THI CUỐI KỲ II TOÁN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Phát
Ngày gửi: 09h:45' 04-05-2024
Dung lượng: 926.5 KB
Số lượt tải: 1325
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Phát
Ngày gửi: 09h:45' 04-05-2024
Dung lượng: 926.5 KB
Số lượt tải: 1325
Số lượt thích:
0 người
BẢNG 1:
MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
TT
(1)
1
2
Chương/
Chủ đề
(2)
Chủ đề
1:
Một số
yếu tố
thống kê,
xác suát
Chủ đề
2: Biểu
thức đại
số
(BẢNG NÀY LẬP VÀ LƯU TRONG MÁY ĐỂ DÙNG TẠO RA BẢNG 2 KHI CẦN RA ĐỀ)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
(5) – (12)
Nội
Mức độ đánh giá
dung/Đơn vị
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
kiến thức
(4)
(3)
TNKQ
TL
TNK
TL
TNK
TL
TNKQ
TL
Q
Q
Nội dung 1: Nhận biết:
Làm quen
–Làm quen vớicác khái niệm mở
1
với biến cố đầu về biến cố ngẫu nhiên và
(0,5đ)
ngẫu nhiên.
Làm quen
với xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản
Biểu thức
đại số
Đa thức
một biến
xác suấtcủa biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của
một biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại
số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu
thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn
đa thức một biến;
1
(1,5đ)
5%
15%
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
Tổng
% điểm
(13)
1
(0,5đ)
5%
10%
3
Chủ đề
3:
Tam giác
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức
một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được
những tính chất của các phép
tính đó trong tính toán.
Tam
Nhận biết:
giác.Tam
– Nhận biết được liên hệ về độ
giác bằng
dài của ba cạnh trong một tam
nhau. Tam giác.
giác cân.
– Nhận biết được khái niệm hai
Quan hệ
tam giác bằng nhau.
giữa đường – Nhận biết được khái niệm:
vuông góc đường vuông góc và đường
và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm
xiên. Các
đến một đường thẳng.
đường
– Nhận biết được đường trung
đồng quy
trực của một đoạn thẳng và tính
của tam
chất cơ bản của đường trung
giác
trực.
– Nhận biết được: các đường đặc
biệt trong tam giác (đường trung
tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng
1
(1,0đ)
10%
2
(1,5đ)
1
(0,5đ)
15%
5%
quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng
các góc trong một tam giác bằng
180o.
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên
dựa trên mối quan hệ giữa cạnh
và góc đối trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường
hợp bằng nhau của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và
giải thích được tính chất của tam
giác cân (ví dụ: hai cạnh bên
bằng nhau; hai góc đáy bằng
nhau).
Giải bài
Vận dụng:
toán có nội – Diễn đạt được lập luận và
dung hình chứng minh hình học trong
học và vận những trường hợp đơn giản (ví
dụng giải
dụ: lập luận và chứng minh
quyết vấn
được các đoạn thẳng bằng nhau,
đề thực tiễn các góc bằng nhau từ các điều
liên quan
kiện ban đầu liên quan đến tam
đến hình
giác,...).
học
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo
1
(0,5đ)
5%
1
(2,0đ)
20%
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
Tổng
1
(0,5đ)
4
1
1
2
(2,0đ) (0,5đ) (0,5đ) (2,5đ)
25%
30%
55%
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
3
(0,5đ) (3,5đ)
40%
45%
1
(0,5đ)
5%
5%
13
(10đ)
100%
100%
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch
giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 13 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận
dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm.
BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
(CHỈ CÓ BẢNG NÀY MỚI PHẢI ĐƯA VÀO TRONG GIÁO ÁN)
TT
Chương/
Nội dung/Đơn
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng
(1)
1
2
Chủ đề
(2)
vị kiến thức
(3)
(5) – (12)
(4)
Nhận biết:
Nội dung 1:
–Làm quen với các khái niệm
Làm quen với mở đầu về biến cố ngẫu nhiên
biến cố ngẫu
và xác suất của biến cố ngẫu
Chủ đề
nhiên. Làm
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1:
quen với xác
Câu 1
Một số
yếu tố
suất của biến
Thông hiểu:
thống kê,
cố ngẫu
– Nhận biết được xác suất của
xác suát
nhiên trong
một biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
đơn giản
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Câu 7
Chủ đề
2: Biểu
thức đại
số
Biểu thức
đại số
Đa thức một
biến
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức đại
số. Câu 2
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu
thức đại số. Câu 4
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến. Câu 3
– Nhận biết được cách biểu diễn
đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến.
Câu 9b
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNK
TL
Q
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNKQ
% điểm
(13)
TL
1
(0,5đ)
5%
1
(1,5đ)
15%
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
10%
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức
một biến. Câu 8
3
1
(1,0đ)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của biến. Câu 9a
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được
những tính chất của các phép
tính đó trong tính toán. Câu 10
Chủ đề Tam giác.Tam
3:
Nhận biết:
giác bằng
Tam giác
–
Nhận
biết
được liên hệ về độ
nhau. Tam
dài của ba cạnh trong một tam
giác. Câu 5
giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
Thông hiểu:
góc và đường
– Giải thích được các trường
xiên. Các
đường đồng hợp bằng nhau của hai tam giác,
của hai tam giác vuông. Câu 6
quy của tam
giác
Giải bài toán
Vận dụng:
có nội dung
– Diễn đạt được lập luận và
hình học và
chứng minh hình học trong
vận dụng
những trường hợp đơn giản (ví
giải quyết
dụ: lập luận và chứng minh
vấn đề thực được các đoạn thẳng bằng nhau,
tiễn liên
các góc bằng nhau từ các điều
quan đến
kiện ban đầu liên quan đến tam
10%
2
(1,5đ)
1
(0,5đ)
15%
5%
1
(0,5đ)
5%
1
(2,0đ)
20%
hình học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
giác,...). Câu 11
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học. Câu
12
1
(0,5đ)
4
1
1
2
(2,0đ) (0,5đ) (0,5đ) (2,5đ)
25%
30%
55%
1
3
(0,5đ) (3,5đ)
40%
45%
1
(0,5đ)
5%
5%
13
(10đ)
100%
100%
BẢNG 3: MA TRẬN ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
(DÙNG ĐỂ CUNG CẤP TRƯỚC KHI KIỂM TRA CHO HS – NẾU CẦN)
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Chủ đề 1:
Một số
yếu tố
thống kê,
xác suất
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(3)
Nội dung 1:
Làm quen với biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen với xác
suất của biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản
Nhận biết
TNKQ
TL
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
(5) – (12)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
Vận dụng cao
TNKQ
Tổng %
điểm
(13)
TL
5%
1
(1,5đ)
10%
1
(0,5đ)
5%
Biểu thức đại số
2
1
(0,5đ)
Chủ đề 2:
Biểu thức
đại số
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
10%
1
(1,0đ)
Đa thức một biến
10%
2
(1,5đ)
3
Chủ đề 3:
Tam giác
Tam giác.Tam giác bằng
nhau. Tam giác cân. Quan
hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên. Các đường
1
(0,5đ)
15%
5%
1
(0,5đ)
5%
1
(2,0đ)
đồng quy của tam giác
20%
Giải bài toán có nội dung
hình học và vận dụng giải
quyết vấn đề thực tiễn liên
quan đến hình học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(0,5đ)
4
1
1
2
(2,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(2,5đ)
25%
30%
55%
1
3
(0,5đ)
(3,5đ)
40%
45%
1
(0,5đ)
5%
5%
13
(10đ)
100%
100%
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau
rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Gieo một xúc xắc đồng chất ngẫu nhiên một lần. Xác suất của biến cố “Mặt xuất
hiện của xúc xắc có số chấm là sáu chấm:
A.1
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức đại số:
A.
.
.
B. x + 2y.
A. -2y
D.
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x + y.
B. x – 5y.
C. x2 + 9.
D.
Câu 4: Giá trị của biểu thức M = 2(a + b) tại a = 2, b = -3 là:
A. 2.
B. -2.
C. 3.
D. -3 .
Câu 5: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng
có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm; 3cm; 6cm.
B. 3cm; 4cm; 7cm.
C. 2cm; 4cm; 5cm.
D. 8cm; 5cm; 3cm.
Câu 6: Tam giác ABC và tam giác MNP có AB = NM, AC = NP, BC = MP. Khi đó
cách viết nào sau đây để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh cạnh là đúng:
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm).
Câu 7:(1,5 điểm)
Một chiếc hộp có 20 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ... , 20.
Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp M các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
Câu 8: (1,0 điểm) Cho đa thức P(x) =
a) Thu gọn đa thức P(x)
b) Sắp xếp đa thức P(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc của đa thức P(x).
Câu 9: (1,0 điểm) Với đa thức P(x) đã cho ở câu 8 hãy
a) Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 2.
b) Cho biết x = 2 có là nghiệm của đa thức P(x) không? Vì sao?
Câu 10: (1,0 điểm) Cho các đa thức sau:
và
a) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) =
b) Tìm đa thức H(x) sao cho H(x) =
.
Câu 11: (2,0 điểm). Cho
vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc B cắt
AC tại M. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD, từ điểm D vẽ đường
thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại điểm E.
a.
không? Vì sao?
b. Chứng minh BE = DE.
Câu 12: (0,5 điểm) Một mặt của đồ chơi trẻ em có hình tam giác ABC với độ dài ba
cạnh là BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn
. Chứng minh rằng
----------HẾT----------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Năm học: 2021 - 2022
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
C
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Ý
Câu 7:
(1,5điểm)
a)
b)
4
B
Đáp án
Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối vơi số xuất hiện
trên thẻ được rút ra là:
M ={1; 2; 3; … ; 20}
Có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ
được rút ra là số chia hết cho 3” là: 3; 6; 9; 12; 15; 18.
Tập hợp M có 20 phần tử.
Vì thế xác suất của biến cố trên là:
Câu 8:
(1,0 điểm)
Câu 9:
(1,0 điểm)
Câu 10:
(1,0 điểm)
Câu 11:
(2,0 điểm)
a)
b)
a)
5
C
Thu gọn: P(x) =
.
.
Sắp xếp P(x) =
6
D
Thang
điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Bậc của đa thức P(x) là 3
Theo câu 8 ta có P(x) =
P(2) =
=1
0,5
b)
a)
x = 2 không là nghiệm của đa thức P(x) vì P(2) khác 0
0,5
0,5
b)
H(x) =
0,5
0,5
B
E
A
M
N
D
C
Xét
a)
và
(gt)
MB = MD (gt)
0,25
có:
0,25
(đối đỉnh)
Do đó
Ta có:
0,25
(cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)
(vì
)
0,25
0,25
(vì BM là phân giác của góc B)
hay
cân tại E
b)
Suy ra: BE = DE (đpcm)
Giả sử c
a > 0 =>
>
.=>
mà
=> b > 2a
=>
Câu 12:
(0,5 điểm)
>
>
=>
(1)
=>
=> b > 2c
(2)
Từ (1) và (2) => 2b > 2a + 2c => b > a + c (vô lí).
Vậy c < a
Lập luận tương tự ta được c < b => c là độ dài cạnh nhỏ
nhất.
=>
là góc nhỏ nhất =>
<
và
=> 3
<
=>
<
Vậy
<
+
+
=
----------HẾT----------
0,25
0,25
0,25
MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
TT
(1)
1
2
Chương/
Chủ đề
(2)
Chủ đề
1:
Một số
yếu tố
thống kê,
xác suát
Chủ đề
2: Biểu
thức đại
số
(BẢNG NÀY LẬP VÀ LƯU TRONG MÁY ĐỂ DÙNG TẠO RA BẢNG 2 KHI CẦN RA ĐỀ)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
(5) – (12)
Nội
Mức độ đánh giá
dung/Đơn vị
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
kiến thức
(4)
(3)
TNKQ
TL
TNK
TL
TNK
TL
TNKQ
TL
Q
Q
Nội dung 1: Nhận biết:
Làm quen
–Làm quen vớicác khái niệm mở
1
với biến cố đầu về biến cố ngẫu nhiên và
(0,5đ)
ngẫu nhiên.
Làm quen
với xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản
Biểu thức
đại số
Đa thức
một biến
xác suấtcủa biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của
một biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại
số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu
thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn
đa thức một biến;
1
(1,5đ)
5%
15%
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
Tổng
% điểm
(13)
1
(0,5đ)
5%
10%
3
Chủ đề
3:
Tam giác
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức
một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được
những tính chất của các phép
tính đó trong tính toán.
Tam
Nhận biết:
giác.Tam
– Nhận biết được liên hệ về độ
giác bằng
dài của ba cạnh trong một tam
nhau. Tam giác.
giác cân.
– Nhận biết được khái niệm hai
Quan hệ
tam giác bằng nhau.
giữa đường – Nhận biết được khái niệm:
vuông góc đường vuông góc và đường
và đường
xiên; khoảng cách từ một điểm
xiên. Các
đến một đường thẳng.
đường
– Nhận biết được đường trung
đồng quy
trực của một đoạn thẳng và tính
của tam
chất cơ bản của đường trung
giác
trực.
– Nhận biết được: các đường đặc
biệt trong tam giác (đường trung
tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng
1
(1,0đ)
10%
2
(1,5đ)
1
(0,5đ)
15%
5%
quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng
các góc trong một tam giác bằng
180o.
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên
dựa trên mối quan hệ giữa cạnh
và góc đối trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường
hợp bằng nhau của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và
giải thích được tính chất của tam
giác cân (ví dụ: hai cạnh bên
bằng nhau; hai góc đáy bằng
nhau).
Giải bài
Vận dụng:
toán có nội – Diễn đạt được lập luận và
dung hình chứng minh hình học trong
học và vận những trường hợp đơn giản (ví
dụng giải
dụ: lập luận và chứng minh
quyết vấn
được các đoạn thẳng bằng nhau,
đề thực tiễn các góc bằng nhau từ các điều
liên quan
kiện ban đầu liên quan đến tam
đến hình
giác,...).
học
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo
1
(0,5đ)
5%
1
(2,0đ)
20%
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
Tổng
1
(0,5đ)
4
1
1
2
(2,0đ) (0,5đ) (0,5đ) (2,5đ)
25%
30%
55%
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
3
(0,5đ) (3,5đ)
40%
45%
1
(0,5đ)
5%
5%
13
(10đ)
100%
100%
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch
giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 13 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận
dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm.
BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
(CHỈ CÓ BẢNG NÀY MỚI PHẢI ĐƯA VÀO TRONG GIÁO ÁN)
TT
Chương/
Nội dung/Đơn
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng
(1)
1
2
Chủ đề
(2)
vị kiến thức
(3)
(5) – (12)
(4)
Nhận biết:
Nội dung 1:
–Làm quen với các khái niệm
Làm quen với mở đầu về biến cố ngẫu nhiên
biến cố ngẫu
và xác suất của biến cố ngẫu
Chủ đề
nhiên. Làm
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1:
quen với xác
Câu 1
Một số
yếu tố
suất của biến
Thông hiểu:
thống kê,
cố ngẫu
– Nhận biết được xác suất của
xác suát
nhiên trong
một biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
đơn giản
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Câu 7
Chủ đề
2: Biểu
thức đại
số
Biểu thức
đại số
Đa thức một
biến
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức đại
số. Câu 2
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu
thức đại số. Câu 4
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến. Câu 3
– Nhận biết được cách biểu diễn
đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến.
Câu 9b
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNK
TL
Q
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNKQ
% điểm
(13)
TL
1
(0,5đ)
5%
1
(1,5đ)
15%
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
10%
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức
một biến. Câu 8
3
1
(1,0đ)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của biến. Câu 9a
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được
những tính chất của các phép
tính đó trong tính toán. Câu 10
Chủ đề Tam giác.Tam
3:
Nhận biết:
giác bằng
Tam giác
–
Nhận
biết
được liên hệ về độ
nhau. Tam
dài của ba cạnh trong một tam
giác. Câu 5
giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
Thông hiểu:
góc và đường
– Giải thích được các trường
xiên. Các
đường đồng hợp bằng nhau của hai tam giác,
của hai tam giác vuông. Câu 6
quy của tam
giác
Giải bài toán
Vận dụng:
có nội dung
– Diễn đạt được lập luận và
hình học và
chứng minh hình học trong
vận dụng
những trường hợp đơn giản (ví
giải quyết
dụ: lập luận và chứng minh
vấn đề thực được các đoạn thẳng bằng nhau,
tiễn liên
các góc bằng nhau từ các điều
quan đến
kiện ban đầu liên quan đến tam
10%
2
(1,5đ)
1
(0,5đ)
15%
5%
1
(0,5đ)
5%
1
(2,0đ)
20%
hình học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
giác,...). Câu 11
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học. Câu
12
1
(0,5đ)
4
1
1
2
(2,0đ) (0,5đ) (0,5đ) (2,5đ)
25%
30%
55%
1
3
(0,5đ) (3,5đ)
40%
45%
1
(0,5đ)
5%
5%
13
(10đ)
100%
100%
BẢNG 3: MA TRẬN ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
(DÙNG ĐỂ CUNG CẤP TRƯỚC KHI KIỂM TRA CHO HS – NẾU CẦN)
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Chủ đề 1:
Một số
yếu tố
thống kê,
xác suất
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(3)
Nội dung 1:
Làm quen với biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen với xác
suất của biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản
Nhận biết
TNKQ
TL
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
(5) – (12)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
Vận dụng cao
TNKQ
Tổng %
điểm
(13)
TL
5%
1
(1,5đ)
10%
1
(0,5đ)
5%
Biểu thức đại số
2
1
(0,5đ)
Chủ đề 2:
Biểu thức
đại số
1
(0,5đ)
5%
1
(0,5đ)
10%
1
(1,0đ)
Đa thức một biến
10%
2
(1,5đ)
3
Chủ đề 3:
Tam giác
Tam giác.Tam giác bằng
nhau. Tam giác cân. Quan
hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên. Các đường
1
(0,5đ)
15%
5%
1
(0,5đ)
5%
1
(2,0đ)
đồng quy của tam giác
20%
Giải bài toán có nội dung
hình học và vận dụng giải
quyết vấn đề thực tiễn liên
quan đến hình học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(0,5đ)
4
1
1
2
(2,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(2,5đ)
25%
30%
55%
1
3
(0,5đ)
(3,5đ)
40%
45%
1
(0,5đ)
5%
5%
13
(10đ)
100%
100%
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau
rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Gieo một xúc xắc đồng chất ngẫu nhiên một lần. Xác suất của biến cố “Mặt xuất
hiện của xúc xắc có số chấm là sáu chấm:
A.1
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức đại số:
A.
.
.
B. x + 2y.
A. -2y
D.
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x + y.
B. x – 5y.
C. x2 + 9.
D.
Câu 4: Giá trị của biểu thức M = 2(a + b) tại a = 2, b = -3 là:
A. 2.
B. -2.
C. 3.
D. -3 .
Câu 5: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng
có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm; 3cm; 6cm.
B. 3cm; 4cm; 7cm.
C. 2cm; 4cm; 5cm.
D. 8cm; 5cm; 3cm.
Câu 6: Tam giác ABC và tam giác MNP có AB = NM, AC = NP, BC = MP. Khi đó
cách viết nào sau đây để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh cạnh là đúng:
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm).
Câu 7:(1,5 điểm)
Một chiếc hộp có 20 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ... , 20.
Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp M các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”.
Câu 8: (1,0 điểm) Cho đa thức P(x) =
a) Thu gọn đa thức P(x)
b) Sắp xếp đa thức P(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc của đa thức P(x).
Câu 9: (1,0 điểm) Với đa thức P(x) đã cho ở câu 8 hãy
a) Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 2.
b) Cho biết x = 2 có là nghiệm của đa thức P(x) không? Vì sao?
Câu 10: (1,0 điểm) Cho các đa thức sau:
và
a) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) =
b) Tìm đa thức H(x) sao cho H(x) =
.
Câu 11: (2,0 điểm). Cho
vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc B cắt
AC tại M. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD, từ điểm D vẽ đường
thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại điểm E.
a.
không? Vì sao?
b. Chứng minh BE = DE.
Câu 12: (0,5 điểm) Một mặt của đồ chơi trẻ em có hình tam giác ABC với độ dài ba
cạnh là BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn
. Chứng minh rằng
----------HẾT----------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Năm học: 2021 - 2022
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
C
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Ý
Câu 7:
(1,5điểm)
a)
b)
4
B
Đáp án
Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối vơi số xuất hiện
trên thẻ được rút ra là:
M ={1; 2; 3; … ; 20}
Có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ
được rút ra là số chia hết cho 3” là: 3; 6; 9; 12; 15; 18.
Tập hợp M có 20 phần tử.
Vì thế xác suất của biến cố trên là:
Câu 8:
(1,0 điểm)
Câu 9:
(1,0 điểm)
Câu 10:
(1,0 điểm)
Câu 11:
(2,0 điểm)
a)
b)
a)
5
C
Thu gọn: P(x) =
.
.
Sắp xếp P(x) =
6
D
Thang
điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Bậc của đa thức P(x) là 3
Theo câu 8 ta có P(x) =
P(2) =
=1
0,5
b)
a)
x = 2 không là nghiệm của đa thức P(x) vì P(2) khác 0
0,5
0,5
b)
H(x) =
0,5
0,5
B
E
A
M
N
D
C
Xét
a)
và
(gt)
MB = MD (gt)
0,25
có:
0,25
(đối đỉnh)
Do đó
Ta có:
0,25
(cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)
(vì
)
0,25
0,25
(vì BM là phân giác của góc B)
hay
cân tại E
b)
Suy ra: BE = DE (đpcm)
Giả sử c
a > 0 =>
>
.=>
mà
=> b > 2a
=>
Câu 12:
(0,5 điểm)
>
>
=>
(1)
=>
=> b > 2c
(2)
Từ (1) và (2) => 2b > 2a + 2c => b > a + c (vô lí).
Vậy c < a
Lập luận tương tự ta được c < b => c là độ dài cạnh nhỏ
nhất.
=>
là góc nhỏ nhất =>
<
và
=> 3
<
=>
<
Vậy
<
+
+
=
----------HẾT----------
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất