ma tran giữa ki I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Phú Hưng
Ngày gửi: 22h:41' 23-10-2022
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Phú Hưng
Ngày gửi: 22h:41' 23-10-2022
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
đề
ề 1:
tỉ.
A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7 ( 2022-2023 )
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ.
Thông hiểu
TL
Số câu: 8
(Câu 1, 2,
3,4)
Điểm:
(1,0 đ)
TNKQ
ề 2:
nh
ong
ễn.
ết)
u
TL
TL
TNKQ
TL
Số câu: 1
Số câu:
(Bài 1a)
(Bài 2a)
(Bài 4c
Điểm:
Điểm:
Điểm
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ
Nội dung 2:
Các phép tính với số
hữu tỉ.
Số câu: 4
Số câu: 1
(Câu 13,14)
(Bài 2b)
Điểm:
Điểm:
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Số câu: 2
(Bài 4a,
4b)
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu: 1
(Câu 5,6,7,8)
(Bài 1b)
(Câu 15,16)
(Bài 3a)
(Bài 5a)
Điểm:
Điểm:
Điểm:
Điểm:
Điểm:
(1,0 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Số câu: 1
Số câu: 1
(Bài 3b)
(Bài 5b)
Điểm:
Điểm:
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Điểm:
(1,0 đ)
(Bài 6
(0,5 đ
(1,0 đ)
Số câu: 1
(Câu
9,10,11,12)
Số câu:
Điểm
Điểm:
Số câu: 6
Số câu: 4
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác.
TNKQ
Vận dụng cao
Số câu: 1
ết)
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Vận dụng
12
2
4
4
4
2
3,0
1,0
1,0
2
2,0
1,0
40%
30%
70%
20%
10%
30%
Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết
(hết chương 3)).
B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
SỐ - ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
Nội dung 1:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
tập hợp các số
hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2 TN
(Câu 1,2)
2 TN
(Câu 3,4)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Nhận biết:
1
4TN
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
trong tập hợp số hữu tỉ.
Số hữu tỉ.
(Câu
5,6,7,8)
Vận dụng:
Nội dung 2:
Các phép tính
với số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
Thông hiểu:
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các hình
khối trong
Nội dung 1:
Nhận biết:
Hình hộp chữ
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
64TN
chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
(Câu
9,10,11,12)
Thông hiểu:
nhật và hình
lập phương.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Nhận biết
thực tiễn.
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật, ...).
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
giác.
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
4 TN
(Câu13,14,
15,16)
ề 1:
tỉ.
A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7 ( 2022-2023 )
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ.
Thông hiểu
TL
Số câu: 8
(Câu 1, 2,
3,4)
Điểm:
(1,0 đ)
TNKQ
ề 2:
nh
ong
ễn.
ết)
u
TL
TL
TNKQ
TL
Số câu: 1
Số câu:
(Bài 1a)
(Bài 2a)
(Bài 4c
Điểm:
Điểm:
Điểm
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ
Nội dung 2:
Các phép tính với số
hữu tỉ.
Số câu: 4
Số câu: 1
(Câu 13,14)
(Bài 2b)
Điểm:
Điểm:
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Số câu: 2
(Bài 4a,
4b)
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu: 1
(Câu 5,6,7,8)
(Bài 1b)
(Câu 15,16)
(Bài 3a)
(Bài 5a)
Điểm:
Điểm:
Điểm:
Điểm:
Điểm:
(1,0 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Số câu: 1
Số câu: 1
(Bài 3b)
(Bài 5b)
Điểm:
Điểm:
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Điểm:
(1,0 đ)
(Bài 6
(0,5 đ
(1,0 đ)
Số câu: 1
(Câu
9,10,11,12)
Số câu:
Điểm
Điểm:
Số câu: 6
Số câu: 4
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ
giác.
TNKQ
Vận dụng cao
Số câu: 1
ết)
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Vận dụng
12
2
4
4
4
2
3,0
1,0
1,0
2
2,0
1,0
40%
30%
70%
20%
10%
30%
Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết
(hết chương 3)).
B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
SỐ - ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
Nội dung 1:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
tập hợp các số
hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2 TN
(Câu 1,2)
2 TN
(Câu 3,4)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Nhận biết:
1
4TN
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
trong tập hợp số hữu tỉ.
Số hữu tỉ.
(Câu
5,6,7,8)
Vận dụng:
Nội dung 2:
Các phép tính
với số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
Thông hiểu:
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các hình
khối trong
Nội dung 1:
Nhận biết:
Hình hộp chữ
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
64TN
chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
(Câu
9,10,11,12)
Thông hiểu:
nhật và hình
lập phương.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Nhận biết
thực tiễn.
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật, ...).
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
giác.
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
4 TN
(Câu13,14,
15,16)
 








Các ý kiến mới nhất