữ 6 dòng 8, chữ 8 dòng 8 lại vần với chữ 6
dòng 6. (1 điểm)
- Mỗi cặp thơ lục bát có 2 dòng nên bài thơ lục bát thường kết thúc ở dòng chẵn 2, 4,
6, 8... (1 điểm)
Câu 8. Học sinh làm được một cặp thơ lục bát (2 điểm)

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh

KIỂM TRA HỌC KỲ II
21

NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM)
- Đọc câu đố sau và thực hiện yêu cầu sau.
Mớ cần cắt vội ao nhà
Dăm nải chuối chục con so
Ổi vườn vừa bán vừa cho
Chợ phiên dâu chẳng hẹn hò vẫn đông
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng. Mỗi câu 0,5điểm.
Câu 1: Đoạn thơ trên thuộc thể thơ gì?
A. Tự do
B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Song thất lục bát.
Câu 2 : Một cặp câu thơ Lục Bát có mấy dòng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Đoạn thơ trên trích từ bài thơ nào:
A. Một thoáng quê hương
B. Mảnh hồn làng
C. Chiều sông Thương
D. Lá diêu bông
Câu 4. Đoạn thơ trên của tác giả nào:
A. Hoàng Cầm
B. Vĩnh Mai
C. Tấn Quảng.
D. Quách Đăn Khoa
Câu 5. Đoạn thơ trên viết về môi trường nào:
A. Nông thôn
B. Thành thị
C. Khu công nghiệp
D. Khu du lịch
Câu 6 . Tác giả đoạn thơ sống ở huyện nào:
A. Lục Ngạn
B. Sơn Động
C. Lục Nam
D. Lạng Giang
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Cảm nhận của em về đoạn thơ trên. (5 điểm)
Câu 8. Em hãy sáng tác một cặp thơ lục bát (2 điểm).

22

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án

A
B
C
D

1

2

x

X

3
x

4

x

5

6

x

x

II. TỰ LUẬN
Câu 7. Cảm nhận của học sinh về đoạn thơ.
- Bố cục rõ ràng: mở bài, thân bài và kết bài (1 điểm).
- Mở bài: Giới thiệu tác giả Tân Quảng và bài thơ “Một thoáng chợ quê” (1
điểm).
- Thân bài. Học sinh căn cứ vào các hình ảnh trong bài thơ để nói lên được vẻ
đẹp bình dị của những thực phẩm quê hương. Cụ thể về các hình ảnh. (2 điểm)
- Kết bài. Khai quát tình cảm cảm xúc. (1 điểm)
Câu 8. Học sinh làm được một cặp thơ lục bát (2 điểm)

Người ra đề

Người duyệt đề

Leo Văn Minh

23
 
Gửi ý kiến