Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ngân hành đề Giáo dục địa phương lớp 7 có ma trận và đáp án chi tiếttt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Leo Văn Minh
Ngày gửi: 09h:42' 06-10-2022
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 1378
Nguồn:
Người gửi: Leo Văn Minh
Ngày gửi: 09h:42' 06-10-2022
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 1378
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thái)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Nội dung
TN
TN
1. Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên
nhiên Bắc Giang
2. Sự đa dạng của hệ
thực vật, động vật ở
Bắc Giang
Tổng cộng
Câu
7
1,2,3,4
2,0 đ
Câu
5,6
1,0 đ
Sè c©u: 6
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
Sè ®iểm: 2
TØ
träng: TØ träng: 20%
30%
TL
TL
1
Vận dụng
thấp
TN TL
Vận dụng cao
TN
TL
8
9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%
9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 30%
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Địa hình Bắc Giang có đặc điểm gì?
A. Đồng bằng.
B. Miền núi.
C. Trung du.
D. Trung du - miền núi.
Câu 2 : Tỉnh Bắc Giang có hệ thống sông nào?
A. sông Hồng, sông Thương, sông Cầu .
B. sông Lục Nam, sông Thương, sông Cầu.
C. sông Me Kông, sông Thương, sông Cầu. D. sông Đà, sông Thương, sông Cầu
Câu 3. Tỉnh Bắc Giang có nhóm đất chính nào?
A. Đất đỏ - vàng, đất phù sa, đất xám
B. Đất bazan, đất phù sa, đất xám
C. Đất cát, đất phù sa, đất xám
D. Đất feralit, đất phù sa, đất xám
Câu 4. Bắc Giang có gió mùa nào?
A. Xuân - Hè
B. Thu - Đông
C. Mùa hè - Mùa đông
C. Đông - Xuân
Câu 5. Thực vật ở Bắc Giang như thế nào?
A. Phong phú, đa dạng về số lương.
B. Không có sinh vật.
C. Có ít phân loài.
D. Chỉ có ở phía đông.
Câu 6 . Bắc Giang không có động vật nào?
A. Chim
B. Thú
C. Cá nước ngọt
D. Cá nước mặn.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu đặc điểm địa hình của tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
Câu 8. ? Trình bày đặc điểm địa hình huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang? (3,0 điểm)
Câu 9. Kể tên những giống cây ăn quả chủ yếu ở huyện Lục Ngạn ? (2 điểm).
2
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
2
3
X
X
4
x
x
5
x
6
X
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Địa hình của tỉnh Bắc Giang:
- Đa dang, mang tính chuyển tiếp giữa đồng bằng và miền núi. (1 điểm).
- Phân biệt rõ ràng phía đông và phía tây. (0,5 điểm)
- Phía đông là miền núi, phía tây là trung du. (0,5 điểm)
Câu 2. Đặc điểm địa hình huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang:
- Huyện Lục Ngạn gồm có 28 xã và 1 thị trấn chia thành 2 khu vực rõ rệt, đó là vùng
cao và vùng thấp (1 điểm).
- Vùng cao là các xã: Xã Tân Sơn , Câm Sơn Sơn Xã Phong Minh, Xã Phong Vân,
Xã Xa Lý, Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải, Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ An, Kim Sơn, Xã Tân Mộc,
Xã Đèo Gia. (1 điểm)
- Xã vùng thấp: - Thị trấn Chũ, Xã Thanh Hải, Xã Kiên Lao, Xã Biên Sơn, Xã Kiên
Thành, Xã Hồng Giang, Xã Tân Hoa, Xã Giáp Sơn, Xã Biển Động, Xã Quý Sơn, Xã Trù
Hựu, Xã Phì Điền, Xã Tân Quang, Xã Đồng Cốc, , Xã Mỹ An, Xã Nam Dương, Xã Tân
Mộc, Xã Phượng Sơn (1 điểm).
Câu 3. Những cây ăn quả chủ yếu ở huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang: Vải, nhãn
cam, bưởi, táo, .. (2 điểm).
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
3
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nội dung
1. Bắc Giang từ thế kỉ
X đến thế kie XIII.
2. Bắc Giang từ thế
kie XIII đến thế kỉ
XIV
Tổng cộng
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
Câu
1,2, 3
1,5đ
Câu
4,5,6
1,5 đ
Sè c©u: 6
Sè ®iểm: 3
TØ träng:
30%
TL
Vận dụng
thấp
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
8
7
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3,0
TØ träng: 30%
4
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 4,0
TØ träng: 40%
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Thời Đinh - Tiền Lê Bắc Giang gọi là gì?
A. Long Biên.
B. Hà Bắc
C. Bắc Giang
D. Kinh Bắc.
Câu 2 : Quân Tống sang xâm lượt nước ta năm 981 do ai cầm đầu:
A. Tào Tháo
B. Tôn Quyền
C. Liễu Thăng
D. Hầu Nhân Bảo
Câu 3. Thân Cảnh Phúc sinh ra ở huyện nào?
A. Lạng Giang
B. Lục Nam
C. Lục Ngạn
C. Sơn Động
Câu 4. Ngành kính tế nào phát triển mành thời nhà Trần:
A. Khai thác khoáng sản
B. Xuất khẩu nông sản
C. Trồng trọt và chăn nuôi
D. Công nghiệp nhẹ
Câu 5. Đền thờ Khánh Vân ở Thị trấn Chũ thờ tướng quân nào?
A. Thân Cảnh Phúc
B. Vi Hùng Tháng
C. Lều Văn Minh
D. Trần Quốc Tuấn
Câu 6. Quân Mông Nguyên xâm lược nước ta mấy lần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu sự hiểu biết của mình về tướng quân Vi Hùng Tháng? (3.0 điểm)
Câu 8. Cảm xúc của em như thế nào khi đến Đền Hả thờ tướng quân Thân Cảnh
Phúc ở xã Hồng Giang huyện Lục Ngạn.(3,5 điểm)
5
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
x
2
3
x
x
4
x
5
x
6
x
II. TỰ LUẬN
Câu 7.
- Vi Hùng Tháng người làng Vai, xã Kim Sơn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, là
tướng giỏi trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ở Bắc Giang. Ông được
vua Trần phong tước Quốc Công. (1.5 điểm)
- Trong trận Nội Bàng, Vi Hùng Tháng chiến đấu dũng cảm và hi sinh ngày
20/2/1288 ở đồi Tân Dã nay thuộc Thị trấn Chũ huyện Lục Ngạn. Để nhớ ơn Vi Hùng
Tháng, nhân dân Bắc Giang đã lập đền thờ ông ở nhiều nơi. (1.5 điểm)
Câu 8.
- Học sinh tự do viết bằng kiến thức và cảm xúc của mình. (4 điểm)
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
6
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
1. Tục Ngữ, câu đố Câu
Bắc Giang
1,2,
1,0đ
Sè c©u: 6
Tổng cộng
Sè ®iểm: 3
TØ
träng:
30%
TL
Câu
3,4,5,6
2,0đ
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
Vận
dụng Vận dụng cao
thấp
TN TL
TN
TL
7
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 5
TØ träng: 5,0%
8
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
7
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM)
- Đọc câu đố sau và thực hiẹn yêu cầu sau.
Quê em vốn ở Thổ Hà
Ai ai cũng gọi em là con quan
Dốc lòng giúp khách lo toan
Đầy vơi phó mặc thế gian ít nhiều
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng. Mỗi câu 0,5điểm.
Câu 1: Câu đố trên thuộc thể thơ gì?
A. Tự do
B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Song thất lục bát.
Câu 2 : Một cặp câu thơ Lục Bát có mấy dòng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Câu đố trên nói về cái gì?
A. Cái bát ăn cơm
B. Nồi nấu cơm
C. Ấm uống nươc pha trè.
D. Chảo điện
Câu 4. Câu đố trên được viết như thế nào:
A. Ngắn gon
B. Dùng thể thơ lục bát để diễn đạt
C. Liên quan đến địa danh ở Bắc Giang.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 5. Làng gốm Thổ Hà ở huyện nào:
A. Lục Ngạn
B. Sơn Động
C. Lục Nam
D. Việt Yên
Câu 6 . “ Ai ai cũng gọi em là con quan” , “con quan” trong dòng này nghĩa là gì:
A. Cậu Ấm
B. Thế Tử
C. Công Tử
D. Hoàng Tử
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Trình bày sự hiểu biết của em về luật thơ lục bát. (7 điểm)
Câu 8. Em hãy sáng tác một cặp thơ lục bát (2 điểm).
ĐÁP ÁN
8
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
2
x
X
3
x
4
x
5
6
x
x
II. TỰ LUẬN
Câu 7. Luật thơ lục bát:
- Mỗi cặp thơ lục bát có 2 dòng: dòng trên 6 chữ (lục), dòng dưới 8 chữ (bát). (1
điểm).
- Luật B - T: Chữ lẻ: 1, 3, 5, 7 không bắt buộc theo luật B – T. Chữ chẵn bắt buộc
theo luật B – T: 2, 6, 8 là B; 4 là T. (1 điểm)
- Dòng 8 chữ, chữ 6 và chữ 8 đều là B, nhưng chữ 6 có dấu huyền thì chữ 8 không có
dấu huyền và ngược lại. (1 điểm).
- Gieo vần: chữ 6 dòng 6 chữ vần với chữ 6 dòng 8, chữ 8 dòng 8 lại vần với chữ 6
dòng 6. (1 điểm)
- Mỗi cặp thơ lục bát có 2 dòng nên bài thơ lục bát thường kết thúc ở dòng chẵn 2, 4,
6, 8... (1 điểm)
Câu 8. Học sinh làm được một cặp thơ lục bát (2 điểm)
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
KIỂM TRA HỌC KỲ II
9
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM)
- Đọc câu đố sau và thực hiện yêu cầu sau.
Mớ cần cắt vội ao nhà
Dăm nải chuối chục con so
Ổi vườn vừa bán vừa cho
Chợ phiên dâu chẳng hẹn hò vẫn đông
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng. Mỗi câu 0,5điểm.
Câu 1: Đoạn thơ trên thuộc thể thơ gì?
A. Tự do
B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Song thất lục bát.
Câu 2 : Một cặp câu thơ Lục Bát có mấy dòng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Đoạn thơ trên trích từ bài thơ nào:
A. Một thoáng quê hương
B. Mảnh hồn làng
C. Chiều sông Thương
D. Lá diêu bông
Câu 4. Đoạn thơ trên của tác giả nào:
A. Hoàng Cầm
B. Vĩnh Mai
C. Tấn Quảng.
D. Quách Đăn Khoa
Câu 5. Đoạn thơ trên viết về môi trường nào:
A. Nông thôn
B. Thành thị
C. Khu công nghiệp
D. Khu du lịch
Câu 6 . Tác giả đoạn thơ sống ở huyện nào:
A. Lục Ngạn
B. Sơn Động
C. Lục Nam
D. Lạng Giang
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Cảm nhận của em về đoạn thơ trên. (5 điểm)
Câu 8. Em hãy sáng tác một cặp thơ lục bát (2 điểm).
10
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
2
x
X
3
x
4
x
5
6
x
x
II. TỰ LUẬN
Câu 7. Cảm nhận của học sinh về đoạn thơ.
- Bố cục rõ ràng: mở bài, thân bài và kết bài (1 điểm).
- Mở bài: Giới thiệu tác giả Tân Quảng và bài thơ “Một thoáng chợ quê” (1
điểm).
- Thân bài. Học sinh căn cứ vào các hình ảnh trong bài thơ để nói lên được vẻ
đẹp bình dị của những thực phẩm quê hương. Cụ thể về các hình ảnh. (2 điểm)
- Kết bài. Khai quát tình cảm cảm xúc. (1 điểm)
Câu 8. Học sinh làm được một cặp thơ lục bát (2 điểm)
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
11
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Nội dung
TN
TN
1. Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên
nhiên Bắc Giang
2. Sự đa dạng của hệ
thực vật, động vật ở
Bắc Giang
Tổng cộng
Câu
7
1,2,3,4
2,0 đ
Câu
5,6
1,0 đ
Sè c©u: 6
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
Sè ®iểm: 2
TØ
träng: TØ träng: 20%
30%
TL
TL
1
Vận dụng
thấp
TN TL
Vận dụng cao
TN
TL
8
9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%
9
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3
TØ träng: 30%
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Địa hình Bắc Giang có đặc điểm gì?
A. Đồng bằng.
B. Miền núi.
C. Trung du.
D. Trung du - miền núi.
Câu 2 : Tỉnh Bắc Giang có hệ thống sông nào?
A. sông Hồng, sông Thương, sông Cầu .
B. sông Lục Nam, sông Thương, sông Cầu.
C. sông Me Kông, sông Thương, sông Cầu. D. sông Đà, sông Thương, sông Cầu
Câu 3. Tỉnh Bắc Giang có nhóm đất chính nào?
A. Đất đỏ - vàng, đất phù sa, đất xám
B. Đất bazan, đất phù sa, đất xám
C. Đất cát, đất phù sa, đất xám
D. Đất feralit, đất phù sa, đất xám
Câu 4. Bắc Giang có gió mùa nào?
A. Xuân - Hè
B. Thu - Đông
C. Mùa hè - Mùa đông
C. Đông - Xuân
Câu 5. Thực vật ở Bắc Giang như thế nào?
A. Phong phú, đa dạng về số lương.
B. Không có sinh vật.
C. Có ít phân loài.
D. Chỉ có ở phía đông.
Câu 6 . Bắc Giang không có động vật nào?
A. Chim
B. Thú
C. Cá nước ngọt
D. Cá nước mặn.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu đặc điểm địa hình của tỉnh Bắc Giang? (2 điểm)
Câu 8. ? Trình bày đặc điểm địa hình huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang? (3,0 điểm)
Câu 9. Kể tên những giống cây ăn quả chủ yếu ở huyện Lục Ngạn ? (2 điểm).
2
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
2
3
X
X
4
x
x
5
x
6
X
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Địa hình của tỉnh Bắc Giang:
- Đa dang, mang tính chuyển tiếp giữa đồng bằng và miền núi. (1 điểm).
- Phân biệt rõ ràng phía đông và phía tây. (0,5 điểm)
- Phía đông là miền núi, phía tây là trung du. (0,5 điểm)
Câu 2. Đặc điểm địa hình huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang:
- Huyện Lục Ngạn gồm có 28 xã và 1 thị trấn chia thành 2 khu vực rõ rệt, đó là vùng
cao và vùng thấp (1 điểm).
- Vùng cao là các xã: Xã Tân Sơn , Câm Sơn Sơn Xã Phong Minh, Xã Phong Vân,
Xã Xa Lý, Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải, Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ An, Kim Sơn, Xã Tân Mộc,
Xã Đèo Gia. (1 điểm)
- Xã vùng thấp: - Thị trấn Chũ, Xã Thanh Hải, Xã Kiên Lao, Xã Biên Sơn, Xã Kiên
Thành, Xã Hồng Giang, Xã Tân Hoa, Xã Giáp Sơn, Xã Biển Động, Xã Quý Sơn, Xã Trù
Hựu, Xã Phì Điền, Xã Tân Quang, Xã Đồng Cốc, , Xã Mỹ An, Xã Nam Dương, Xã Tân
Mộc, Xã Phượng Sơn (1 điểm).
Câu 3. Những cây ăn quả chủ yếu ở huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang: Vải, nhãn
cam, bưởi, táo, .. (2 điểm).
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
3
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nội dung
1. Bắc Giang từ thế kỉ
X đến thế kie XIII.
2. Bắc Giang từ thế
kie XIII đến thế kỉ
XIV
Tổng cộng
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
Câu
1,2, 3
1,5đ
Câu
4,5,6
1,5 đ
Sè c©u: 6
Sè ®iểm: 3
TØ träng:
30%
TL
Vận dụng
thấp
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
8
7
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 3,0
TØ träng: 30%
4
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 4,0
TØ träng: 40%
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM) Mỗi câu 0,5điểm.
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng.
Câu 1: Thời Đinh - Tiền Lê Bắc Giang gọi là gì?
A. Long Biên.
B. Hà Bắc
C. Bắc Giang
D. Kinh Bắc.
Câu 2 : Quân Tống sang xâm lượt nước ta năm 981 do ai cầm đầu:
A. Tào Tháo
B. Tôn Quyền
C. Liễu Thăng
D. Hầu Nhân Bảo
Câu 3. Thân Cảnh Phúc sinh ra ở huyện nào?
A. Lạng Giang
B. Lục Nam
C. Lục Ngạn
C. Sơn Động
Câu 4. Ngành kính tế nào phát triển mành thời nhà Trần:
A. Khai thác khoáng sản
B. Xuất khẩu nông sản
C. Trồng trọt và chăn nuôi
D. Công nghiệp nhẹ
Câu 5. Đền thờ Khánh Vân ở Thị trấn Chũ thờ tướng quân nào?
A. Thân Cảnh Phúc
B. Vi Hùng Tháng
C. Lều Văn Minh
D. Trần Quốc Tuấn
Câu 6. Quân Mông Nguyên xâm lược nước ta mấy lần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Nêu sự hiểu biết của mình về tướng quân Vi Hùng Tháng? (3.0 điểm)
Câu 8. Cảm xúc của em như thế nào khi đến Đền Hả thờ tướng quân Thân Cảnh
Phúc ở xã Hồng Giang huyện Lục Ngạn.(3,5 điểm)
5
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
x
2
3
x
x
4
x
5
x
6
x
II. TỰ LUẬN
Câu 7.
- Vi Hùng Tháng người làng Vai, xã Kim Sơn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, là
tướng giỏi trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ở Bắc Giang. Ông được
vua Trần phong tước Quốc Công. (1.5 điểm)
- Trong trận Nội Bàng, Vi Hùng Tháng chiến đấu dũng cảm và hi sinh ngày
20/2/1288 ở đồi Tân Dã nay thuộc Thị trấn Chũ huyện Lục Ngạn. Để nhớ ơn Vi Hùng
Tháng, nhân dân Bắc Giang đã lập đền thờ ông ở nhiều nơi. (1.5 điểm)
Câu 8.
- Học sinh tự do viết bằng kiến thức và cảm xúc của mình. (4 điểm)
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
6
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
1. Tục Ngữ, câu đố Câu
Bắc Giang
1,2,
1,0đ
Sè c©u: 6
Tổng cộng
Sè ®iểm: 3
TØ
träng:
30%
TL
Câu
3,4,5,6
2,0đ
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
Vận
dụng Vận dụng cao
thấp
TN TL
TN
TL
7
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 5
TØ träng: 5,0%
8
Sè c©u: 1
Sè ®iểm: 2
TØ träng: 20%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
7
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM)
- Đọc câu đố sau và thực hiẹn yêu cầu sau.
Quê em vốn ở Thổ Hà
Ai ai cũng gọi em là con quan
Dốc lòng giúp khách lo toan
Đầy vơi phó mặc thế gian ít nhiều
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng. Mỗi câu 0,5điểm.
Câu 1: Câu đố trên thuộc thể thơ gì?
A. Tự do
B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Song thất lục bát.
Câu 2 : Một cặp câu thơ Lục Bát có mấy dòng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Câu đố trên nói về cái gì?
A. Cái bát ăn cơm
B. Nồi nấu cơm
C. Ấm uống nươc pha trè.
D. Chảo điện
Câu 4. Câu đố trên được viết như thế nào:
A. Ngắn gon
B. Dùng thể thơ lục bát để diễn đạt
C. Liên quan đến địa danh ở Bắc Giang.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 5. Làng gốm Thổ Hà ở huyện nào:
A. Lục Ngạn
B. Sơn Động
C. Lục Nam
D. Việt Yên
Câu 6 . “ Ai ai cũng gọi em là con quan” , “con quan” trong dòng này nghĩa là gì:
A. Cậu Ấm
B. Thế Tử
C. Công Tử
D. Hoàng Tử
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Trình bày sự hiểu biết của em về luật thơ lục bát. (7 điểm)
Câu 8. Em hãy sáng tác một cặp thơ lục bát (2 điểm).
ĐÁP ÁN
8
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
2
x
X
3
x
4
x
5
6
x
x
II. TỰ LUẬN
Câu 7. Luật thơ lục bát:
- Mỗi cặp thơ lục bát có 2 dòng: dòng trên 6 chữ (lục), dòng dưới 8 chữ (bát). (1
điểm).
- Luật B - T: Chữ lẻ: 1, 3, 5, 7 không bắt buộc theo luật B – T. Chữ chẵn bắt buộc
theo luật B – T: 2, 6, 8 là B; 4 là T. (1 điểm)
- Dòng 8 chữ, chữ 6 và chữ 8 đều là B, nhưng chữ 6 có dấu huyền thì chữ 8 không có
dấu huyền và ngược lại. (1 điểm).
- Gieo vần: chữ 6 dòng 6 chữ vần với chữ 6 dòng 8, chữ 8 dòng 8 lại vần với chữ 6
dòng 6. (1 điểm)
- Mỗi cặp thơ lục bát có 2 dòng nên bài thơ lục bát thường kết thúc ở dòng chẵn 2, 4,
6, 8... (1 điểm)
Câu 8. Học sinh làm được một cặp thơ lục bát (2 điểm)
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
KIỂM TRA HỌC KỲ II
9
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
MA TRẬN ĐỀ
PHÒNG GD& ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHŨ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3,0 ĐIỂM)
- Đọc câu đố sau và thực hiện yêu cầu sau.
Mớ cần cắt vội ao nhà
Dăm nải chuối chục con so
Ổi vườn vừa bán vừa cho
Chợ phiên dâu chẳng hẹn hò vẫn đông
* Khoanh tròn một chữ cái A hoặc B,C,D vào câu trả lời đúng. Mỗi câu 0,5điểm.
Câu 1: Đoạn thơ trên thuộc thể thơ gì?
A. Tự do
B. Lục bát
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Song thất lục bát.
Câu 2 : Một cặp câu thơ Lục Bát có mấy dòng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Đoạn thơ trên trích từ bài thơ nào:
A. Một thoáng quê hương
B. Mảnh hồn làng
C. Chiều sông Thương
D. Lá diêu bông
Câu 4. Đoạn thơ trên của tác giả nào:
A. Hoàng Cầm
B. Vĩnh Mai
C. Tấn Quảng.
D. Quách Đăn Khoa
Câu 5. Đoạn thơ trên viết về môi trường nào:
A. Nông thôn
B. Thành thị
C. Khu công nghiệp
D. Khu du lịch
Câu 6 . Tác giả đoạn thơ sống ở huyện nào:
A. Lục Ngạn
B. Sơn Động
C. Lục Nam
D. Lạng Giang
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 ĐIỂM)
Câu 7. Cảm nhận của em về đoạn thơ trên. (5 điểm)
Câu 8. Em hãy sáng tác một cặp thơ lục bát (2 điểm).
10
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (6 câu X 0,5 = 3 đ)
Câu hỏi
Đáp án
A
B
C
D
1
2
x
X
3
x
4
x
5
6
x
x
II. TỰ LUẬN
Câu 7. Cảm nhận của học sinh về đoạn thơ.
- Bố cục rõ ràng: mở bài, thân bài và kết bài (1 điểm).
- Mở bài: Giới thiệu tác giả Tân Quảng và bài thơ “Một thoáng chợ quê” (1
điểm).
- Thân bài. Học sinh căn cứ vào các hình ảnh trong bài thơ để nói lên được vẻ
đẹp bình dị của những thực phẩm quê hương. Cụ thể về các hình ảnh. (2 điểm)
- Kết bài. Khai quát tình cảm cảm xúc. (1 điểm)
Câu 8. Học sinh làm được một cặp thơ lục bát (2 điểm)
Người ra đề
Người duyệt đề
Leo Văn Minh
11
 









Các ý kiến mới nhất