Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hoạt động Ngoài giờ lên lớp 6. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Thi Tham
Ngày gửi: 22h:10' 07-03-2022
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 27
Ngày soạn: / /2027
Ngày dạy: / /2027
Tiết 27. KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Kiểm tra việc nắm vững kiến thức cơ bản trọng tâm đã học từ đầu học kì II đến nay.
- Trên cơ sở kết quả bài kiểm tra, giáo viên đánh giá nhận thức của học sinh trong quá trình học và rút kinh nghiệm cho bản thân mình để điều chỉnh cách dạy và học cho phù hợp.
2. Kĩ năng:
HS vận dụng được các kiến thức, kỹ năng cơ bản vào giải quyết các vấn đề thực tế.
3.Thái độ:
- Giáo dục thái độ nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
4. Năng lực:
- Phát triển năng lực tự giác, nghiêm túc trong làm bài kiểm tra.
- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề.
- Rèn phẩm chất chăm học, chăm làm, trung thực.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV:
- Học liệu: Ma trận đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA





Mức độ



Nội
dung/
Chủ đề
Yêu cầu về nhận thức
Tổng


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Xây dựng cộng đồng văn minh thân thiện
Biết thế nào là nơi công cộng, ý nghĩa của nơi công cộng
Nhận ra hành vi nào đúng với quy tắc ứng xử nơi công cộng.
Hiểu Tại sao chúng ta cần phải ứng xử có văn hoá, hệ quả của hành động không tuân thủ quy tắc ứng xử nơi công cộng.
Vận dụng giải quyết tình huống ứng xử nơi công cộng.





Số câu
Điểm
%
3 câu
1.5đ
15%

2 câu
1,0đ
10%


1 câu
3,0đ
30%


6 câu
5,5đ
55%

Tìm hiểu nghề truyền thống ở Việt Nam
Biết nghề truyền thống là gì, một số nghề truyền thống của Việt Nam, qui trình tạo ra sản phẩm truyền thống.
Nhận ra phẩm chất cần có của người làm nghề truyền thống.
Đưa ra được các hoạt động nào góp phần gìn giữ các nghề truyền thống. Hiểu việc cần phải giữ gìn và tiếp nối các nghề truyền thống của dân tộc.












Số câu
Điểm
%
4 câu
2,0đ
20%

1câu
0,5đ
5%
1 câu
2,0đ
20%




6 câu
4,5đ
45%

Tổng
số câu
Điểm
%
7 câu
3.5đ
35%

3 câu
1.5đ
15%
1 câu
2,0đ
20%


1 câu
3,0đ
30%


12 câu
10,0đ
100,0%


- Đề bài và đáp án.
2. HS: Ôn tập bài ở nhà; các dụng cụ vẽ hình
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tổ chức tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ : Không
3. Kiểm tra:
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
Phần I: Trắc nghiệm (5,0 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Thế nào là nơi công cộng?
A. Là nơi phục vụ chung cho nhiều người, không chỉ giới hạn ở ngoài trời mà còn ở trong các không gian khép kín.
B. Là nơi tập trung đông người.
C. Là các địa điểm ngoài trời.
D. Là các địa điểm trong nhà.
Câu 2: Trong các nhận đinh dưới đây, đâu là ý nghĩa của nơi công cộng?
A. Là nơi để mọi người đi lại.
B. Là nơi để mọi người được giao lưu, trao đổi, buôn bán.
C. Là nơi để mọi người có thể giải trí, trao đổi, gặp gỡ nói chuyện với nhau,….
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 3: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào đúng với quy tắc ứng xử nơi công cộng?
A. Xếp hàng theo thứ tự trước khi vào thang máy.
B. Chen lấn, xô đẩy nhau ở siêu thị để mua hàng giảm giá.
C. Cười nói to trong viện bảo tàng.
D. Vứt rác bừa bãi ở công viên.
Câu4: Tại sao chúng ta cần phải ứng
 
Gửi ý kiến