Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:24' 14-10-2022
Dung lượng: 537.9 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:24' 14-10-2022
Dung lượng: 537.9 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN SỐ 1
Câu 1: Cho
. Khi đó giá trị của a là:
Câu 2: Hàm số
A.
B.
B.
Câu 3 :Tìm tập hợp
tục tại
C.
D.
gồm tất cả giá trị của tham số thực
để hàm số
B.
C.
Câu 4: Cho phương trình
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.
A. Phương trình
có nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
vô nghiệm trên tập
C. Phương trình
có ít nhất hai nghiệm trong khoảng
D. Phương trình
có nghiệm trong khoảng
Câu 5: Cho hàm số
f ( x )= √ x 2 −4 . Chọn câu đúng trong các câu sau:
liên tục tại
.
A. Chỉ (I) và (III).
B. Chỉ (I).
Câu 6: Nếu
Câu 9:
gián đoạn tại
C. Chỉ (II).
thì
.
.
B.
.
.
B.
Kết quả
bằng:
A.
B.
.
Giới hạn
A. .
D. Chỉ (II) và (III).
bằng:
C.
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác
A.
Câu 8:
(II)
liên tục trên đoạn [ −2;2 ] .
(III)
Câu 7:
liên
.
A.
A.
D.
liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau:
A.
(I)
C.
.
D.
?
.
C.
.
C.
.
.
D.
D. .
bằng
B. .
.
C.
.
D. .
.
Câu 10: Tính
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C. .
D.
.
.
C. .
D.
.
Câu 11: Tính giới hạn
A.
.
Câu 12:
bằng
A. .
B.
Câu 13: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A. Hàm số liên tục tại
. B. Hàm số liên tục tại
.
C. Hàm số liên tục tại
. D. Hàm số liên tục tại trên các khoảng
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số
A.
. B.
.C.
Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
A.
C.
.
. Góc giữa hai đường thẳng
B.
C.
,
B. I là trung điểm của AB
C. Từ hệ thức
, ta suy ra ba vectơ
D. Vì
nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng
Câu 18: Cho hình hộp
,
,
đồng phẳng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D'
A'
C'
B'
D
A
.
C
B
là
D.
và
.
bằng
D.
Câu 17: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. I là trung điểm của AB
D.
tại điểm có hoành độ bằng
.
Câu 16:Cho hình lập phương
.
A.
.
C.
.
Câu 19: Cho hình lập phương
A.
.
B.
.
D.
.
. Số đo góc giữa hai véctơ
B.
Câu 20: Cho hình chóp
.
C.
và
.
D.
là
.
có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
Câu 21: Giá trị của tham số
A.
.
C.
.
D.
ℝ để giới hạn
.
tồn tại hữu hạn.
B.
C.
D.
Câu 22: Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức
, trong đó
và t tính bằng giây (s), S(t) tính bằng mét (m). Tìm gia tốc a của chất điểm tại thời điểm t = 5
A.
B.
Câu 23 : Cho
C. a= 38
D.
. Có bao nhiêu giá trị m để tồn tại duy nhất một tiếp tuyến với (C) đi qua
?
A.
B.
C.
Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.B.
.C.
Câu 25: Giá trị của giới hạn
A.
.
.
.D.
.
là?
B.
.
Câu 26: Giá trị của giới hạn
A.
D.
C.
.
D.
.
D.
.
là?
B.
.
C.
.
Câu 27: Tìm
để hàm số
liên tục tại
A. 1.
B.
.
C.
,
.
D.
Câu 28: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 29: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
D.
tại điểm có hoành độ
C.
.
Câu 30: Một vật chuyển động có phương trình
giây. Gia tốc của vật tại thời điểm
A.
.
B.
.
C.
A.
.
, tại điểm
. Gọi
.
D.
.
có giá trị bằng:
C.
là trung điểm
. B.
.
, là thời gian tính bằng
B. 0.
Câu 32: Cho tứ diện
D.
là.
Câu 31: Đạo hàm của hàm số
A. 1.
.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Câu 33: Cho lăng trụ tam giác ABC. A1B1C1. Hai đường chéo của mặt bên BB1C1C cắt nhau tại M. Biểu
thị
theo ba vectơ
;
và
.
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Cho hình chóp
cạnh
(
có đáy
không trùng với
là hình bình hành,
). Mặt phẳng
.
đi qua
Thiết diện tạo bởi mặt phẳng
và hình chóp
là
A. Hình tam giác.
B. Hình bình hành.
C. Hình thang.
Câu 35: Cho tứ diện
A.
có
lần lượt là trung điểm
.
B.
là điểm thuộc
và song song với
D. Hình thang vuông.
. Biểu thức nào sau đây đúng?
.
.
C.
.
Câu 36: Cho hàm số
D.
.
. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
là
D.
Câu 37: Tính
A.
.
B.
.
C.
Câu 38: Cho
. Giá trị của
A.
.
B.
.
.
.
, với
trên
A. 0.
.
D.
.
thuộc khoảng nào?
C.
Câu 39: . Cho biết
D.
. Tập nghiệm của phương trình
có số phần tử là
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 41: Cho hàm số
C.
, với
. D.
.
là tham số. Số các giá trị nguyên của
để
là
A. vô số.
B. .
C. .
D. .
Câu 42:
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của
AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 43: Cho hình chóp
Gọi
C.
có
là trung điểm
, tam giác
,
.
đường thẳng
A.
.
và hình chóp
B.
Câu 44: Cho hình chóp
vuông cân tại
là mặt phẳng qua
thiết diện tạo bởi mặt phẳng
A.
D.
.
.
và vuông góc với
Tính diện tích
.
C.
.
có
và
,
D.
và
.
. Tính góc giữa hai
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật,
tạo với đáy một góc
. Gọi
vuông góc với đáy,
là trọng tâm của tam giác
và
. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
A.
.
B.
Câu 46: Cho hàm số
.
C.
có đồ thị là
. Gọi điểm
biết tiếp tuyến của
biệt
và tam giác
của
A.
tại điểm
D.
với
là điểm thuộc
cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân
có trọng tâm
nằm trên đường thẳng
. Hỏi giá trị
bằng bao nhiêu?
.
B.
Câu 47: Cho hàm số
.
A.
.
B.
Câu 48: Cho hàm số
C.
có đồ thị
có đúng một tiếp tuyến của
và điểm
đi qua
.
D.
. Gọi
.
là tập tất cả các giá trị của
. Tổng bình phương các phần tử của tập
.
C.
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
Hàm số
sau?
.
D.
để
bằng
.
như hình vẽ bên dưới.
có giá trị đạo hàm dương trên khoảng nào trong các khoảng
A.
.
B.
.
C.
Câu 49: Cho hình lăng trụ đứng
Cạnh bên
bởi 2 mặt phẳng
A.
.
.
có đáy
.
B.
.
là tam giác vuông tại A và
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
và
D.
và
. Tính cosin của góc tạo
.
.
C.
.
.
D.
.
Câu 50: Cho hình chóp
sao cho
có đáy
. Biết
cách giữa đường thẳng
A.
.
là tam giác đều cạnh
. Gọi
là một điểm nằm trên cạnh
vuông góc với mặt phẳng đáy và
, Tính khoảng
và
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 1: Cho
. Khi đó giá trị của a là:
Câu 2: Hàm số
A.
B.
B.
Câu 3 :Tìm tập hợp
tục tại
C.
D.
gồm tất cả giá trị của tham số thực
để hàm số
B.
C.
Câu 4: Cho phương trình
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.
A. Phương trình
có nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
vô nghiệm trên tập
C. Phương trình
có ít nhất hai nghiệm trong khoảng
D. Phương trình
có nghiệm trong khoảng
Câu 5: Cho hàm số
f ( x )= √ x 2 −4 . Chọn câu đúng trong các câu sau:
liên tục tại
.
A. Chỉ (I) và (III).
B. Chỉ (I).
Câu 6: Nếu
Câu 9:
gián đoạn tại
C. Chỉ (II).
thì
.
.
B.
.
.
B.
Kết quả
bằng:
A.
B.
.
Giới hạn
A. .
D. Chỉ (II) và (III).
bằng:
C.
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác
A.
Câu 8:
(II)
liên tục trên đoạn [ −2;2 ] .
(III)
Câu 7:
liên
.
A.
A.
D.
liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau:
A.
(I)
C.
.
D.
?
.
C.
.
C.
.
.
D.
D. .
bằng
B. .
.
C.
.
D. .
.
Câu 10: Tính
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C. .
D.
.
.
C. .
D.
.
Câu 11: Tính giới hạn
A.
.
Câu 12:
bằng
A. .
B.
Câu 13: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A. Hàm số liên tục tại
. B. Hàm số liên tục tại
.
C. Hàm số liên tục tại
. D. Hàm số liên tục tại trên các khoảng
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số
A.
. B.
.C.
Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
A.
C.
.
. Góc giữa hai đường thẳng
B.
C.
,
B. I là trung điểm của AB
C. Từ hệ thức
, ta suy ra ba vectơ
D. Vì
nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng
Câu 18: Cho hình hộp
,
,
đồng phẳng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D'
A'
C'
B'
D
A
.
C
B
là
D.
và
.
bằng
D.
Câu 17: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. I là trung điểm của AB
D.
tại điểm có hoành độ bằng
.
Câu 16:Cho hình lập phương
.
A.
.
C.
.
Câu 19: Cho hình lập phương
A.
.
B.
.
D.
.
. Số đo góc giữa hai véctơ
B.
Câu 20: Cho hình chóp
.
C.
và
.
D.
là
.
có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
Câu 21: Giá trị của tham số
A.
.
C.
.
D.
ℝ để giới hạn
.
tồn tại hữu hạn.
B.
C.
D.
Câu 22: Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức
, trong đó
và t tính bằng giây (s), S(t) tính bằng mét (m). Tìm gia tốc a của chất điểm tại thời điểm t = 5
A.
B.
Câu 23 : Cho
C. a= 38
D.
. Có bao nhiêu giá trị m để tồn tại duy nhất một tiếp tuyến với (C) đi qua
?
A.
B.
C.
Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.B.
.C.
Câu 25: Giá trị của giới hạn
A.
.
.
.D.
.
là?
B.
.
Câu 26: Giá trị của giới hạn
A.
D.
C.
.
D.
.
D.
.
là?
B.
.
C.
.
Câu 27: Tìm
để hàm số
liên tục tại
A. 1.
B.
.
C.
,
.
D.
Câu 28: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 29: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
D.
tại điểm có hoành độ
C.
.
Câu 30: Một vật chuyển động có phương trình
giây. Gia tốc của vật tại thời điểm
A.
.
B.
.
C.
A.
.
, tại điểm
. Gọi
.
D.
.
có giá trị bằng:
C.
là trung điểm
. B.
.
, là thời gian tính bằng
B. 0.
Câu 32: Cho tứ diện
D.
là.
Câu 31: Đạo hàm của hàm số
A. 1.
.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Câu 33: Cho lăng trụ tam giác ABC. A1B1C1. Hai đường chéo của mặt bên BB1C1C cắt nhau tại M. Biểu
thị
theo ba vectơ
;
và
.
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Cho hình chóp
cạnh
(
có đáy
không trùng với
là hình bình hành,
). Mặt phẳng
.
đi qua
Thiết diện tạo bởi mặt phẳng
và hình chóp
là
A. Hình tam giác.
B. Hình bình hành.
C. Hình thang.
Câu 35: Cho tứ diện
A.
có
lần lượt là trung điểm
.
B.
là điểm thuộc
và song song với
D. Hình thang vuông.
. Biểu thức nào sau đây đúng?
.
.
C.
.
Câu 36: Cho hàm số
D.
.
. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
là
D.
Câu 37: Tính
A.
.
B.
.
C.
Câu 38: Cho
. Giá trị của
A.
.
B.
.
.
.
, với
trên
A. 0.
.
D.
.
thuộc khoảng nào?
C.
Câu 39: . Cho biết
D.
. Tập nghiệm của phương trình
có số phần tử là
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 41: Cho hàm số
C.
, với
. D.
.
là tham số. Số các giá trị nguyên của
để
là
A. vô số.
B. .
C. .
D. .
Câu 42:
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của
AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 43: Cho hình chóp
Gọi
C.
có
là trung điểm
, tam giác
,
.
đường thẳng
A.
.
và hình chóp
B.
Câu 44: Cho hình chóp
vuông cân tại
là mặt phẳng qua
thiết diện tạo bởi mặt phẳng
A.
D.
.
.
và vuông góc với
Tính diện tích
.
C.
.
có
và
,
D.
và
.
. Tính góc giữa hai
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật,
tạo với đáy một góc
. Gọi
vuông góc với đáy,
là trọng tâm của tam giác
và
. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
A.
.
B.
Câu 46: Cho hàm số
.
C.
có đồ thị là
. Gọi điểm
biết tiếp tuyến của
biệt
và tam giác
của
A.
tại điểm
D.
với
là điểm thuộc
cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân
có trọng tâm
nằm trên đường thẳng
. Hỏi giá trị
bằng bao nhiêu?
.
B.
Câu 47: Cho hàm số
.
A.
.
B.
Câu 48: Cho hàm số
C.
có đồ thị
có đúng một tiếp tuyến của
và điểm
đi qua
.
D.
. Gọi
.
là tập tất cả các giá trị của
. Tổng bình phương các phần tử của tập
.
C.
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
Hàm số
sau?
.
D.
để
bằng
.
như hình vẽ bên dưới.
có giá trị đạo hàm dương trên khoảng nào trong các khoảng
A.
.
B.
.
C.
Câu 49: Cho hình lăng trụ đứng
Cạnh bên
bởi 2 mặt phẳng
A.
.
.
có đáy
.
B.
.
là tam giác vuông tại A và
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
và
D.
và
. Tính cosin của góc tạo
.
.
C.
.
.
D.
.
Câu 50: Cho hình chóp
sao cho
có đáy
. Biết
cách giữa đường thẳng
A.
.
là tam giác đều cạnh
. Gọi
là một điểm nằm trên cạnh
vuông góc với mặt phẳng đáy và
, Tính khoảng
và
B.
.
C.
.
D.
.
 









Các ý kiến mới nhất