Lớp 9. Đáp án Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vĩnh Huy
Ngày gửi: 19h:44' 20-10-2025
Dung lượng: 280.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vĩnh Huy
Ngày gửi: 19h:44' 20-10-2025
Dung lượng: 280.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
THÀNH PHỐ MỸ THO
TRUNG HỌC CƠ SỞ, NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – TỰ CHỌN 2 (VẬT LÝ)
ĐÁP ÁN
Ngày thi: 18/02/2025
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đáp án gồm có 7 trang)
MÃ ĐỀ 201
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. Hướng dẫn chấm thi:
- Cán bộ chấm thi chấm 2 vòng độc lập.
- Cán bộ chấm thi không tự ý thay đổi thang điểm trong đáp án.
.......................................
II. Đáp án và thang điểm:
A. Phần bắt buộc (3 điểm)
Trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
C
C
A
B
A
A
C
C
D
A
B. Phần tự chọn (17 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1.1 (2,0 điểm)
a. Trọng lượng quả cầu: P = 10.m = 10.0,14 = 1,4N
Thể tích phần đặc: Vđặc =
Thể tích phần rỗng của quả cầu:
Vrỗng = V- Vđặc = 1,5.10-4- 0,16.10-4 = 1,34.10-4m3
b. Khi nhúng quả cầu vào nước:
FA1 = dnước.V = 10000. 1,5.10-4 = 1,5N
FA1 > P nên quả cầu nổi
Khi đó phần thể tích quả cầu bị chìm là:
dnước.Vchìm = P
Vchìm =
Thể tích quả cầu nhô ra khỏi chất lỏng:
Vnhô = V- Vchìm = 1,5.10-4 – 1,4.10-4 = 0,1.10-4 m3
Khi nhúng quả cầu vào dầu:
1
FA2 = ddầu.V = 8000. 1,5.10-4 = 1,2N
(3,0đ)
FA2 < P nên quả cầu chìm
Câu 1.2 (1,0 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 1/7
Bước 1: đổ nước đầy bình trụ, dùng thước đo chiều cao của
nước trong bình (h)
Bước 2: thả nhẹ khối gỗ vào bình rồi lấy khối gỗ ra , dùng
thước đo lại chiều cao của nước trong bình lúc này (h1)
Bước 3: thả lại khối gỗ vào bình và nhấn chìm khối gỗ vào
nước rồi lấy khối gỗ ra , dùng thước đo lại chiều cao của nước
trong bình lúc này (h2)
Gọi tiết diện trong của bình là S
Thể tích của khối gỗ : V = (h – h2).S
Thể tích của khối gỗ ngập trong nước khi thả nổi:
Vc = (h – h1).S
Khi gỗ nổi cân bằng trên nước thì :
P = FA V. dg = Vc . dn
(h – h2).S.10.Dg = (h – h1).S.10.Dn
Dg =
2
Câu 2.1 (3,0 điểm)
(4,0đ)
a. Khi vật chuyển động từ vị trí ném đến độ cao cực đại:
+ Độ cao của vật tăng nên thế năng trọng trường tăng.
+ Tốc độ của vật giảm nên động năng giảm.
động năng đã chuyển hóa thành thế năng
Khi vật chuyển động từ vị trí có độ cao cực đại xuống đất
+ Độ cao của vật giảm nên thế năng trọng trường giảm.
+ Tốc độ của vật tăng nên động năng tăng.
thế năng đã chuyển hóa thành động năng
b. Cơ năng tại vị trí ném:
W1 = Wđ1 + Wt1 =
3,5J
Cơ năng tại độ cao cực đại: W2 = 10.m.hmax
( Khi đó Wđ =0)
Do coi sức cản của không khí là không đáng kể nên cơ năng
được bảo toàn W1 = W2
Độ cao cực đại: 10.m.hmax = 3,5
hmax=
c.Tại vị trí thế năng của vật bằng ba lần động năng :
W3 = Wđ3 + Wt3
Áp dụng ĐLBT Cơ năng:
Wđ + 3Wđ = W1
4Wđ = W1
Tốc độ của vật Tại vị trí thế năng của vật bằng ba lần động năng :
v=
m/s
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
Câu 2.2 (1,0 điểm)
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 2/7
3
(5,0đ)
a. Lực do khí cháy sinh ra:
F = p.S = 6.106 .50.10-4 = 30000N
Công của khí cháy thực hiện được:
A = F.l = 30000.0,1=3000J
b. Ta có: p. ∆V= p.S.l
(Vì ∆V=S.l)
= F.l
(Vì F = p.S)
Vậy A= p. ∆V
Câu 3.1 (3,0 điểm)
a. Khi K mở đoạn mạch được vẽ lại:
R1
A
0,25
0,25
0,25
R4
I4
A
+
R3
R2
IAB
0,25
_
0,25
B
D
0,25
0,25
0,25
Số chỉ ampe kế:
Khi K đóng, chập C với B. Đoạn mạch được vẽ lại:
A
+
R1
B
A
IAB
R2
I234
R1
R4
IA
+ IAB
0,25
A
IA
R3
D
I234
B
_
R2
_
A
D
_ R
R34
0,25
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 3/7
_
b. K mở:
R1
A
I4
R4
A
+
R3
R2
IAB
_
B
D
0,25
0,25
K đóng
A
+
R1
IAB
B
R4
R2
I234
R3
IA
_
A
D
_
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 4/7
0,25
0,25
Từ (1) và (2) suy ra:
0,25
0,25
Vì R3 > 0 nên chọn giá trị R3 = 51,12Ω
Câu 3.2 (2,0 điểm)
UAB = U
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Thay r 2 vào (2), ta được U = 12V
4
Câu 4.1 (2,0 điểm)
(5,0đ)
0,25
0,5
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 5/7
B
S
I
J
K
60o
C
A
H
∆ ABC vuông tại A, có
= 600 suy ra
= 300
∆ IBJ vuông tại I có
= 300
= 600
Góc tới tại J có độ lớn 300
Vì tia sáng phản xạ toàn phần tại J nên
= 600
∆ KIJ vuông tại I, có
= 600 suy ra
= 300
Góc tới tại K có độ lớn 600
Góc tới hạn khi tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí:
0,25
Sin
0,25
Vì i > ith nên tại K tia sáng bị phản xạ toàn phần
∆ BJK là tam giác cân có IJ vừa là đường cao, vừa là trung tuyến
0,25
0,25
nên BK = 2.BI = BC suy ra K là trung điểm của BC
Và
= 300 nên ∆ KCH vuông tại H
KH và BA cùng vuông góc với AC nên HK là đường trung bình
của ∆ ABC suy ra H là trung điểm của AC
Vậy Tia HK truyền vuông góc đến trung điểm của cạnh AC và
truyền thẳng ra ngoài.
Câu 4.2 (2,0 điểm)
D'
B
0,25
0,25
0,5
I
D
O
A
C
F'
C'
A'
F
B'
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 6/7
a. Qua thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' < AB nên A'B' là ảnh
thật.
Mặc khác A' trùng C' nên C'D' là ảnh ảo vì cùng phía với CD
b. Xét sự tạo ảnh của AB:
∆OAB ∾ ∆OA'B':
0,25
0,25
0,25
∆F'OI∾∆F'A'B':
c. Xét sự tạo ảnh của CD:
Vì A' trùng C' nên OA'= OC'= 30cm
0,25
∆FOI ∾ ∆FC'D':
∆OCD∾∆OC'D':
Khoảng cách giữa 2 vật: AC = OA + OC = 60 + 12 = 72cm
Câu 4.3 (1,0 điểm)
a. Do tia ló lệch xa trục chính hơn so với tia tới nên đây là
thấu kính phân kì.
b. Xét 1 điểm bất kì trên tia tới.
+ Từ S kẻ tia tới SO qua quang tâm, tia ló của (1) kéo dài cắt
SO tại S'. S' là ảnh của S qua thấu kính.
+ Từ S kẻ tia tới SI song song với trục chính, nối S'I kéo dài cắt
trục chính tại tiêu điểm chính F của thấu kính
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
(1)
S'
∆
S
I
F
O
0,25
J
------------------------------------------------- HẾT ---------------------------------------
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 7/7
THÀNH PHỐ MỸ THO
TRUNG HỌC CƠ SỞ, NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – TỰ CHỌN 2 (VẬT LÝ)
ĐÁP ÁN
Ngày thi: 18/02/2025
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đáp án gồm có 7 trang)
MÃ ĐỀ 201
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. Hướng dẫn chấm thi:
- Cán bộ chấm thi chấm 2 vòng độc lập.
- Cán bộ chấm thi không tự ý thay đổi thang điểm trong đáp án.
.......................................
II. Đáp án và thang điểm:
A. Phần bắt buộc (3 điểm)
Trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
C
C
A
B
A
A
C
C
D
A
B. Phần tự chọn (17 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1.1 (2,0 điểm)
a. Trọng lượng quả cầu: P = 10.m = 10.0,14 = 1,4N
Thể tích phần đặc: Vđặc =
Thể tích phần rỗng của quả cầu:
Vrỗng = V- Vđặc = 1,5.10-4- 0,16.10-4 = 1,34.10-4m3
b. Khi nhúng quả cầu vào nước:
FA1 = dnước.V = 10000. 1,5.10-4 = 1,5N
FA1 > P nên quả cầu nổi
Khi đó phần thể tích quả cầu bị chìm là:
dnước.Vchìm = P
Vchìm =
Thể tích quả cầu nhô ra khỏi chất lỏng:
Vnhô = V- Vchìm = 1,5.10-4 – 1,4.10-4 = 0,1.10-4 m3
Khi nhúng quả cầu vào dầu:
1
FA2 = ddầu.V = 8000. 1,5.10-4 = 1,2N
(3,0đ)
FA2 < P nên quả cầu chìm
Câu 1.2 (1,0 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 1/7
Bước 1: đổ nước đầy bình trụ, dùng thước đo chiều cao của
nước trong bình (h)
Bước 2: thả nhẹ khối gỗ vào bình rồi lấy khối gỗ ra , dùng
thước đo lại chiều cao của nước trong bình lúc này (h1)
Bước 3: thả lại khối gỗ vào bình và nhấn chìm khối gỗ vào
nước rồi lấy khối gỗ ra , dùng thước đo lại chiều cao của nước
trong bình lúc này (h2)
Gọi tiết diện trong của bình là S
Thể tích của khối gỗ : V = (h – h2).S
Thể tích của khối gỗ ngập trong nước khi thả nổi:
Vc = (h – h1).S
Khi gỗ nổi cân bằng trên nước thì :
P = FA V. dg = Vc . dn
(h – h2).S.10.Dg = (h – h1).S.10.Dn
Dg =
2
Câu 2.1 (3,0 điểm)
(4,0đ)
a. Khi vật chuyển động từ vị trí ném đến độ cao cực đại:
+ Độ cao của vật tăng nên thế năng trọng trường tăng.
+ Tốc độ của vật giảm nên động năng giảm.
động năng đã chuyển hóa thành thế năng
Khi vật chuyển động từ vị trí có độ cao cực đại xuống đất
+ Độ cao của vật giảm nên thế năng trọng trường giảm.
+ Tốc độ của vật tăng nên động năng tăng.
thế năng đã chuyển hóa thành động năng
b. Cơ năng tại vị trí ném:
W1 = Wđ1 + Wt1 =
3,5J
Cơ năng tại độ cao cực đại: W2 = 10.m.hmax
( Khi đó Wđ =0)
Do coi sức cản của không khí là không đáng kể nên cơ năng
được bảo toàn W1 = W2
Độ cao cực đại: 10.m.hmax = 3,5
hmax=
c.Tại vị trí thế năng của vật bằng ba lần động năng :
W3 = Wđ3 + Wt3
Áp dụng ĐLBT Cơ năng:
Wđ + 3Wđ = W1
4Wđ = W1
Tốc độ của vật Tại vị trí thế năng của vật bằng ba lần động năng :
v=
m/s
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
Câu 2.2 (1,0 điểm)
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 2/7
3
(5,0đ)
a. Lực do khí cháy sinh ra:
F = p.S = 6.106 .50.10-4 = 30000N
Công của khí cháy thực hiện được:
A = F.l = 30000.0,1=3000J
b. Ta có: p. ∆V= p.S.l
(Vì ∆V=S.l)
= F.l
(Vì F = p.S)
Vậy A= p. ∆V
Câu 3.1 (3,0 điểm)
a. Khi K mở đoạn mạch được vẽ lại:
R1
A
0,25
0,25
0,25
R4
I4
A
+
R3
R2
IAB
0,25
_
0,25
B
D
0,25
0,25
0,25
Số chỉ ampe kế:
Khi K đóng, chập C với B. Đoạn mạch được vẽ lại:
A
+
R1
B
A
IAB
R2
I234
R1
R4
IA
+ IAB
0,25
A
IA
R3
D
I234
B
_
R2
_
A
D
_ R
R34
0,25
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 3/7
_
b. K mở:
R1
A
I4
R4
A
+
R3
R2
IAB
_
B
D
0,25
0,25
K đóng
A
+
R1
IAB
B
R4
R2
I234
R3
IA
_
A
D
_
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 4/7
0,25
0,25
Từ (1) và (2) suy ra:
0,25
0,25
Vì R3 > 0 nên chọn giá trị R3 = 51,12Ω
Câu 3.2 (2,0 điểm)
UAB = U
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Thay r 2 vào (2), ta được U = 12V
4
Câu 4.1 (2,0 điểm)
(5,0đ)
0,25
0,5
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 5/7
B
S
I
J
K
60o
C
A
H
∆ ABC vuông tại A, có
= 600 suy ra
= 300
∆ IBJ vuông tại I có
= 300
= 600
Góc tới tại J có độ lớn 300
Vì tia sáng phản xạ toàn phần tại J nên
= 600
∆ KIJ vuông tại I, có
= 600 suy ra
= 300
Góc tới tại K có độ lớn 600
Góc tới hạn khi tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí:
0,25
Sin
0,25
Vì i > ith nên tại K tia sáng bị phản xạ toàn phần
∆ BJK là tam giác cân có IJ vừa là đường cao, vừa là trung tuyến
0,25
0,25
nên BK = 2.BI = BC suy ra K là trung điểm của BC
Và
= 300 nên ∆ KCH vuông tại H
KH và BA cùng vuông góc với AC nên HK là đường trung bình
của ∆ ABC suy ra H là trung điểm của AC
Vậy Tia HK truyền vuông góc đến trung điểm của cạnh AC và
truyền thẳng ra ngoài.
Câu 4.2 (2,0 điểm)
D'
B
0,25
0,25
0,5
I
D
O
A
C
F'
C'
A'
F
B'
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 6/7
a. Qua thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' < AB nên A'B' là ảnh
thật.
Mặc khác A' trùng C' nên C'D' là ảnh ảo vì cùng phía với CD
b. Xét sự tạo ảnh của AB:
∆OAB ∾ ∆OA'B':
0,25
0,25
0,25
∆F'OI∾∆F'A'B':
c. Xét sự tạo ảnh của CD:
Vì A' trùng C' nên OA'= OC'= 30cm
0,25
∆FOI ∾ ∆FC'D':
∆OCD∾∆OC'D':
Khoảng cách giữa 2 vật: AC = OA + OC = 60 + 12 = 72cm
Câu 4.3 (1,0 điểm)
a. Do tia ló lệch xa trục chính hơn so với tia tới nên đây là
thấu kính phân kì.
b. Xét 1 điểm bất kì trên tia tới.
+ Từ S kẻ tia tới SO qua quang tâm, tia ló của (1) kéo dài cắt
SO tại S'. S' là ảnh của S qua thấu kính.
+ Từ S kẻ tia tới SI song song với trục chính, nối S'I kéo dài cắt
trục chính tại tiêu điểm chính F của thấu kính
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
(1)
S'
∆
S
I
F
O
0,25
J
------------------------------------------------- HẾT ---------------------------------------
Khoa học tự nhiên – Tự chọn 2 (Vật lý), trang 7/7
 








Các ý kiến mới nhất