Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:00' 17-12-2023
Dung lượng: 132.7 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:00' 17-12-2023
Dung lượng: 132.7 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
Chủ đề 1:
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2:
Mạng
máy tính
và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu
TL
TNKQ
Thông tin và dữ liệu
5
2
Xử lí thông tin
3
3
Thông tin trong máy tính
4
5
Mạng máy tính
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
2
2
16
12
2
30%
70%
TNKQ
TL
1
4
40%
Vận dụng cao
Tổng
%
Điểm
6 Câu
19,4%
2.75 điểm
6 Câu
19,4%
2.75 điểm
9 Câu
28,9%
2.75 điểm
8 Câu
25,8%
2,75 điểm
1
20%
10%
30%
100%
100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
1
Chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Đơn vị
kiến thức
Thông tin
và dữ liệu
Xử lí
thông tin
Thông tin
trong máy
tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin. (C2, C3,
C10, C14)
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của
thông tin (C15)
Thông hiểu
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu (C8, C9)
- Nêu được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa thông
tin và dữ liệu
Nhận biết
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
(C4, C17, C22)
Thông hiểu
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu
được ví dụ minh họa cụ thể. (C11, C18, C25)
Nhận biết
- Biết được bít đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin. (C5, C6, C16, C20)
- Nêu được sơ lược khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…
Thông hiểu
- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân)
của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin:
Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần
Nhận biết
Thông hiểu
TNK
Q
TNK
Q
TL
5
2
3
3
4
5
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng
cao
TNK
TL
Q
1
2
Chủ đề B.
Mạng
máy tính
và
Internet
đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB
bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1MB xấp xỉ 1 triệu byte,
1GB xấp xỉ 1 tỉ byte (C1, C23, C24)
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với
hai kí hiệu 0 và 1 (C26, C27)
Vận dụng
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của thiết bị nhớ.
(C31-TL)
Mạng máy Nhận biết:
tính
- Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
(C19, C21, C28)
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây. (C7)
Thông hiểu
- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng
máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên
của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp
nối, Switch, AccessPoint,.. (C12, C13)
Vận dụng
- Kể được tên những thành phần của một mạng máy
tính trong trường hợp cụ thể
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
2
2
16
12
2
1
40%
30%
20%
10%
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ GIA PHÚ
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………….. Lớp:…….
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
(Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng)
Câu 1: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
Câu 2: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:
A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.
Câu 3: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:
A. Quyển sách
B. Hộp bút
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ
Câu 4: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin?
A. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 5: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.
Câu 6: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. Megabyte
B. Byte.
C. Kilobyte
D. Gigabyte
Câu 7: Trong các thiết bị sau, những thiết bị nào dùng mạng không dây?
A. Cáp quang.
B. Tai nghe bluetooth.
C. Điện thoại bàn
D. Máy tính bàn.
Câu 8: Bạn Nam nói với bạn Quân “Hãy gọi cho mình vào lúc 9 giờ theo số điện
thoại này nhé 0368224243”. Vậy theo em đó là:
A.Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh
Câu 9: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết
luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là
thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là
dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 10: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
Câu 11: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU
Câu 12: Thành phần nào dưới đây không phải là các thành phần cơ bản của mạng
máy tính:
A. Máy tính và Internet
B. Thiết bị kết nối mạng
C. Phần mềm mạng
D. Thiết bị đầu cuối
Câu 13: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến không dây.
B. Bộ chia.
C. Bộ chuyển mạch.
D. Máy tính để bàn.
Câu 14: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản
thân mình.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 15: Thông tin đúng giúp em điều gì?
A. Đem lại sự hiểu biết, giúp em đưa ra lựa chọn tốt.
B. Giúp em đưa ra các lựa chọn tốt.
C. Giúp hoạt động của em đạt hiệu quả.
D. Cả A và C
Câu 16: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng
A. Âm thanh
B. Hình ảnh
C. Dãy bit
D. Văn bản
Câu 17: Theo em máy tính có thể hỗ trợ con người trong những công việc nào dưới
đây?
A. Thực hiện các tính toán
B. Nếm thức ăn
C. Sờ bề mặt bàn
D. Ngửi mùi hương
Câu 18: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính là.
A. Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
D. Thiết bị đầu cuối, máy in, loa, dây mạng, phần mềm mạng.
Câu 20: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì
A. Biểu diễn các số, văn bản.
B. Biểu diễn số và hình ảnh.
C. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. A và B
Câu 21: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Tiết kiệm điện
B. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.
C. Trao đổi dữ liệu
D. Lưu trữ dữ liệu
Câu 22: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
D. Truyền
Câu 23: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin là:
A. Kilobyte
B. Byte
C. Bit
D. Megabyte
Câu 24: 1 MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn Byte
B. Một triệu Byte
C. Tám triệu Byte
D. Một tỉ Byte
Câu 25: Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Xử lí thông tin
Câu 26: Cho dãy bóng như hình bên, coi mỗi bóng
đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/tắt, quy ước: 0
là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng
của bóng đèn).
Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn theo thứ tự trong hình thành dãy bit:
A. 01111001
B. 01101001
C. 0110101
D. 01101100
Câu 27: Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
0 1 2 3 4 5 6 7
A. 100
B. 101
C. 010
D. 111
Câu 28: Mạng máy tính là:
A. Tập hợp các máy tính
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
D. Mạng LAN
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Nhà bạn Minh có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính
xách tay mà Minh đang truy cập mạng internet qua đầu thu phát wifi. Theo em các
thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy
chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối trong mạng máy tính đó.
Câu 30 (1đ): Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính và chia các thiết bị
sau đây thuộc nhóm các thành phần của mạng máy tính:
Máy tính để bàn, điện thoại thông minh, Bluetooth, wifi, Phần mềm vào mạng, phần
mềm mua sắm trực tuyến …
Câu 31 (1đ): Một quyển sách gồm 200 trang, nếu lưu trữ trên đĩa sẽ chiếm dung
lượng khoảng 5 MB. Hỏi 1 đĩa cứng 50 GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn
sách có dung lượng thông tin tương đương cuốn sách đó?
Hướng dẫn: Ta dựa vào cách đổi đơn vị đo thông tin: 1 GB = 1 024 MB
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ GIA PHÚ
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………….. Lớp:…….
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
(Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng)
Câu 1: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
B. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
C. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
D. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
Câu 2: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu.
C. Bảng mã.
D. Thiết bị.
Câu 3: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:
A. Hộp bút
B. Thẻ nhớ
C. Cuộn phim
D. Quyển sách
Câu 4: Thiết bị nào giúp cho máy tính truyền thông tin ra bên ngoài?
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 5: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Mật độ lưu trữ.
B. Tốc độ truy cập.
C. Thời gian truy cập.
D. Dung lượng nhớ.
Câu 6: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. Gigabyte
B. Kilobyte
C. Megabyte
D. Byte.
Câu 7: Trong các thiết bị sau, những thiết bị nào dùng mạng không dây?
A. Cáp quang.
B. Máy tính chủ
C. Điện thoại thông minh
D. Máy tính bàn.
Câu 8: Bạn Nam nói với bạn Quân “Hãy gọi cho mình vào lúc 9 giờ theo số điện
thoại này nhé 0368224243”. Vậy theo em đó là:
A. Dữ liệu..
B. Thông tin.
C. Văn bản, hình ảnh
D. Vật mang tin
Câu 9: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết
luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là
dữ liệu
B. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin..
C. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
D. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
Câu 10: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tấm bảng, đèn giao thông, USB
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
Câu 11: Thiết bị nào của máy tính đảm nhận chức năng xử lý thông tin?
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU
Câu 12: Thành phần nào dưới đây không phải là các thành phần cơ bản của mạng
máy tính:
A. Phần mềm mạng
B. Máy tính và Internet
C. Thiết bị đầu cuối
D. Thiết bị kết nối mạng
Câu 13: Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối?
A. Điện thoại thông minh.
B. Máy in.
C. Bộ chuyển mạch.
D. Máy tính để bàn.
Câu 14: Thông tin là gì?
A. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản
thân mình.
B. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Các văn bản và số liệu
Câu 15: Đâu không phải là lợi ích của thông tin?
A. Đem lại sự hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh
B. Làm ảnh hưởng đến quá trình học tập
C. Giúp ta đưa ra được những lựa chọn đúng đắn
D. Giúp ta hiểu chính bản thân mình
Câu 16: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng
A. Dãy bit
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh
Câu 17: Theo em máy tính có thể hỗ trợ con người trong những công việc nào dưới
đây?
A. Sờ bề mặt bàn
B. Ngửi mùi hương
C. Nếm thức ăn
D. Thực hiện các tính toán
Câu 18: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính là.
A. Thiết bị đầu cuối, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, máy in, loa, dây mạng, phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
D. Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
Câu 20: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì
A. Biểu diễn các số, văn bản.
B. Biểu diễn số và hình ảnh.
C. A và B
D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 21: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Trao đổi dữ liệu
C. Tiết kiệm điện
D. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.
Câu 22: Dùng mắt để quan sát đèn giao thông và quan sát an toàn xung quanh để
sang đường được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
D. Truyền
Câu 23: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin là:
A. Bit
B. Byte
C. Megabyte
D. Gigabyte
Câu 24: 1 KB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn Byte
B. Một triệu Byte
C. Tám triệu Byte
D. Một tỉ Byte
Câu 25: Chức năng của màn hình máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Xử lí thông tin
Câu 26: Cho dãy bóng như hình bên, coi mỗi bóng
đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/tắt, quy ước: 0
là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng
của bóng đèn).
Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn theo thứ tự trong hình thành dãy bit:
A. 0110101
B. 01101100
C. 01111001
D. 01101001
Câu 27: Mã hóa số 2 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
0 1 2 3 4 5 6 7
A. 100
B. 101
C. 010
D. 111
Câu 28: Mạng máy tính là:
A. Có ít nhất 2 máy tính kết nối với nhau
B. Có 5 máy tính đặt cạnh nhau
C. Một máy tính kết nối với máy in
D. Các máy tính phải kết nối Internet
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Để thuận tiện cho việc học, Khoa đã xin mật khẩu wifi nhà hàng xóm.
Ngoài việc kết nối với máy tính laptop để học online qua phần mềm Zoom, Khoa
cũng dùng để kết nối cả điện thoại để tiện liên lạc với thầy cô và các bạn trong nhóm
zalo chung của lớp.
Theo em, Khoa đã kết nối thành một mạng máy tính hay chưa? Nếu có, em hãy chỉ ra
các thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng trong mạng máy tính đó.
Câu 30 (1đ): Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính và chia các thiết bị
sau đây thuộc nhóm các thành phần của mạng máy tính:
Bộ chia, Bluetooth, Máy tính để bàn, Phần mềm vào mạng, điện thoại thông minh,
wifi, phần mềm học trực tuyến, máy tính bảng, …
Câu 31 (1đ): Một tài liệu dài 50 trang được lưu trữ trên thiết bị nhớ sẽ chiếm dung
lượng khoảng 2 MB. Hỏi một chiếc USB có dung lượng 4 GB thì có thể chứa khoảng
bao nhiêu tài liệu loại như vậy?
Hướng dẫn: Ta dựa vào cách đổi đơn vị đo thông tin: 1 GB = 1 024 MB
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 1:
I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
(Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
D
B
A
B
D
B
C
A
C
C
A
D
B
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
C
A
C
A
C
B
B
C
B
C
B
B
C
II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 29 - Có tạo thành mạng máy tính.
0.5 đ
- Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
+ Thiết bị đầu cuối: 2 điện thoại thông minh và 1 máy tính 0.25 đ
xách tay
0.25 đ
+ Thiết bị kết nối: đầu thu phát wifi
Câu 30 - Các thành phần của mạng máy tính
0.5 đ
+ Thiết bị đầu cuối
+ Thiết bị kết nối
+ Phần mềm mạng
0.5 đ
- Phân biệt:
+ Thiết bị đầu cuối: Máy tính để bàn, điện thoại thông minh …
+ Thiết bị kết nối: Bluetooth, wifi
+ Phần mềm mạng: Phần mềm vào mạng, phần mềm mua sắm
trực tuyến
Câu 31 Ta có: 1 quyển sách gồm 200 trang chiếm 5 MB
0.5 đ
Đĩa cứng 50GB = 51 200 MB
Vậy đĩa cứng 50 GB có thể chứa được số cuốn sách có dung
lượng thông tin tương đương cuốn sách là: 51200 : 5= 10 240 0.5 đ
cuốn sách.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 2:
I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
(Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
B
A
C
D
A
C
B
D
A
D
B
C
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
A
D
D
D
D
D
A
A
A
B
D
C
A
II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
- Có tạo thành mạng máy tính.
0.5 đ
- Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
Câu 29
0.25 đ
+ Thiết bị đầu cuối: 1 điện thoại thông minh và 1 laptop
(1 đ)
+ Thiết bị kết nối: đầu thu phát wifi
0.25 đ
+ Phần mềm mạng: Zoom, Zalo
- Các thành phần của mạng máy tính
0.5 đ
+ Thiết bị đầu cuối
+ Thiết bị kết nối
+ Phần mềm mạng
0.5 đ
Câu 30 - Phân biệt:
(1 đ) + Thiết bị đầu cuối: Máy tính để bàn, điện thoại thông minh,
máy tính bảng
+ Thiết bị kết nối: Bộ chia, Bluetooth, wifi
+ Phần mềm mạng: Phần mềm vào mạng, Phần mềm học trực
tuyến
Ta có: 1 tài liệu dài 50 trang chiếm dung lượng 2 MB
0.5 đ
Câu 31
USB có dung lượng 4 GB = 4 096 MB
(1 đ) Vậy USB 4 GB có thể chứa được số tài liệu có dung lượng
0.5 đ
thông tin tương đương là: 4096 : 2= 2 048 tài liệu.
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
Chủ đề 1:
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2:
Mạng
máy tính
và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu
TL
TNKQ
Thông tin và dữ liệu
5
2
Xử lí thông tin
3
3
Thông tin trong máy tính
4
5
Mạng máy tính
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
2
2
16
12
2
30%
70%
TNKQ
TL
1
4
40%
Vận dụng cao
Tổng
%
Điểm
6 Câu
19,4%
2.75 điểm
6 Câu
19,4%
2.75 điểm
9 Câu
28,9%
2.75 điểm
8 Câu
25,8%
2,75 điểm
1
20%
10%
30%
100%
100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
1
Chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính
và cộng
đồng
Đơn vị
kiến thức
Thông tin
và dữ liệu
Xử lí
thông tin
Thông tin
trong máy
tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Phân biệt được thông tin và vật mang tin. (C2, C3,
C10, C14)
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của
thông tin (C15)
Thông hiểu
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu (C8, C9)
- Nêu được ví dụ minh họa mối quan hệ giữa thông
tin và dữ liệu
Nhận biết
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
(C4, C17, C22)
Thông hiểu
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu
được ví dụ minh họa cụ thể. (C11, C18, C25)
Nhận biết
- Biết được bít đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin. (C5, C6, C16, C20)
- Nêu được sơ lược khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…
Thông hiểu
- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân)
của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin:
Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần
Nhận biết
Thông hiểu
TNK
Q
TNK
Q
TL
5
2
3
3
4
5
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng
cao
TNK
TL
Q
1
2
Chủ đề B.
Mạng
máy tính
và
Internet
đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB
bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1MB xấp xỉ 1 triệu byte,
1GB xấp xỉ 1 tỉ byte (C1, C23, C24)
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với
hai kí hiệu 0 và 1 (C26, C27)
Vận dụng
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của thiết bị nhớ.
(C31-TL)
Mạng máy Nhận biết:
tính
- Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
(C19, C21, C28)
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây. (C7)
Thông hiểu
- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng
máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên
của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp
nối, Switch, AccessPoint,.. (C12, C13)
Vận dụng
- Kể được tên những thành phần của một mạng máy
tính trong trường hợp cụ thể
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
2
2
16
12
2
1
40%
30%
20%
10%
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ GIA PHÚ
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………….. Lớp:…….
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
(Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng)
Câu 1: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
Câu 2: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:
A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.
Câu 3: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:
A. Quyển sách
B. Hộp bút
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ
Câu 4: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin?
A. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 5: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.
Câu 6: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. Megabyte
B. Byte.
C. Kilobyte
D. Gigabyte
Câu 7: Trong các thiết bị sau, những thiết bị nào dùng mạng không dây?
A. Cáp quang.
B. Tai nghe bluetooth.
C. Điện thoại bàn
D. Máy tính bàn.
Câu 8: Bạn Nam nói với bạn Quân “Hãy gọi cho mình vào lúc 9 giờ theo số điện
thoại này nhé 0368224243”. Vậy theo em đó là:
A.Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh
Câu 9: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết
luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là
thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là
dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 10: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
Câu 11: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU
Câu 12: Thành phần nào dưới đây không phải là các thành phần cơ bản của mạng
máy tính:
A. Máy tính và Internet
B. Thiết bị kết nối mạng
C. Phần mềm mạng
D. Thiết bị đầu cuối
Câu 13: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến không dây.
B. Bộ chia.
C. Bộ chuyển mạch.
D. Máy tính để bàn.
Câu 14: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản
thân mình.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 15: Thông tin đúng giúp em điều gì?
A. Đem lại sự hiểu biết, giúp em đưa ra lựa chọn tốt.
B. Giúp em đưa ra các lựa chọn tốt.
C. Giúp hoạt động của em đạt hiệu quả.
D. Cả A và C
Câu 16: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng
A. Âm thanh
B. Hình ảnh
C. Dãy bit
D. Văn bản
Câu 17: Theo em máy tính có thể hỗ trợ con người trong những công việc nào dưới
đây?
A. Thực hiện các tính toán
B. Nếm thức ăn
C. Sờ bề mặt bàn
D. Ngửi mùi hương
Câu 18: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính là.
A. Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
D. Thiết bị đầu cuối, máy in, loa, dây mạng, phần mềm mạng.
Câu 20: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì
A. Biểu diễn các số, văn bản.
B. Biểu diễn số và hình ảnh.
C. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. A và B
Câu 21: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Tiết kiệm điện
B. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.
C. Trao đổi dữ liệu
D. Lưu trữ dữ liệu
Câu 22: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
D. Truyền
Câu 23: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin là:
A. Kilobyte
B. Byte
C. Bit
D. Megabyte
Câu 24: 1 MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn Byte
B. Một triệu Byte
C. Tám triệu Byte
D. Một tỉ Byte
Câu 25: Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Xử lí thông tin
Câu 26: Cho dãy bóng như hình bên, coi mỗi bóng
đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/tắt, quy ước: 0
là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng
của bóng đèn).
Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn theo thứ tự trong hình thành dãy bit:
A. 01111001
B. 01101001
C. 0110101
D. 01101100
Câu 27: Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
0 1 2 3 4 5 6 7
A. 100
B. 101
C. 010
D. 111
Câu 28: Mạng máy tính là:
A. Tập hợp các máy tính
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
D. Mạng LAN
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Nhà bạn Minh có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính
xách tay mà Minh đang truy cập mạng internet qua đầu thu phát wifi. Theo em các
thiết bị đó có đang được kết nối thành một mạng máy tính không? Nếu có, em hãy
chỉ ra các thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối trong mạng máy tính đó.
Câu 30 (1đ): Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính và chia các thiết bị
sau đây thuộc nhóm các thành phần của mạng máy tính:
Máy tính để bàn, điện thoại thông minh, Bluetooth, wifi, Phần mềm vào mạng, phần
mềm mua sắm trực tuyến …
Câu 31 (1đ): Một quyển sách gồm 200 trang, nếu lưu trữ trên đĩa sẽ chiếm dung
lượng khoảng 5 MB. Hỏi 1 đĩa cứng 50 GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn
sách có dung lượng thông tin tương đương cuốn sách đó?
Hướng dẫn: Ta dựa vào cách đổi đơn vị đo thông tin: 1 GB = 1 024 MB
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẢO THẮNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ GIA PHÚ
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TIN HỌC 6
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………….. Lớp:…….
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
(Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng)
Câu 1: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
B. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
C. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến Z.
D. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
Câu 2: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu.
C. Bảng mã.
D. Thiết bị.
Câu 3: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:
A. Hộp bút
B. Thẻ nhớ
C. Cuộn phim
D. Quyển sách
Câu 4: Thiết bị nào giúp cho máy tính truyền thông tin ra bên ngoài?
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 5: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Mật độ lưu trữ.
B. Tốc độ truy cập.
C. Thời gian truy cập.
D. Dung lượng nhớ.
Câu 6: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. Gigabyte
B. Kilobyte
C. Megabyte
D. Byte.
Câu 7: Trong các thiết bị sau, những thiết bị nào dùng mạng không dây?
A. Cáp quang.
B. Máy tính chủ
C. Điện thoại thông minh
D. Máy tính bàn.
Câu 8: Bạn Nam nói với bạn Quân “Hãy gọi cho mình vào lúc 9 giờ theo số điện
thoại này nhé 0368224243”. Vậy theo em đó là:
A. Dữ liệu..
B. Thông tin.
C. Văn bản, hình ảnh
D. Vật mang tin
Câu 9: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết
luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là
dữ liệu
B. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin..
C. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
D. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
Câu 10: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tấm bảng, đèn giao thông, USB
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
Câu 11: Thiết bị nào của máy tính đảm nhận chức năng xử lý thông tin?
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU
Câu 12: Thành phần nào dưới đây không phải là các thành phần cơ bản của mạng
máy tính:
A. Phần mềm mạng
B. Máy tính và Internet
C. Thiết bị đầu cuối
D. Thiết bị kết nối mạng
Câu 13: Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối?
A. Điện thoại thông minh.
B. Máy in.
C. Bộ chuyển mạch.
D. Máy tính để bàn.
Câu 14: Thông tin là gì?
A. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản
thân mình.
B. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Các văn bản và số liệu
Câu 15: Đâu không phải là lợi ích của thông tin?
A. Đem lại sự hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh
B. Làm ảnh hưởng đến quá trình học tập
C. Giúp ta đưa ra được những lựa chọn đúng đắn
D. Giúp ta hiểu chính bản thân mình
Câu 16: Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng
A. Dãy bit
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh
Câu 17: Theo em máy tính có thể hỗ trợ con người trong những công việc nào dưới
đây?
A. Sờ bề mặt bàn
B. Ngửi mùi hương
C. Nếm thức ăn
D. Thực hiện các tính toán
Câu 18: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính là.
A. Thiết bị đầu cuối, bàn phím, con chuột, phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, máy in, loa, dây mạng, phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng, màn hình.
D. Thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
Câu 20: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì
A. Biểu diễn các số, văn bản.
B. Biểu diễn số và hình ảnh.
C. A và B
D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 21: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Trao đổi dữ liệu
C. Tiết kiệm điện
D. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu.
Câu 22: Dùng mắt để quan sát đèn giao thông và quan sát an toàn xung quanh để
sang đường được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
D. Truyền
Câu 23: Đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin là:
A. Bit
B. Byte
C. Megabyte
D. Gigabyte
Câu 24: 1 KB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn Byte
B. Một triệu Byte
C. Tám triệu Byte
D. Một tỉ Byte
Câu 25: Chức năng của màn hình máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin
B. Hiển thị thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Xử lí thông tin
Câu 26: Cho dãy bóng như hình bên, coi mỗi bóng
đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/tắt, quy ước: 0
là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng
của bóng đèn).
Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn theo thứ tự trong hình thành dãy bit:
A. 0110101
B. 01101100
C. 01111001
D. 01101001
Câu 27: Mã hóa số 2 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?
0 1 2 3 4 5 6 7
A. 100
B. 101
C. 010
D. 111
Câu 28: Mạng máy tính là:
A. Có ít nhất 2 máy tính kết nối với nhau
B. Có 5 máy tính đặt cạnh nhau
C. Một máy tính kết nối với máy in
D. Các máy tính phải kết nối Internet
II – TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29 (1đ): Để thuận tiện cho việc học, Khoa đã xin mật khẩu wifi nhà hàng xóm.
Ngoài việc kết nối với máy tính laptop để học online qua phần mềm Zoom, Khoa
cũng dùng để kết nối cả điện thoại để tiện liên lạc với thầy cô và các bạn trong nhóm
zalo chung của lớp.
Theo em, Khoa đã kết nối thành một mạng máy tính hay chưa? Nếu có, em hãy chỉ ra
các thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng trong mạng máy tính đó.
Câu 30 (1đ): Em hãy kể tên các thành phần của mạng máy tính và chia các thiết bị
sau đây thuộc nhóm các thành phần của mạng máy tính:
Bộ chia, Bluetooth, Máy tính để bàn, Phần mềm vào mạng, điện thoại thông minh,
wifi, phần mềm học trực tuyến, máy tính bảng, …
Câu 31 (1đ): Một tài liệu dài 50 trang được lưu trữ trên thiết bị nhớ sẽ chiếm dung
lượng khoảng 2 MB. Hỏi một chiếc USB có dung lượng 4 GB thì có thể chứa khoảng
bao nhiêu tài liệu loại như vậy?
Hướng dẫn: Ta dựa vào cách đổi đơn vị đo thông tin: 1 GB = 1 024 MB
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 1:
I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
(Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
D
B
A
B
D
B
C
A
C
C
A
D
B
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
C
A
C
A
C
B
B
C
B
C
B
B
C
II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 29 - Có tạo thành mạng máy tính.
0.5 đ
- Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
+ Thiết bị đầu cuối: 2 điện thoại thông minh và 1 máy tính 0.25 đ
xách tay
0.25 đ
+ Thiết bị kết nối: đầu thu phát wifi
Câu 30 - Các thành phần của mạng máy tính
0.5 đ
+ Thiết bị đầu cuối
+ Thiết bị kết nối
+ Phần mềm mạng
0.5 đ
- Phân biệt:
+ Thiết bị đầu cuối: Máy tính để bàn, điện thoại thông minh …
+ Thiết bị kết nối: Bluetooth, wifi
+ Phần mềm mạng: Phần mềm vào mạng, phần mềm mua sắm
trực tuyến
Câu 31 Ta có: 1 quyển sách gồm 200 trang chiếm 5 MB
0.5 đ
Đĩa cứng 50GB = 51 200 MB
Vậy đĩa cứng 50 GB có thể chứa được số cuốn sách có dung
lượng thông tin tương đương cuốn sách là: 51200 : 5= 10 240 0.5 đ
cuốn sách.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 2:
I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
(Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
B
A
C
D
A
C
B
D
A
D
B
C
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
A
D
D
D
D
D
A
A
A
B
D
C
A
II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
- Có tạo thành mạng máy tính.
0.5 đ
- Các thiết bị được kết nối thành mạng là:
Câu 29
0.25 đ
+ Thiết bị đầu cuối: 1 điện thoại thông minh và 1 laptop
(1 đ)
+ Thiết bị kết nối: đầu thu phát wifi
0.25 đ
+ Phần mềm mạng: Zoom, Zalo
- Các thành phần của mạng máy tính
0.5 đ
+ Thiết bị đầu cuối
+ Thiết bị kết nối
+ Phần mềm mạng
0.5 đ
Câu 30 - Phân biệt:
(1 đ) + Thiết bị đầu cuối: Máy tính để bàn, điện thoại thông minh,
máy tính bảng
+ Thiết bị kết nối: Bộ chia, Bluetooth, wifi
+ Phần mềm mạng: Phần mềm vào mạng, Phần mềm học trực
tuyến
Ta có: 1 tài liệu dài 50 trang chiếm dung lượng 2 MB
0.5 đ
Câu 31
USB có dung lượng 4 GB = 4 096 MB
(1 đ) Vậy USB 4 GB có thể chứa được số tài liệu có dung lượng
0.5 đ
thông tin tương đương là: 4096 : 2= 2 048 tài liệu.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất