đề KT GIỮA KỲ 1 TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 20h:11' 17-10-2022
Dung lượng: 258.2 KB
Số lượt tải: 2587
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 20h:11' 17-10-2022
Dung lượng: 258.2 KB
Số lượt tải: 2587
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thanh Hiệp)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
BẢNG MÔ TẢ
Mô tả
Biết khái niệm căn bậc hai số học của một số.
Biết khái niệm căn bậc ba số học của một số.
Biết so sánh đơn giản các căn thức bậc hai
Biết tính chất liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Câu 5
Biết tính chất liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
Câu 6
Câu 7
Biết tính chất hằng đẳng thức
Hiểu trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản.
Câu 8
Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Câu 9
Biết được mối quan hệ giữa hai góc phụ nhau.
Câu 10 Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Câu 11 Tính được các cạnh trong tam giác vuông.
Câu 12 Biết tính chất tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Câu 13 Biết định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Câu 14 Biết định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Câu 15 Hiểu được hệ thức để tính cạnh trong tam giác vuông.
Bài 1
Bài 2
Hiểu được cách biến đổi đơn giản biểu thức chưa căn
Hiểu được các tính chất để giải bài toán tìm x.
a, Tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa.
b, Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bài 3
Hiểu được định nghĩa, tính chất để tính tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Bài 4
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải
bài tập.
Vận dụng dụng linh hoạt biến đổi căn thức bậc 2
Bài 5
Trường THCS
KIỂM TRA GIỮA KÌ NĂM HỌC
Môn: Toán 9
Thời gian: 60 phút(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:
A. 81
B. 81
C. 3
Câu 2: Căn bậc ba của
là :
A. 2
B.– 2
C.
D. 3
D.– 8
Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A.2 √ 2 > √ 7 .
B.–5 √ 2 < 4 √ 2
C.3 √ 2 < 2 √ 3
D.2 – √ 5 < 0
Câu 4: Biểu thức
có giá trị là:
B.
C. 72
D. 27
Câu 5: Rút gọn biểu thức
ta được kết quả là:
A.
A.
B.
D.
C.
2
Câu 6: Tính 16a được kết quả là :
A. 4| a |
B. –4a
C . ± 4a
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
D . 4a
là
D.
C.
A.
B.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đườngcao AH. Khi đó hệ thức nào đúng là:
A. AB 2 = BH.HC
B. AB2 = HC.BC
C. AB2 = BH.CB
D.AB2 = BH.CA
Câu 9: Kết quả của phép tính tg830 – cot70 bằng:
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào sai:
A. AH.BC = AB.AC
B.
C.
D.
Câu 11: Cho
bằng:
A.
Câu 12: Cho
vuông tại
đường cao
biết
B.
C.
vuông tại A, hệ thức nào sai?
Độ dài cạnh
D.
A. sin B = cos C
B. sin2 B + cos2 B = 1
C. cos B = sin (90o – B)
D. sin C = cos (90o – B)
Câu 13: Cho
vuông tại C, hệ thức nào đúng?
A.
B.
Câu 14: Trong hình 1, ta có: sin = ?
A.
(Hình 1)
B.
Câu 15: Cho
C.
D.
C.
D.
vuông tại A, biết BC = 4 cm;
A.
. Khi đó AC bằng
D. 2
C.
B.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1:(0,75điểm) Tìm x biết.
a) 72 18 2 50
Q=
(
b)
)
1
1
√ a−1
−
:
√ a+1 a+ √ a a+2 √ a+1
Bài 2:(2điểm) Cho biểu thức:
a. Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
b. Rút gọn biểu thức Q.
Bài 3: (0,5điểm) Tính giá trị biểu thức (không dùng máy tính)
A = sin2 750 + sin2 150 - cos2 500 - cos2 400 + cot 400. cot 500
Bài 4: (1,25điểm) Cho
vuông tại
đường cao
a/ Tính độ dài BH, AB, AC
Bài 5: (0,5điểm) Tính
√ 15+2 √35+√ 60+√ 84
10
8
6
ĐÁP ÁN KIỂM TRAGIỮA KÌ LỚP 9 ĐỀ 1
I.Phầntrắcnghiệm: (5điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đápán D B
D
B
II.Phầntựluận: (5điểm)
A
D
A
C
A
D
B
D
C
B
D
BÀI
ĐÁP ÁN
a
1
(0,75đ)
72 18 2 50 = 13 căn 2
BIỂU ĐIỂM
0,25 đ
0,25đ
b
0,25đ
a
2
(2,5đ)
ĐKXĐ:
1
1
√ a−1
Q=
−
:
√ a+1 a+ √ a a+2 √ a+1
a/ ĐK: a> 0 ;
(
)
0,25đ
(0,25)
0,25đ
b
2
√ a−1 × ( √ a+1 )
=
√ a ( √ a+1 ) √a−1
a+1
=√
√a
3
(0,5đ)
0,5 đ
A = sin2 750 + sin2 150 - cos2 500 - cos2 400 + cot 400. cot
500
A = (cos2150 + sin2 150) – (cos2 500 + sin2 500) + tan 500.
cot 500
A= 1–1+1=1
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
vuông tại A, đường cao AH, ta có:
4
(1,25đ)
0,25
(hệ thức lượng)
● HB =
BC = BH + CH = 4,5 + 8 = 12,5cm
● AB2 = BH.BC (hệ thức lượng)
AB2 = 4,5.12,5
● AC2 = CH.BC (hệ thức lượng)
AC2 = 8.12,5
0,25
0,25
0,25
Trường THCS
KIỂM TRA GIỮA KÌ NĂM HỌc
Môn: Toán 9
Thời gian: 60 phút(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1:Căn bậc hai của 81 là:
A. 81
B. 81
C. 3
Câu 2:Căn bậc ba của 27 là :
A. 3
B.– 3
C.
Câu 3: .Phép so sánh nào sau đây là đúng ?
A. -2 √ 2 > - √ 7 .
B.5 √ 2 < 4 √ 2
Câu 4: Biểu thức
có giá trị là:
A.
B.
Câu 5: Rút gọn biểu thức
D. 9
C.3 √ 2 < 2 √ 3
D.2 – √ 5 < 0
C.
D. 84
ta được kết quả là
A.
C.
B.
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số dương ?
A.
D. 3
B.
C.
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
D.
D.
là
D.
C.
A.
B.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đườngcao AH. Khiđóhệthứcnàođúng
A. AC2 = BH.HC
B. AC2 = HC.BC
C. AC2 = BH.CB
D.AC2 = BH.BA
Câu 9: Kết quả của phép tính sin830 – cos 70 bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10: Cho tam giác ABC vuôngtại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào sai
A. AH.BC = AB.AC
C.
B.
D.
Câu 11:Cho
bằng
A.
vuông tại
đường cao
biết
Độ dài cạnh
B.
C.
Câu 12: Cho
vuông tại A, hệ thức nào sai?
A. sin B = cos C
B. sin2 B + cos2 B = 1
C.cos B = sin (90o – C)
D. sin C = cos (90o – C)
Câu 13: Cho
vuông tại C, hệ thức nào đúng?
D.
A.
B.
Câu 14:Trong hình 1, ta có: cos= ?
C.
D.
A.
(Hình 1)
C.
D.
Câu 15: Cho
B.
vuông tại A, biết BC = 4 cm;
A.
a)
6
C.
B.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1:(0,75điểm)Tìm x biết.
. Khi đó AC bằng
D. 2
10
8
b) 3 √ 5x – √ 20x –
=–9
Bài 2: (2điểm)Cho biểu thức:
a. Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa.
b. Rút gọn biểu thức P.
Bài 3: (0,5điểm)Tính giá trị biểu thức (không dùng máytính)
A = sin2 250 + sin2 650 - cos2 700 - cos2 200 + tan 400. tan 500
Bài 4: (1,25 điểm) Cho ABC vuông tại A, AH BC. Biết CH = 9cm, AH = 12cm. Tính độ
dài BC, AB, AC.
Bài 5 :(0,5điểm) Tính
√ 15+2 √35+√ 60+√ 84
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ LỚP 9 ĐỀ 2
I. Phầntrắcnghiệm: (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đápán C A
D
C
II. Phầntựluận: (5 điểm)
D
A
A
B
A
D
D
C
C
D
D
BÀI
ĐÁP ÁN
= chưa có đáp án
a
1
(0,75đ)
3 √ 5x – √ 20x –
BIỂU ĐIỂM
0,25 đ
= -9
0,25đ
b
0,25đ
2
(2,5đ)
a
ĐKXĐ:
0,5 đ
0,25đ
0,25đ
b
0,25đ
0,25đ
c
Để Pcógiátrịnguyênthì 1 chia hếtcho
0,25đ
3
(0,5đ)
Hay
Ư( 1)
Giảiđược x = 0
Vậy x = 0 thì Pcógiátrịnguyên
A = sin2 250 + sin2 650 - cos2 700 - cos2 200 + tan 400. tan 500
A = (cos2650 + sin2 650) – (cos2 700 + sin2 700) + tan 400. cot 400
A= 1–1+1=1
Tính đúng AC = √ AH 2 +CH 2 = √ 122+ 92 = 15cm
4
(1,25đ)
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
0,25
Áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để
tính BC, AB.
BC = √ AB2 + AC 2 = √ 202 +152 = 25cm
0,25
0,25
0,25
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
BẢNG MÔ TẢ
Mô tả
Biết khái niệm căn bậc hai số học của một số.
Biết khái niệm căn bậc ba số học của một số.
Biết so sánh đơn giản các căn thức bậc hai
Biết tính chất liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Câu 5
Biết tính chất liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
Câu 6
Câu 7
Biết tính chất hằng đẳng thức
Hiểu trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản.
Câu 8
Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Câu 9
Biết được mối quan hệ giữa hai góc phụ nhau.
Câu 10 Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Câu 11 Tính được các cạnh trong tam giác vuông.
Câu 12 Biết tính chất tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Câu 13 Biết định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Câu 14 Biết định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông.
Câu 15 Hiểu được hệ thức để tính cạnh trong tam giác vuông.
Bài 1
Bài 2
Hiểu được cách biến đổi đơn giản biểu thức chưa căn
Hiểu được các tính chất để giải bài toán tìm x.
a, Tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa.
b, Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bài 3
Hiểu được định nghĩa, tính chất để tính tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Bài 4
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải
bài tập.
Vận dụng dụng linh hoạt biến đổi căn thức bậc 2
Bài 5
Trường THCS
KIỂM TRA GIỮA KÌ NĂM HỌC
Môn: Toán 9
Thời gian: 60 phút(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:
A. 81
B. 81
C. 3
Câu 2: Căn bậc ba của
là :
A. 2
B.– 2
C.
D. 3
D.– 8
Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A.2 √ 2 > √ 7 .
B.–5 √ 2 < 4 √ 2
C.3 √ 2 < 2 √ 3
D.2 – √ 5 < 0
Câu 4: Biểu thức
có giá trị là:
B.
C. 72
D. 27
Câu 5: Rút gọn biểu thức
ta được kết quả là:
A.
A.
B.
D.
C.
2
Câu 6: Tính 16a được kết quả là :
A. 4| a |
B. –4a
C . ± 4a
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
D . 4a
là
D.
C.
A.
B.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đườngcao AH. Khi đó hệ thức nào đúng là:
A. AB 2 = BH.HC
B. AB2 = HC.BC
C. AB2 = BH.CB
D.AB2 = BH.CA
Câu 9: Kết quả của phép tính tg830 – cot70 bằng:
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào sai:
A. AH.BC = AB.AC
B.
C.
D.
Câu 11: Cho
bằng:
A.
Câu 12: Cho
vuông tại
đường cao
biết
B.
C.
vuông tại A, hệ thức nào sai?
Độ dài cạnh
D.
A. sin B = cos C
B. sin2 B + cos2 B = 1
C. cos B = sin (90o – B)
D. sin C = cos (90o – B)
Câu 13: Cho
vuông tại C, hệ thức nào đúng?
A.
B.
Câu 14: Trong hình 1, ta có: sin = ?
A.
(Hình 1)
B.
Câu 15: Cho
C.
D.
C.
D.
vuông tại A, biết BC = 4 cm;
A.
. Khi đó AC bằng
D. 2
C.
B.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1:(0,75điểm) Tìm x biết.
a) 72 18 2 50
Q=
(
b)
)
1
1
√ a−1
−
:
√ a+1 a+ √ a a+2 √ a+1
Bài 2:(2điểm) Cho biểu thức:
a. Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
b. Rút gọn biểu thức Q.
Bài 3: (0,5điểm) Tính giá trị biểu thức (không dùng máy tính)
A = sin2 750 + sin2 150 - cos2 500 - cos2 400 + cot 400. cot 500
Bài 4: (1,25điểm) Cho
vuông tại
đường cao
a/ Tính độ dài BH, AB, AC
Bài 5: (0,5điểm) Tính
√ 15+2 √35+√ 60+√ 84
10
8
6
ĐÁP ÁN KIỂM TRAGIỮA KÌ LỚP 9 ĐỀ 1
I.Phầntrắcnghiệm: (5điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đápán D B
D
B
II.Phầntựluận: (5điểm)
A
D
A
C
A
D
B
D
C
B
D
BÀI
ĐÁP ÁN
a
1
(0,75đ)
72 18 2 50 = 13 căn 2
BIỂU ĐIỂM
0,25 đ
0,25đ
b
0,25đ
a
2
(2,5đ)
ĐKXĐ:
1
1
√ a−1
Q=
−
:
√ a+1 a+ √ a a+2 √ a+1
a/ ĐK: a> 0 ;
(
)
0,25đ
(0,25)
0,25đ
b
2
√ a−1 × ( √ a+1 )
=
√ a ( √ a+1 ) √a−1
a+1
=√
√a
3
(0,5đ)
0,5 đ
A = sin2 750 + sin2 150 - cos2 500 - cos2 400 + cot 400. cot
500
A = (cos2150 + sin2 150) – (cos2 500 + sin2 500) + tan 500.
cot 500
A= 1–1+1=1
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
vuông tại A, đường cao AH, ta có:
4
(1,25đ)
0,25
(hệ thức lượng)
● HB =
BC = BH + CH = 4,5 + 8 = 12,5cm
● AB2 = BH.BC (hệ thức lượng)
AB2 = 4,5.12,5
● AC2 = CH.BC (hệ thức lượng)
AC2 = 8.12,5
0,25
0,25
0,25
Trường THCS
KIỂM TRA GIỮA KÌ NĂM HỌc
Môn: Toán 9
Thời gian: 60 phút(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1:Căn bậc hai của 81 là:
A. 81
B. 81
C. 3
Câu 2:Căn bậc ba của 27 là :
A. 3
B.– 3
C.
Câu 3: .Phép so sánh nào sau đây là đúng ?
A. -2 √ 2 > - √ 7 .
B.5 √ 2 < 4 √ 2
Câu 4: Biểu thức
có giá trị là:
A.
B.
Câu 5: Rút gọn biểu thức
D. 9
C.3 √ 2 < 2 √ 3
D.2 – √ 5 < 0
C.
D. 84
ta được kết quả là
A.
C.
B.
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số dương ?
A.
D. 3
B.
C.
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
D.
D.
là
D.
C.
A.
B.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đườngcao AH. Khiđóhệthứcnàođúng
A. AC2 = BH.HC
B. AC2 = HC.BC
C. AC2 = BH.CB
D.AC2 = BH.BA
Câu 9: Kết quả của phép tính sin830 – cos 70 bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10: Cho tam giác ABC vuôngtại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào sai
A. AH.BC = AB.AC
C.
B.
D.
Câu 11:Cho
bằng
A.
vuông tại
đường cao
biết
Độ dài cạnh
B.
C.
Câu 12: Cho
vuông tại A, hệ thức nào sai?
A. sin B = cos C
B. sin2 B + cos2 B = 1
C.cos B = sin (90o – C)
D. sin C = cos (90o – C)
Câu 13: Cho
vuông tại C, hệ thức nào đúng?
D.
A.
B.
Câu 14:Trong hình 1, ta có: cos= ?
C.
D.
A.
(Hình 1)
C.
D.
Câu 15: Cho
B.
vuông tại A, biết BC = 4 cm;
A.
a)
6
C.
B.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1:(0,75điểm)Tìm x biết.
. Khi đó AC bằng
D. 2
10
8
b) 3 √ 5x – √ 20x –
=–9
Bài 2: (2điểm)Cho biểu thức:
a. Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa.
b. Rút gọn biểu thức P.
Bài 3: (0,5điểm)Tính giá trị biểu thức (không dùng máytính)
A = sin2 250 + sin2 650 - cos2 700 - cos2 200 + tan 400. tan 500
Bài 4: (1,25 điểm) Cho ABC vuông tại A, AH BC. Biết CH = 9cm, AH = 12cm. Tính độ
dài BC, AB, AC.
Bài 5 :(0,5điểm) Tính
√ 15+2 √35+√ 60+√ 84
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ LỚP 9 ĐỀ 2
I. Phầntrắcnghiệm: (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đápán C A
D
C
II. Phầntựluận: (5 điểm)
D
A
A
B
A
D
D
C
C
D
D
BÀI
ĐÁP ÁN
= chưa có đáp án
a
1
(0,75đ)
3 √ 5x – √ 20x –
BIỂU ĐIỂM
0,25 đ
= -9
0,25đ
b
0,25đ
2
(2,5đ)
a
ĐKXĐ:
0,5 đ
0,25đ
0,25đ
b
0,25đ
0,25đ
c
Để Pcógiátrịnguyênthì 1 chia hếtcho
0,25đ
3
(0,5đ)
Hay
Ư( 1)
Giảiđược x = 0
Vậy x = 0 thì Pcógiátrịnguyên
A = sin2 250 + sin2 650 - cos2 700 - cos2 200 + tan 400. tan 500
A = (cos2650 + sin2 650) – (cos2 700 + sin2 700) + tan 400. cot 400
A= 1–1+1=1
Tính đúng AC = √ AH 2 +CH 2 = √ 122+ 92 = 15cm
4
(1,25đ)
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
0,25
Áp dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để
tính BC, AB.
BC = √ AB2 + AC 2 = √ 202 +152 = 25cm
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất