đề giữa học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị quỳnh trang
Ngày gửi: 06h:34' 20-09-2024
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 986
Nguồn:
Người gửi: bùi thị quỳnh trang
Ngày gửi: 06h:34' 20-09-2024
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 986
Số lượt thích:
0 người
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM 2022-2023
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 23 tháng 6 năm 2023
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2022– 2023
Môn: Toán
- Lớp: 7
Thời gian: 90 phút
UBND QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS MAI DỊCH
ĐỀ SỐ 01 ĐỀ SỐ 02
Họ và tên:…………………………………………Lớp: ………… SBD: ……………
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Viết vào bài làm chữ cái trước đáp án mà em chọn
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 1,2 ∈ Q
B.
−4
∈Q
5
C.
2 ∈Q
D. 3 ∈ I
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.
B. Số 0 là số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.
D. Tập hợp gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
2 1 3,1
;
; −2; số nào viết được dưới dạng lũy thừa của một số
5 16 0,5
Câu 3. Trong các số sau: 3 ;
hữu tỉ?
A.
.
B.
1
.
16
C.
Câu 4. Số nhỏ nhất trong dãy số:
A.
.
B.
2
5
.
D. 3 .
là
.
C.
.
D.
Câu 5. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 3,1233
B. 3,123
C. 3,(123)
Câu 6. Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Gọi Ι là tập hợp các số vô tỉ. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. Số 2,1 thuộc tập hợp số nào sau đây?
A. .
B. Z .
C. I
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
.
D. 3,133
D.
.
D.
.
D. R
1
Website: tailieumontoan.com
A. AD là tia phân giác của
B. AD là tia phân giác của
C. BE là tia phân giác của
D. BE là tia phân giác của
A
E
B
Câu 10. Số đo góc kề bù với góc
A. 750
B. 1050
C. 1200
D. 600
Câu 11. Cho hình vẽ sau: Biết
C
D
trong hình là:
. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
B.
C. a//b
D.
Câu 12. Trong hình vẽ, a//b nếu:
.
A.
B.
.
C.
.
2
a
3
b
2
3
1
A4
1
B
4
D..
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
b)
c)
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết
a)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) So sánh và
b) Làm tròn số 372 643 với độ chính xác 50
Bài 4. (1,0 điểm) Mẹ Nam đặt trên Shopee ba con robot hút bụi giá niêm yết 5,7 triệu
đồng một con để dùng và biếu ông bà nội ngoại. Nhân dịp siêu sale 11.11, mẹ Nam được
tặng được hai phiếu giảm giá 1,2 triệu đồng. Hỏi mẹ Nam phải trả bao nhiêu triệu đồng?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) Vẽ lại hình vào bài làm và chứng tỏ rằng a / / b
.
trên hình vẽ.
b) Tính số đo
Bài 6. (0,5 điểm) Chứng mình rằng:
…………………………HẾT………………………..
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
BIỂU ĐIỂM – ĐÁP ÁN
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
0,25 điểm/câu
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 3: B
Câu 9: C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 6: C
Câu 12: B
Điểm
a)
0,5
b) 25,3 + (−4,8) − 5,3 + 4,8= ( 25,3 − 5,3) + [ (−4,8) + 4,8]= 20
0,5
0,5
c) 2 . −6 + 2 . −5 = 2 . −6 + −5 = 2 . ( −1) = −2
7 11 7 11 11
1 4
x− =
3 9
4 1
+
x=
9 3
4 3
+
x=
9 9
7
x=
9
7 2
x= :
9 3
7 3
x= .
9 2
7
x=
6
1
1
b) x −
0
5 x − =
2
3
1
+) TH1: x − =
0
2
7
2
a)
5
2
5
2
5
2
3
Bài 2
(1,5
điểm)
Câu 5: C
Câu 11: B
Đáp án
Bài
Bài 1
(1,5đ)
Câu 4: D
Câu 10: D
11
x
= 0+
=
x
7
7
1
2
0,25
0,25
0,25
1
2
1
3
+) TH2: 5 x − =
0
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
5x
5x
x
x
x
= 0+
1
3
1
3
1
= :5
3
1 1
= .
3 5
1
=
15
=
2 1
=
5 4
2 1
+) TH1: x − =
5 4
1 2
+
x =
4 5
5
8
+
x =
20 20
13
x
=
20
2
1
+) TH2: x − =
−
5
4
1 2
x
=− +
4 5
5
8
x
=
− +
20 20
3
x
=
20
0,25
c) x −
Bài 3
(1,0
điểm)
a) Có:
Vì
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Làm tròn số 372 643 với độ chính xác 500
Là làm tròn đến hàng nghìn ta được số 373 000
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0,25
5
Website: tailieumontoan.com
Bài 4
(1,0
điểm)
Tổng giá tiền niêm yết của 3 con robot hút bụi là:
5,7.3 = 17,1 (triệu đồng)
Số tiền mẹ Nam phải trả là: 17,1 – 1,2.2 = 14,7 (triệu đồng)
0,5
0,5
a) Học sinh vẽ lại hình
0.25đ
Bài 4
(1,5
điểm)
0,5
Ta có: a ⊥ c và b ⊥ c
Suy ra: a//b
b) Vì a//b
0,75
(Hai góc đồng vị)
Bài 5 A = 1 + 1 + 1 + ... + 1 + 1 < 1 .
5 52 53
(0,5
52022 52023 4
1 1
1
1
điểm)
5 A =1 + + + + ... +
5 52 53
52022
1 1
1
1
1
1
+
−
5 A =1 + + + + ... +
2
3
2022
2023
2023
5 5
5
5
5
5
1 1
1
1
1
1
+
+1−
5 A = + + + ... +
2
3
2022
2023
2023
5 5
5
5
5
5
1
5A = A +1−
52023
1
4 A= 1 −
2023
5
1
1
A=
1 − 2023 : 4 <
4
5
0,25
0,25
( HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Website: tailieumontoan.com
TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2, 3(43) ∈
B.
−6
∈
5
C. −1
3
∉
22
D. 4, (3) ∈
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của
3
3
là
.
−4
4
B. Số đối của
−3
−3
là − .
4
4
C. Số đối của
−3
−3
là
.
−4
4
D. Số đối của
−3
3
là − .
4
4
Câu 3. Trong các số
A. 1
8 2 −63 −1
−6
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
;− ;
;
;−
7 5 4 −57 13
B. 2
C. 3
Câu 4. Chọn đáp án đúng?
A. a =
2
6
-1
A. 1
2
5
C. a = −1
2
5
D. a = −
2
5
2
là:
5
B. −1
5
2
Câu 6. Kết quả của phép tính:
A. 1
1
0
2
5
B. a =
Câu 5. Số nghịch đảo của −1
a
D. 4
C.
5
−3
D.
−5
7
C.
1
3
D.
−1
3
C.
1
16
D.
1
4
D.
−47
15
1 2
+ (1 − 20 ) là:
3 3
B. 0
Câu 7. Kết quả của phép tính (-0,5)3.(-0,5) là:
A. –(0,5)4
B.
−1
16
1 2
3 4
Câu 8. Kết quả của phép tính: 2 + − − 7 − − là:
3 5
5 3
A. -5
B. -7
C. -3
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 9. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
A. AG, BH, CD, GH
B. AG, BH, FD, EF
C. AG, BH, FD, EC
D. AG, FD, EC, BC
B
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của hình lăng trụ đứng là
A. ABCD
B. ADD'A'
C. BCC'B'
C
D
A
D.ABB'A'
C'
B'
� là:
Câu 11. Cho hình vẽ bên, góc kề bù với 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�
A. 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
t
�
B. 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡
�
C. 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�
D. 𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧
� = 30º và tia Oz là tia phân giác của
Câu 12. Biết 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� . Số đo của 𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧
� là:
𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
A. 150º
B. 75º
C. 90º
x
D. 70º
D'
A'
z
O
t
x
y
z
y
O
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (1,75 điểm). Thực hiện phép tính:
2
2
1
3
5
a) + .
4 5 4
b)
c)
2
2 1 −2 3 (−2)2
+ :
: −
3 3 5 11 121
5 5 1 5 5 −13
: − + : 1 − +
7 22 11 7 8 15
0
Bài 2: (1,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x, biết:
−5
3
a) 4 − 3x =
b) (2x + 1)2 =
25
49
Bài 3: (1,5 điểm).
a) Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' có độ dài
1
−5 2
c) 6 − ( x + 1) :
=
5
2
4
B
C
A
BB' = 3 cm , BC = 4 cm , A'B' = 6 cm. Hãy tính thể
D
B'
tích của hình hộp trên.
A'
C'
N
b) Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ
N'
D'
M'
11cm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
M
6 cm
2
18cm
P
P'
Website: tailieumontoan.com
đứng, MNP là một tam giác cân tại N. Tính diện
tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.
� = 400. Vẽ 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� kề bù với 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� .
Bài 4 (1,5 điểm). Cho 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� .
a) Tính 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 800. Tính 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� và chứng tỏ tia Oy
b) Vẽ tia Ot cùng phía với tia Oy so với tia Ox, sao cho 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�.
là phân giác của 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm số nguyên n để biểu thức A =
4n − 3
nhận giá trị là số nguyên.
2n + 1
____HẾT____
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
B
D
D
C
C
D
C
A
D
B
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
2
1
1
3
Bài 1a (0,75 điểm): +
4 5
2
1 3
+
4 5
2
2
Điểm
2
5
. ;
4
2
1
9 25 10 5
5
. ==
. =+
4 16 25 16 16 8
Bài 1b (0,5 điểm).
0.75
2 1 −2 3 (−2)2
: −
+ :
3 3 5 11 121
2 1 −2 3 121 2 5 6 3 121 2 15 33 40
: −
+ .
=
+
+ . = . + =
:
3 3 5 11 (−2)2 3 15 15 11 4 3 11 4 44
Bài 1c (0,5 điểm).
5 5 1 5 5 −13
: − + : 1 − +
7 22 11 7 8 15
5 5 1 5 5 −13
: − + : 1 − +
7 22 11 7 8 15
0.5
0
0
0.5
5 3 5 3
5 22 8
57
: + : =
. + =
=
+1
+1
7 22 7 8
7 3 3
3
−5
2 Bài 2a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 4 − 3x =
;
3
−5
4 − 3x =
3
17
3x =
3
17
x=
6
Bài 2b (0,5 điểm). (2x + 1)2 =
0.75
25
.
49
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
(2x + 1)2 =
25
5
−1
.=> 2x + 1 = => x =
49
7
7
0.5
5
7
Hoặc 2x + 1 = - => x =
−6
7
1
−5 2
Bài 2c (0,5 điểm). 6 − ( x + 1) :
=
5
2
4
1
−5 2
6 2 − ( x + 1) : 4 =
5
1
2 −5
6 − ( x + 1) =.
2
5 4
1 1
x + 1= 6 +
2 2
x=6
3
0.5
B
Bài 3a (0,75 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
ABCDA'B'C'D' có độ dài BB' = 3 cm , BC = 4 cm ,
A'B' = 6 cm. Hãy tính thể tích của hình hộp trên.
C
A
D
B'
C'
A'
D'
Thể tích hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' là:
1
V = 3.4.6 = 72 cm
3
Bài 3b (0,75 điểm). Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, MNP là một tam
giác cân tại N. Tính diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.
N'
N
M'
11cm
P'
M
6 cm
18cm
P
Do tam giác MNP cân N nên NM = NP = 11cm .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0.25
5
Website: tailieumontoan.com
0.25
Chu vi của tam giác NMP là: C = 11 + 11 + 6 =28cm
Diện tích xung quanh hình lăng trụ là:
S = C.h = 28.18 = 504 cm2
Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là diện tích
xung quanh của hình lăng trụ đứng. Vậy diện tích miếng bìa
để làm một tấm lịch là 504cm2 .
4
0.25
Bài 4a (0,75 điểm) Cho góc xOy = 400. Vẽ góc yOz kề bù với góc xOy
Tính góc yOz
+ Vì góc xOy kề bù với góc yOz
� + 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 180
=> 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� = 150o
+ 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
t
y
0.5
0.25
z
O
x
Bài 4b (0,75 điểm) Vẽ tia Ot cùng phía với tia Oy so với tia Ox, sao cho góc xOt = 800.
Tính góc yOt và chứng tỏ tia Oy là phân giác của góc xOt
5
� + 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�
Vì góc xOy kề với góc yOt nên 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� = 40o
Suy ra 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� : 2 = 40o
+ Ta có 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
Suy ra tia Oy là tia phân giác góc xOt
Bài 5a (0,5 điểm). Tìm số nguyên n để biểu thức A =
0.5
0.25
4n − 3
nhận giá trị là số nguyên.
2n + 1
Để A ∈ Z => 4n – 3 chia hết 2n + 1
hay 2(2n+1) – 5 chia hết 2n + 1
Suy ra 2n + 1 là Ư(5) => n thuộc {0; -1; 2; -3}
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Website: tailieumontoan.com
PGD&ĐT GIA LỘC
TRƯỜNG THCS ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Mỗi câu sau đấy đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy
khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Nếu x = 3 thì x bằng:
A. 3
B. -3
C. 9
D.-9
Câu 3: Phân số biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
6
9
−12
7
B.
C.
D.
A.
12
7
30
28
Câu 4: Tính −2,3
A. 2
B. 3
C. 2,3
D. -2,3
Câu 5: Tính 2 rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2.
A. 1,41
B. 1,42
C. 1,414
D. 1,5
2
Câu 6: Số đối của là:
3
2
−2
3
−3
A.
B.
C.
D.
2
2
3
3
a
Câu 7: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số . Điều kiện của a, b là gì?
b
A.=
a 0, b ≠ 0 ; B. a, b ∈ , b ≠ 0 ; C. a, b ∈ N ; D. a ∈ N , b ≠ 0
Câu 8: Căn bậc hai của 16 bằng bao nhiêu?
A. 196
B. -4
C. ±4
D. 4
Câu 9: Tính 91 rồi làm tròn với độ chính xác là 0,05
A. 9,93
B. 9,54
C. 9,5
D. 9,6
Câu 10: Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ
; C. −3,12(345)
D. 0,010010001...
A. 9 ; B. 0,121212...
Câu 11: Chọn câu đúng trong các câu sau
A. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song
với m
B. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song
song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có hai đường thẳng phân biệt cùng
song song với m
D. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, không có đường thẳng nào song
song với m
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. ⊂ ⊂
C. ⊂ ⊂
B. ⊂ ⊂
D. ⊂ ⊂
Câu 13: Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song
song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau
B. Hai góc so le trong phụ nhau
C. Hai góc so le trong bù nhau
D. Hai góc so le trong đối nhau.
Câu 14: Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:
A. 900
B. 1800
C. 00
D. 3600
Câu 15: Tia phân giác của một góc là:
A. Tia nằm giữa hai cạnh của một góc
B. Tia cách đều hai cạnh của một góc
C. Tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
D. Tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bù nhau.
Câu 16: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1(1 điểm): So sánh các số hữu tỉ:
3
4
−26
−1
=
x =
và y
100
4
=
x 0,=
75 và y
Câu 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
5
1 −3 −13 1
7 10 45
.
+ 0.75 ; c)
. − − ; d) . +
7 8
8 7
12
25 6 18
Câu 3 (2 điểm): Cho tam giác ABC có góc A = 90 ° , qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song
33.35
a)
36
;
b) −
song với BC, qua đỉnh B vẽ đường thẳng b song song với AC. Đường thẳng a cắt đường
thẳng b tại D
a) Vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thẳng b? Vì sao?
b) Tính góc DBA
Câu 4: (1 điểm) Cho biểu thức đại số:
A=
x30 − 99.x 29 − 99.x 28 − 99.x 27 − 99.x 26 − … − 99.x + 2021
Tính giá trị biểu thức tại x = 100
------------ Hết -------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5
6 7
Đáp C C A C A
D B
án
Phần 2. Tự luận
Câu
3
1
a) Ta có: 0, 75 =
4
(1đ)
b) Ta có:
−1 −25
=
4 100
Vì −26 < −25 và 100 > 0 nên
Vậy x < y
2
(2đ)
8
D
9
C
10
D
11
B
12
B
13
A
14 15
B C
16
B
Điểm
0.25
0.25
Nội dung
=
>x=
y
0.25
0.25
−26 −25
−26 −1
<
<
hay
100 100
100
4
33.35 38
a)
= =
32
6
6
3
3
0.5
5
−5 3 −5 9 −5 + 9
+ 0.75 =
+ =
+
=
12
12 4 12 12
12
4 1
= =
12 3
7 10 45 7 −30 45 7 −75
c) . − − =
−=
.
.
25 6 18 25 18 18 25 18
−21 −7
= =
18
6
0.25
0.25
1 −3 −13 1 1 −3 −13 1
−2
. =
. +
. ( −2 ) =
d ) . +
=
7 8
8 7 7 8
8 7
7
0.5
b) −
0.25
0.25
3
(2đ)
0.25
0.75
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
a) Ta chỉ vẽ được 1 đường thẳng a và 1 đường thẳng b. Vì theo tiên đề Ơ-clit
ta có “Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng
song song với đường thẳng đó”
b) Theo bài ra ta có b // AC
= DBA
= 90° (góc ở vị trí so le trong)
Suy ra BAC
= 90°
Vậy DBA
0.5
0.5
4
A=
x30 − 99.x 29 − 99.x 28 − 99.x 27 − 99.x 26 − … − 99.x + 2021
(1đ) Tại x = 100 ta có:
=
A 10030 − 99.10029 − 99.10028 − 99.10027 − … − 99.100 + 2021
A = 10030 − (100 − 1) .10029 − (100 − 1) .10028 − (100 − 1) .10027 − … − (100 − 1) .100 + 2021
0.25
0.25
0.25
=
A 10030 − 10030 + 10029 − 10029 + 10028 − 10028 + 10027 − … − 1002 + 100 + 2021
A =100 + 2021 =2121
Vậy tại x = 100 thì A = 2121
0.25
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
TRƯỜNG THCS TÂN AN HỘI
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
III. ĐỀ KIỂM TRA.
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Câu 1.
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
a
với
b
………."
Câu 2.
a 0; b ≠ 0 .
A.=
B. a, b ∈ ; b ≠ 0 .
C. a, b ∈ ; b ≠ 0 .
D. a, b ∈ * .
Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?
A. −
Câu 3.
7
.
4
B.
−7
.
4
C.
7
.
−4
D.
−7
.
−4
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. .
B. .
Câu 4.
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 5.
Trên trục số điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
A. ⊂ .
-2
.
B. ⊂ .
-1
0
C. * .
D. .
C. * ⊂ .
D. ⊂ .
2
C. − .
3
3
D. − .
2
1
A
1
A. − .
3
Câu 6.
1
B. − .
2
2 4
+
5
3 là
Kết quả của
26
8
6
6
.
B.
.
C. .
D.
.
15
15
15
8
Hình hộp chữ nhật có
A. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. 8 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BC = 3 cm, DC = 6 cm. Độ dài cạnh A'B' và AD bằng
bao nhiêu?.
A.
Câu 7.
Câu 8.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 9.
A. 3 cm và 6 cm.
B. 6 cm và 3 cm.
C. 6 cm và 9 cm.
D. 9 cm và 6 cm.
Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với các kích
thước như hình vẽ. Thể tích của hộp đựng khẩu trang y tế là
B. 480 cm3.
C. 880 cm3.
D. 1600 cm3.
A. 400 cm3.
Câu 10. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là
A. các hình chữ nhật.
B. các hình bình hành.
C. các hình thang cân.
D. các hình vuông.
Câu 11. Trong các hình sau đây, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 12. Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ
đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ. Diện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch là
bao nhiêu?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
A. 630 cm2.
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
B. 1175 cm2.
Câu 1. (1,0 điểm) Chỉ ra các số đối của 0;
C. 1600 cm2.
D. 940 cm2.
3
2 4
; ;
.
7
5 3
Câu 2. (1,0 điểm) So sánh các cặp số hữu tỉ sau
a.
2002
2001
và
2000
2003
−0, 75 và
5
−6
Câu 3. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
3 1
a. −
4 −4
−7 5
+
b.
3 2
7
1
c. 2001 − .167
16
d.
1 3
3 1
. − 1 . + (2023)0
8 17 17 8
Câu 4. (1,0 điểm) Ngô bắp tươi là một thực phẩm giàu năng lượng, phổ biến ở các nước châu Á. Theo Viện
Dinh dưỡng Quốc gia, trong 100 gam ngô bắp tươi chứa 52 gam nước; 4,1 gam protein; 2,3 gam lipid; 1,2
gam celluloza; 0,8 gam tro và phần còn lại là glucid. Tính khối lượng glucid chứa trong 500 gam ngô bắp
tươi.
Câu 5. (1,0 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật kích thước các số đo trong lòng bể lần lượt là 4 m;
3
2,5 m; 3,5 m. Tính thể tích phần bể không chứa nước biết bể đang chứa nước.
4
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
Câu 6. (1,0 điểm) Thùng một chiếc máy nông nghiệp có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác như hình vẽ. Đáy
của hình lăng trụ đứng này (mặt bên của thùng) là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn 3 m, đáy nhỏ 1,5
m. Hỏi thùng có dung tích bao nhiêu mét khối?
- Hết -
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
D
A
C
B
D
A
C
B
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Điểm
Nội dung
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1
Số đối của 0;
a.
2002
2001
và
2000
2003
Ta có: 2002 < 2003 =>
2002
<1
2003
2001 > 2000 =>
2001
>1
2000
Vậy
0,25đ
2002 2001
<
2003 2000
b. −0, 75 và
2
1,0đ
4
3
2 4
3 2
; ;
lần lượt là: 0; ; ;
3
7
5 3
7 5
0,25đ
5
−6
=
Ta có: −0, 75
−3 −45 5 −5 −50
= =
;
=
4 60 −6 6
60
0,25đ
0,25đ
−45 −50
>
Vì −45 > −50 và 60 > 0 nên
60
60
Vậy −0, 75 >
3
5
−6
a.
3 1 3 +1
− =
= 1
4 −4
4
0,5đ
b.
−7 5 −14 + 15 1
=
+
=
3 2
6
6
0,5đ
7
0,5đ
12
1
7
7
1 2000
c. 2001 − .16= 2001 − 7 .16= 2001 −=
16
16
0,5đ
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
5
Website: tailieumontoan.com
d.
4
1 3
3 1
1
7
. − 1 . + (2023)0= 1 . 3 − 20 + 1 = .(−1) + 1 =
8 17 17 8
8
8
8 17 17
Khối lượng glucid chứa trong 100 gam ngô bắp tươi là
100 – 52 – 4,1 – 2,3 – 1,2 – 0,8 = 39,6 (gam)
Khối lượng glucid chứa trong 500 gam ngô bắp tươi là
39,6 . 5 = 198 (gam)
0,5đ
Thể tích của bể là
0,5đ
0,5đ
=
V a.b.h
= 4.3.2,5
= 30 (m )
3
5
Thể tích phần bể không chứa nước là
0,5đ
3
30. 1 − = 7,5 (m3 )
4
Diện tích mặt đáy của hình lăng trụ đứng là
0,5đ
(a + b).h (3 + 1,5).1,5
=
= 3,375 (m 2 )
2
2
Thể tích của hình lăng trụ đứng là
Sđáy =
6
0,25đ
V = Sđáy . h = 3,375 . 2 = 6,75 (m3 )
Vậy dung tích của thùng là 6,75 (m3 )
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0,25đ
6
Website: tailieumontoan.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HIỆP HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 7-ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 02 trang)
I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
2
A. 3
1
B. 3
C.
1
2
D. 2
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Số 0 là số hữu tỉ dương.
B. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.
D. Tập hợp gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
Câu 3: Căn bậc hai số học của số 9 là:
B. 3 và −3 .
C. 3 .
D. 9 .
A. −3 .
Câu 4. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác.
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ( hình 2).
Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm2
C. 32 cm2
B. 20 cm2
D. 64 cm2
5
Câu 6: Giá trị của biểu thức 3 .
1
là
27
B. 9 .
C. 92 .
A. 1 .
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai ?
1
3
Q
B. 2 Q
A.
4
2
Câu 8. Số đối của số hữu tỉ
A.
4
−7
B.
4
7
D. 94
C. 1, 25 Q
−4
là
7
C.
−7
4
Câu 9: Số 2023 thuộc tập hợp số nào?
A. .
B. .
D. 5 Q
D.
C. .
7
4
D. .
Câu 10: Số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 − 1 =
24 là
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
A. 5 .
B. −5 .
C. 5 và −5 .
D. 5 hoặc −5 .
Câu 11: Cho biết 𝑎𝑎 = √5 = 2,23606. .. Hãy làm tròn a với độ chính xác 0,005
A. 2,24
B. 2,2
C. 2,23
D. 2,236
Câu 12. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N ;
B. N*;
C. Q ;
D. Z .
5
5
Câu 13.Kết quả của phép tính (-125) : (25) là:
A. (-5)10
B. (-5)3
C. (-5)5
D. (-5)7
Câu 14: Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
3
.
8
B.
17
.
25
C.
6
.
9
D.
5
.
2
Câu 15. Kết quả của phép tính 39 : 35 là:
A. 3
B. 32
C. 33
D. 34
Câu 16: Khẳng định đúng là:
A. |−3,5| = −3,5.
B. |−3,5| = 3,5.
C. |−3,5| = ±3,5.
D.|−3,5| > 3,5.
Câu 17: Giá trị của biểu thức P = − 2 là:
B. 1,4242444 .
C. −1,414213562 . D. 1,414213562 .
A. −1,424444 .
n
2
Câu 18. Số tự nhiên n thỏa mãn (3 ) = 81 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5
Câu 19. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
2
1
3
1
B.
C. −
D.
A.
5
2
5
3
Câu 20: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A.
5; − 3; 2,(6);
7
3
7
3
C. −3; ; 5; 2,(6)
B. −3; 5; 2,(6);
D. −3; 5;
II. Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm)
a) Tìm số đối của các số thực sau : 3,25 ; - √7
b) Tính:
7
3
7
;2,(6)
3
5 5 3 1 11
− :( − )+
4 6 8 6 12
c) Tìm x biết:
3 −1
0 ,4
x− : =
5 3
d) Cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm
và làm tròn đến hàng phần chục.
Bài 2: (2 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài
20m, chiều rộng 5m, chiều sâu 2.75m.
a/ Tính thể tích của hồ bơi.
b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh).
c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 50cm. Hỏi cần mua ít nhất bao
nhiêu viên gạch để lát bên trong hồ bơi.
Bài 3 (0,5 điểm). Bác Sinh gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất
1,5%/kì hạn. Tính số tiền bác Sinh rút được sau 2 năm, làm tròn đến đơn vị nghìn đồng biết
từ khi gửi bác Sinh không rút lãi (lãi nhập gốc).
……………………………… Hết…………………………………
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Đáp án
I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
11
A
2
B
12
C
3
C
13
C
4
A
14
C
II. Tự luận
Câu
1
Số đối của 3,25 là -3,25
(2,5 điểm) Số đối của −√7 là √7
5
D
15
D
6
B
16
B
7
C
17
C
Nội dung
5 5 3 1 11
− : − +
4 6 8 6 12
5 5 9
4 11
=− : − +
4 6 24 24 12
8
B
18
A
9
A
19
D
10
D
20
D
Điểm
0,5
0,25
0,25
5 5 5 11
=
− : +
4 6 24 12
5 5 24 11 5
11
=− . +
= −4+
4 6 5 12 4
12
0,25
15 48 11
= − +
12 12 12
=
−33 11 −22 −11
+
=
=
12 12 12
6 .
a.
3 −1
0,4
x − : =
5 3
3 2 −1
.
x− =
5 5 3
3 −2
x− =
5 15
−2 3
=
x
+
15 5
7
x=
15
7
Vậy x = .
15
Đường chéo là : 48 . 2,54 = 121,92 cm
Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0,25
0,25
0,25
0,5
3
Website: tailieumontoan.com
2
(2điểm)
a.Thể tích của hồ bơi là:
3
20.5.2,75 = 275 (m )
b.Diện tích xung quanh hồ bơi:
2
(20+5).2.2,75=137,5 (m )
Diện tích mặt đáy hồ bơi:
2
20.5 = 100(m )
Diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ:
2
137,5 + 100 = 237,5(m )
c, Diện tích 1 viên gạch là : 0,5.0,5 = 0,25 ( m2)
cần số viên gạch là : 237,5 : 0,25 = 950 ( viên)
Vậy…
0.75
0.25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
Gọi số tiền ban đầu là To
(0,5 điểm)
Lãi suất theo kì hạn là r
Tn To (1 + r ) n
Ta chứng minh được: số tiền rút ra sau n kì hạn là=
Do kì hạn 3 tháng nên 2 năm tương ứng với số kì hạn là
0,25
=
n 2.12
=
:3 8
Áp dụng với To = 20 000 000 đồng, r = 1,5% , n = 8 ta được số
tiền bác Sinh rút được sau 2 năm là: 20 000 000 (1 + 1.5%)8 ≈
0,25
22 530 000 đồng.
* Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp
lôgic. Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương
ứng.
- Điểm toàn bài không được làm tròn.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Theo sách cánh diều)
PHÒNG GD & ĐT PHÚ VANG
TRƯỜNG THCS PHÚ AN
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Số đối của
Câu 1.
A.
−5
.
3
3
là:
5
−3
B.
.
−5
5
3
3
5
C. − .
D. − .
3 −6 −5 25
;0; ;
có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
4 11
9 14
Câu 2.
Trong các số 0,15; −1 ;
A. 1.
Câu 3.
B. 2.
C. 3.
Dãy số nào dưới đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ
A. −0,3;
−3 6
;
10 20
B. 5;
−5 −10
;
−1 2
C.
D. 4.
2 −7 −14
; ;
13 17 26
D.
9 −6 3
; ;
12 −8 4
Câu 4. Hình hộp chữ nhật gồm có mấy mặt?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 5. Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều. C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
B
Câu 6.
Hình hộp chữ nhật
ABCD. A ' B ' C ' D ' có
AD 4 cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
D
A
A. A ' D ' 4 cm .
B. CC ' 4 cm .
C. D ' C ' 4 cm .
D. AC ' 4 cm .
C'
B'
A'
C
D'
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào
sau đây là sai:
B. QP = 4cm .
A. NF = 7cm
Câu 7.
C. Mặt đáy là MNPQ .
D. MH = 7cm .
Câu 8.
Cho hình vẽ. Các cặp góc đối đỉnh là:
B. Ô1 và Ô4
A. Ô1 và Ô2
D. Ô2 và Ô3
C. Ô2 và Ô4 ; Ô1 và Ô3
. Khi đó số đo
Câu 9. Cho hình vẽ, biết 40
yOz bằng:
xOy = 0 , Oy là tia phân giác của góc xOz
A. 200
B. 1 600
C. 800
Câu 10. Căn bậc hai số học của 0,64 là:
A. 0,8;
B. −0,8;
C. 0,08;
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
D. 400 .
D. -0,008
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 11. Viết phân số
A. 1,(06);
16
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được:
15
B. 1,(07);
C. 1,0(6);
D. 1,067.
Câu 12. Điền hai số thích hợp lần lượt và chỗ chấm trong câu sau: “Vì 52 = … và 5 > 0 nên
5”.
A. 5 và 5;
B. 5 và 25;
C. 25 và 5;
D. 25 và 25.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
=
Bài 13. (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
1 1 1
− + ;
2 3 10
b)
c)
11 12 7 11 14
. −
+ .
15 13 30 15 13
d) 0,16 - 0, 09
32
1
− 4,5 − 6
5
2
Bài 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết
a) 15 x − 133 =
17
3
3
2
1
b) x + 2 =
7
8
5
1
−1
c) − 2 x =
2
2
3
Bài 15. (0,5 điểm)
Làng An Truyền, Phú An nổi tiếng với nghề gói bánh chưng, bánh tét vào dịp tết Nguyên
Đán, Gia định bạn An làm bánh chưng với nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh,
thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm 0,5 kg gạo; 0,125
kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong; còn lại là thịt. Hỏi khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là khoảng
bao nhiêu?
Bài 16. (1 điểm)
Chú Kháng dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5
m bao quanh mảnh đất hình tam giác có kích thước lần
lượt là 3m, 3m và 4m như hình vẽ. Hỏi nếu mỗi mét
vuông lưới thép có giá 60000 đồng thì chú Kháng cần trả
bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào?
Bài 17. (1,5 điểm)
Cho hình vẽ có góc AOB =60°, tia OC là tia phân giác của góc AOB.
a) Tính số đo mỗi góc BOC, BOE
b) Tính số đo góc DOE
Bài 18. (0,5 điểm) Tìm x biết
3.2x + 2x+1 + 2x.22 = 576
------------------------------HẾT---------------------------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
1.D
7.D
2.B
8.C
3.D
9.D
4.D
10.A
5.A
11.C
6.A
12.D
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câ
u
13.
1 1 1 1 13 2
1
− + = −
= = ;
2 3 10 2 30 30 15
a
b
c
d
Điể
m
2đ
Nội dung
0,5đ
9 10 19
32
1 9 9 13 9 4 9
−− = −( ) = + =
− 4,5 − 6 = − − = 2
5 5 5
5
2 5 2 2 5 2 5
0,5đ
11 12 7 11 14 11 12 11 14 7 11 12 14 7 11
7 44 7 3 0,5đ
+ . = . + . −
= + −
= .2 −
=
−
=
. −
15 13 30 15 13 15 13 15 13 30 15 13 13 30 15
30 30 30 3
d) 0,16 - 0, 09 = 0,4 – 0,3 = 0,1
0,5đ
1,5đ
14.
a.
15 x − 133 =
17
15x = 17 +133
15x = 150
x = 10
b.
1
−1
− 2x =
2
2
0,5đ
3
3
2
x+2 =
1
7
8
5
3
7 19
3
−39
x= − ⇔ x=
7
5 8
7
40
−39 3
−91
: ⇔
=
x
=
x
40 7
40
0,5đ
1 −1
5
2x = − ⇔ 2x =
2 2
8
0,5đ
3
3
c.
x=
15.
16
5
5
: 2 ⇔ x=
8
16
Khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là: 0,8 – 0,5 – 0,125 – 0,04 = 0,135 (kg).
Vậy khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là 0,135 kg.
Diện tích lưới chú Kháng cần mua là
0,5đ
S 3 3 4 .0, 5 5 m2 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
Số tiền chú Kháng cần để mua đủ lưới thép làm hàng rào là:
0,25
đ
5.60000 = 300000 (đồng).
0,75
đ
0,5đ
17
a) OC là tia phân giác của góc AOB nên BOC = AOB/2 = 600/2 = 300
Ta có AOB và BOE là 2 góc kề bù nên
AOB + BOE = 1800
BOE = 1800 – 600 = 1200
b) Ta có góc DOC = AOB (đối đỉnh) nên DOC = AOB= 300
18
0,5đ
0,5đ
3.2x + 2x+1 + 2x.22 = 576
3.2x + 2x.2 + 2x.4 = 576
2x(3+ 2+ 4) = 576
2x = 576:9 = 64
2x = 26
0,5đ
Vậy x = 6
Liên hệ tài liệ...
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM 2022-2023
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 23 tháng 6 năm 2023
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2022– 2023
Môn: Toán
- Lớp: 7
Thời gian: 90 phút
UBND QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS MAI DỊCH
ĐỀ SỐ 01 ĐỀ SỐ 02
Họ và tên:…………………………………………Lớp: ………… SBD: ……………
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Viết vào bài làm chữ cái trước đáp án mà em chọn
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 1,2 ∈ Q
B.
−4
∈Q
5
C.
2 ∈Q
D. 3 ∈ I
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.
B. Số 0 là số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.
D. Tập hợp gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
2 1 3,1
;
; −2; số nào viết được dưới dạng lũy thừa của một số
5 16 0,5
Câu 3. Trong các số sau: 3 ;
hữu tỉ?
A.
.
B.
1
.
16
C.
Câu 4. Số nhỏ nhất trong dãy số:
A.
.
B.
2
5
.
D. 3 .
là
.
C.
.
D.
Câu 5. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 3,1233
B. 3,123
C. 3,(123)
Câu 6. Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Gọi Ι là tập hợp các số vô tỉ. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. Số 2,1 thuộc tập hợp số nào sau đây?
A. .
B. Z .
C. I
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
.
D. 3,133
D.
.
D.
.
D. R
1
Website: tailieumontoan.com
A. AD là tia phân giác của
B. AD là tia phân giác của
C. BE là tia phân giác của
D. BE là tia phân giác của
A
E
B
Câu 10. Số đo góc kề bù với góc
A. 750
B. 1050
C. 1200
D. 600
Câu 11. Cho hình vẽ sau: Biết
C
D
trong hình là:
. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
B.
C. a//b
D.
Câu 12. Trong hình vẽ, a//b nếu:
.
A.
B.
.
C.
.
2
a
3
b
2
3
1
A4
1
B
4
D..
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
b)
c)
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết
a)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) So sánh và
b) Làm tròn số 372 643 với độ chính xác 50
Bài 4. (1,0 điểm) Mẹ Nam đặt trên Shopee ba con robot hút bụi giá niêm yết 5,7 triệu
đồng một con để dùng và biếu ông bà nội ngoại. Nhân dịp siêu sale 11.11, mẹ Nam được
tặng được hai phiếu giảm giá 1,2 triệu đồng. Hỏi mẹ Nam phải trả bao nhiêu triệu đồng?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) Vẽ lại hình vào bài làm và chứng tỏ rằng a / / b
.
trên hình vẽ.
b) Tính số đo
Bài 6. (0,5 điểm) Chứng mình rằng:
…………………………HẾT………………………..
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
BIỂU ĐIỂM – ĐÁP ÁN
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
0,25 điểm/câu
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 3: B
Câu 9: C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 6: C
Câu 12: B
Điểm
a)
0,5
b) 25,3 + (−4,8) − 5,3 + 4,8= ( 25,3 − 5,3) + [ (−4,8) + 4,8]= 20
0,5
0,5
c) 2 . −6 + 2 . −5 = 2 . −6 + −5 = 2 . ( −1) = −2
7 11 7 11 11
1 4
x− =
3 9
4 1
+
x=
9 3
4 3
+
x=
9 9
7
x=
9
7 2
x= :
9 3
7 3
x= .
9 2
7
x=
6
1
1
b) x −
0
5 x − =
2
3
1
+) TH1: x − =
0
2
7
2
a)
5
2
5
2
5
2
3
Bài 2
(1,5
điểm)
Câu 5: C
Câu 11: B
Đáp án
Bài
Bài 1
(1,5đ)
Câu 4: D
Câu 10: D
11
x
= 0+
=
x
7
7
1
2
0,25
0,25
0,25
1
2
1
3
+) TH2: 5 x − =
0
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
5x
5x
x
x
x
= 0+
1
3
1
3
1
= :5
3
1 1
= .
3 5
1
=
15
=
2 1
=
5 4
2 1
+) TH1: x − =
5 4
1 2
+
x =
4 5
5
8
+
x =
20 20
13
x
=
20
2
1
+) TH2: x − =
−
5
4
1 2
x
=− +
4 5
5
8
x
=
− +
20 20
3
x
=
20
0,25
c) x −
Bài 3
(1,0
điểm)
a) Có:
Vì
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Làm tròn số 372 643 với độ chính xác 500
Là làm tròn đến hàng nghìn ta được số 373 000
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0,25
5
Website: tailieumontoan.com
Bài 4
(1,0
điểm)
Tổng giá tiền niêm yết của 3 con robot hút bụi là:
5,7.3 = 17,1 (triệu đồng)
Số tiền mẹ Nam phải trả là: 17,1 – 1,2.2 = 14,7 (triệu đồng)
0,5
0,5
a) Học sinh vẽ lại hình
0.25đ
Bài 4
(1,5
điểm)
0,5
Ta có: a ⊥ c và b ⊥ c
Suy ra: a//b
b) Vì a//b
0,75
(Hai góc đồng vị)
Bài 5 A = 1 + 1 + 1 + ... + 1 + 1 < 1 .
5 52 53
(0,5
52022 52023 4
1 1
1
1
điểm)
5 A =1 + + + + ... +
5 52 53
52022
1 1
1
1
1
1
+
−
5 A =1 + + + + ... +
2
3
2022
2023
2023
5 5
5
5
5
5
1 1
1
1
1
1
+
+1−
5 A = + + + ... +
2
3
2022
2023
2023
5 5
5
5
5
5
1
5A = A +1−
52023
1
4 A= 1 −
2023
5
1
1
A=
1 − 2023 : 4 <
4
5
0,25
0,25
( HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Website: tailieumontoan.com
TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2, 3(43) ∈
B.
−6
∈
5
C. −1
3
∉
22
D. 4, (3) ∈
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của
3
3
là
.
−4
4
B. Số đối của
−3
−3
là − .
4
4
C. Số đối của
−3
−3
là
.
−4
4
D. Số đối của
−3
3
là − .
4
4
Câu 3. Trong các số
A. 1
8 2 −63 −1
−6
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
;− ;
;
;−
7 5 4 −57 13
B. 2
C. 3
Câu 4. Chọn đáp án đúng?
A. a =
2
6
-1
A. 1
2
5
C. a = −1
2
5
D. a = −
2
5
2
là:
5
B. −1
5
2
Câu 6. Kết quả của phép tính:
A. 1
1
0
2
5
B. a =
Câu 5. Số nghịch đảo của −1
a
D. 4
C.
5
−3
D.
−5
7
C.
1
3
D.
−1
3
C.
1
16
D.
1
4
D.
−47
15
1 2
+ (1 − 20 ) là:
3 3
B. 0
Câu 7. Kết quả của phép tính (-0,5)3.(-0,5) là:
A. –(0,5)4
B.
−1
16
1 2
3 4
Câu 8. Kết quả của phép tính: 2 + − − 7 − − là:
3 5
5 3
A. -5
B. -7
C. -3
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 9. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
A. AG, BH, CD, GH
B. AG, BH, FD, EF
C. AG, BH, FD, EC
D. AG, FD, EC, BC
B
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của hình lăng trụ đứng là
A. ABCD
B. ADD'A'
C. BCC'B'
C
D
A
D.ABB'A'
C'
B'
� là:
Câu 11. Cho hình vẽ bên, góc kề bù với 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�
A. 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
t
�
B. 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡
�
C. 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�
D. 𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧
� = 30º và tia Oz là tia phân giác của
Câu 12. Biết 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� . Số đo của 𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧𝑧
� là:
𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
A. 150º
B. 75º
C. 90º
x
D. 70º
D'
A'
z
O
t
x
y
z
y
O
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (1,75 điểm). Thực hiện phép tính:
2
2
1
3
5
a) + .
4 5 4
b)
c)
2
2 1 −2 3 (−2)2
+ :
: −
3 3 5 11 121
5 5 1 5 5 −13
: − + : 1 − +
7 22 11 7 8 15
0
Bài 2: (1,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x, biết:
−5
3
a) 4 − 3x =
b) (2x + 1)2 =
25
49
Bài 3: (1,5 điểm).
a) Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' có độ dài
1
−5 2
c) 6 − ( x + 1) :
=
5
2
4
B
C
A
BB' = 3 cm , BC = 4 cm , A'B' = 6 cm. Hãy tính thể
D
B'
tích của hình hộp trên.
A'
C'
N
b) Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ
N'
D'
M'
11cm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
M
6 cm
2
18cm
P
P'
Website: tailieumontoan.com
đứng, MNP là một tam giác cân tại N. Tính diện
tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.
� = 400. Vẽ 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� kề bù với 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� .
Bài 4 (1,5 điểm). Cho 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� .
a) Tính 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 800. Tính 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� và chứng tỏ tia Oy
b) Vẽ tia Ot cùng phía với tia Oy so với tia Ox, sao cho 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�.
là phân giác của 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm số nguyên n để biểu thức A =
4n − 3
nhận giá trị là số nguyên.
2n + 1
____HẾT____
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
B
D
D
C
C
D
C
A
D
B
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
2
1
1
3
Bài 1a (0,75 điểm): +
4 5
2
1 3
+
4 5
2
2
Điểm
2
5
. ;
4
2
1
9 25 10 5
5
. ==
. =+
4 16 25 16 16 8
Bài 1b (0,5 điểm).
0.75
2 1 −2 3 (−2)2
: −
+ :
3 3 5 11 121
2 1 −2 3 121 2 5 6 3 121 2 15 33 40
: −
+ .
=
+
+ . = . + =
:
3 3 5 11 (−2)2 3 15 15 11 4 3 11 4 44
Bài 1c (0,5 điểm).
5 5 1 5 5 −13
: − + : 1 − +
7 22 11 7 8 15
5 5 1 5 5 −13
: − + : 1 − +
7 22 11 7 8 15
0.5
0
0
0.5
5 3 5 3
5 22 8
57
: + : =
. + =
=
+1
+1
7 22 7 8
7 3 3
3
−5
2 Bài 2a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: 4 − 3x =
;
3
−5
4 − 3x =
3
17
3x =
3
17
x=
6
Bài 2b (0,5 điểm). (2x + 1)2 =
0.75
25
.
49
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
(2x + 1)2 =
25
5
−1
.=> 2x + 1 = => x =
49
7
7
0.5
5
7
Hoặc 2x + 1 = - => x =
−6
7
1
−5 2
Bài 2c (0,5 điểm). 6 − ( x + 1) :
=
5
2
4
1
−5 2
6 2 − ( x + 1) : 4 =
5
1
2 −5
6 − ( x + 1) =.
2
5 4
1 1
x + 1= 6 +
2 2
x=6
3
0.5
B
Bài 3a (0,75 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
ABCDA'B'C'D' có độ dài BB' = 3 cm , BC = 4 cm ,
A'B' = 6 cm. Hãy tính thể tích của hình hộp trên.
C
A
D
B'
C'
A'
D'
Thể tích hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' là:
1
V = 3.4.6 = 72 cm
3
Bài 3b (0,75 điểm). Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, MNP là một tam
giác cân tại N. Tính diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.
N'
N
M'
11cm
P'
M
6 cm
18cm
P
Do tam giác MNP cân N nên NM = NP = 11cm .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0.25
5
Website: tailieumontoan.com
0.25
Chu vi của tam giác NMP là: C = 11 + 11 + 6 =28cm
Diện tích xung quanh hình lăng trụ là:
S = C.h = 28.18 = 504 cm2
Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là diện tích
xung quanh của hình lăng trụ đứng. Vậy diện tích miếng bìa
để làm một tấm lịch là 504cm2 .
4
0.25
Bài 4a (0,75 điểm) Cho góc xOy = 400. Vẽ góc yOz kề bù với góc xOy
Tính góc yOz
+ Vì góc xOy kề bù với góc yOz
� + 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 180
=> 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� = 150o
+ 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
t
y
0.5
0.25
z
O
x
Bài 4b (0,75 điểm) Vẽ tia Ot cùng phía với tia Oy so với tia Ox, sao cho góc xOt = 800.
Tính góc yOt và chứng tỏ tia Oy là phân giác của góc xOt
5
� + 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
�
Vì góc xOy kề với góc yOt nên 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� = 40o
Suy ra 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦
� = 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
� : 2 = 40o
+ Ta có 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥
Suy ra tia Oy là tia phân giác góc xOt
Bài 5a (0,5 điểm). Tìm số nguyên n để biểu thức A =
0.5
0.25
4n − 3
nhận giá trị là số nguyên.
2n + 1
Để A ∈ Z => 4n – 3 chia hết 2n + 1
hay 2(2n+1) – 5 chia hết 2n + 1
Suy ra 2n + 1 là Ư(5) => n thuộc {0; -1; 2; -3}
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Website: tailieumontoan.com
PGD&ĐT GIA LỘC
TRƯỜNG THCS ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Mỗi câu sau đấy đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy
khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Nếu x = 3 thì x bằng:
A. 3
B. -3
C. 9
D.-9
Câu 3: Phân số biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
6
9
−12
7
B.
C.
D.
A.
12
7
30
28
Câu 4: Tính −2,3
A. 2
B. 3
C. 2,3
D. -2,3
Câu 5: Tính 2 rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2.
A. 1,41
B. 1,42
C. 1,414
D. 1,5
2
Câu 6: Số đối của là:
3
2
−2
3
−3
A.
B.
C.
D.
2
2
3
3
a
Câu 7: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số . Điều kiện của a, b là gì?
b
A.=
a 0, b ≠ 0 ; B. a, b ∈ , b ≠ 0 ; C. a, b ∈ N ; D. a ∈ N , b ≠ 0
Câu 8: Căn bậc hai của 16 bằng bao nhiêu?
A. 196
B. -4
C. ±4
D. 4
Câu 9: Tính 91 rồi làm tròn với độ chính xác là 0,05
A. 9,93
B. 9,54
C. 9,5
D. 9,6
Câu 10: Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ
; C. −3,12(345)
D. 0,010010001...
A. 9 ; B. 0,121212...
Câu 11: Chọn câu đúng trong các câu sau
A. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song
với m
B. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song
song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có hai đường thẳng phân biệt cùng
song song với m
D. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, không có đường thẳng nào song
song với m
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. ⊂ ⊂
C. ⊂ ⊂
B. ⊂ ⊂
D. ⊂ ⊂
Câu 13: Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song
song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau
B. Hai góc so le trong phụ nhau
C. Hai góc so le trong bù nhau
D. Hai góc so le trong đối nhau.
Câu 14: Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:
A. 900
B. 1800
C. 00
D. 3600
Câu 15: Tia phân giác của một góc là:
A. Tia nằm giữa hai cạnh của một góc
B. Tia cách đều hai cạnh của một góc
C. Tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
D. Tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bù nhau.
Câu 16: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1(1 điểm): So sánh các số hữu tỉ:
3
4
−26
−1
=
x =
và y
100
4
=
x 0,=
75 và y
Câu 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
5
1 −3 −13 1
7 10 45
.
+ 0.75 ; c)
. − − ; d) . +
7 8
8 7
12
25 6 18
Câu 3 (2 điểm): Cho tam giác ABC có góc A = 90 ° , qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song
33.35
a)
36
;
b) −
song với BC, qua đỉnh B vẽ đường thẳng b song song với AC. Đường thẳng a cắt đường
thẳng b tại D
a) Vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thẳng b? Vì sao?
b) Tính góc DBA
Câu 4: (1 điểm) Cho biểu thức đại số:
A=
x30 − 99.x 29 − 99.x 28 − 99.x 27 − 99.x 26 − … − 99.x + 2021
Tính giá trị biểu thức tại x = 100
------------ Hết -------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5
6 7
Đáp C C A C A
D B
án
Phần 2. Tự luận
Câu
3
1
a) Ta có: 0, 75 =
4
(1đ)
b) Ta có:
−1 −25
=
4 100
Vì −26 < −25 và 100 > 0 nên
Vậy x < y
2
(2đ)
8
D
9
C
10
D
11
B
12
B
13
A
14 15
B C
16
B
Điểm
0.25
0.25
Nội dung
=
>x=
y
0.25
0.25
−26 −25
−26 −1
<
<
hay
100 100
100
4
33.35 38
a)
= =
32
6
6
3
3
0.5
5
−5 3 −5 9 −5 + 9
+ 0.75 =
+ =
+
=
12
12 4 12 12
12
4 1
= =
12 3
7 10 45 7 −30 45 7 −75
c) . − − =
−=
.
.
25 6 18 25 18 18 25 18
−21 −7
= =
18
6
0.25
0.25
1 −3 −13 1 1 −3 −13 1
−2
. =
. +
. ( −2 ) =
d ) . +
=
7 8
8 7 7 8
8 7
7
0.5
b) −
0.25
0.25
3
(2đ)
0.25
0.75
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
a) Ta chỉ vẽ được 1 đường thẳng a và 1 đường thẳng b. Vì theo tiên đề Ơ-clit
ta có “Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng
song song với đường thẳng đó”
b) Theo bài ra ta có b // AC
= DBA
= 90° (góc ở vị trí so le trong)
Suy ra BAC
= 90°
Vậy DBA
0.5
0.5
4
A=
x30 − 99.x 29 − 99.x 28 − 99.x 27 − 99.x 26 − … − 99.x + 2021
(1đ) Tại x = 100 ta có:
=
A 10030 − 99.10029 − 99.10028 − 99.10027 − … − 99.100 + 2021
A = 10030 − (100 − 1) .10029 − (100 − 1) .10028 − (100 − 1) .10027 − … − (100 − 1) .100 + 2021
0.25
0.25
0.25
=
A 10030 − 10030 + 10029 − 10029 + 10028 − 10028 + 10027 − … − 1002 + 100 + 2021
A =100 + 2021 =2121
Vậy tại x = 100 thì A = 2121
0.25
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
TRƯỜNG THCS TÂN AN HỘI
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
III. ĐỀ KIỂM TRA.
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Câu 1.
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
a
với
b
………."
Câu 2.
a 0; b ≠ 0 .
A.=
B. a, b ∈ ; b ≠ 0 .
C. a, b ∈ ; b ≠ 0 .
D. a, b ∈ * .
Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?
A. −
Câu 3.
7
.
4
B.
−7
.
4
C.
7
.
−4
D.
−7
.
−4
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. .
B. .
Câu 4.
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 5.
Trên trục số điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
A. ⊂ .
-2
.
B. ⊂ .
-1
0
C. * .
D. .
C. * ⊂ .
D. ⊂ .
2
C. − .
3
3
D. − .
2
1
A
1
A. − .
3
Câu 6.
1
B. − .
2
2 4
+
5
3 là
Kết quả của
26
8
6
6
.
B.
.
C. .
D.
.
15
15
15
8
Hình hộp chữ nhật có
A. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. 8 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BC = 3 cm, DC = 6 cm. Độ dài cạnh A'B' và AD bằng
bao nhiêu?.
A.
Câu 7.
Câu 8.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 9.
A. 3 cm và 6 cm.
B. 6 cm và 3 cm.
C. 6 cm và 9 cm.
D. 9 cm và 6 cm.
Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với các kích
thước như hình vẽ. Thể tích của hộp đựng khẩu trang y tế là
B. 480 cm3.
C. 880 cm3.
D. 1600 cm3.
A. 400 cm3.
Câu 10. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là
A. các hình chữ nhật.
B. các hình bình hành.
C. các hình thang cân.
D. các hình vuông.
Câu 11. Trong các hình sau đây, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 12. Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ
đứng tam giác với các kích thước như hình vẽ. Diện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch là
bao nhiêu?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
A. 630 cm2.
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
B. 1175 cm2.
Câu 1. (1,0 điểm) Chỉ ra các số đối của 0;
C. 1600 cm2.
D. 940 cm2.
3
2 4
; ;
.
7
5 3
Câu 2. (1,0 điểm) So sánh các cặp số hữu tỉ sau
a.
2002
2001
và
2000
2003
−0, 75 và
5
−6
Câu 3. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
3 1
a. −
4 −4
−7 5
+
b.
3 2
7
1
c. 2001 − .167
16
d.
1 3
3 1
. − 1 . + (2023)0
8 17 17 8
Câu 4. (1,0 điểm) Ngô bắp tươi là một thực phẩm giàu năng lượng, phổ biến ở các nước châu Á. Theo Viện
Dinh dưỡng Quốc gia, trong 100 gam ngô bắp tươi chứa 52 gam nước; 4,1 gam protein; 2,3 gam lipid; 1,2
gam celluloza; 0,8 gam tro và phần còn lại là glucid. Tính khối lượng glucid chứa trong 500 gam ngô bắp
tươi.
Câu 5. (1,0 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật kích thước các số đo trong lòng bể lần lượt là 4 m;
3
2,5 m; 3,5 m. Tính thể tích phần bể không chứa nước biết bể đang chứa nước.
4
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
Câu 6. (1,0 điểm) Thùng một chiếc máy nông nghiệp có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác như hình vẽ. Đáy
của hình lăng trụ đứng này (mặt bên của thùng) là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn 3 m, đáy nhỏ 1,5
m. Hỏi thùng có dung tích bao nhiêu mét khối?
- Hết -
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
D
A
C
B
D
A
C
B
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Điểm
Nội dung
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1
Số đối của 0;
a.
2002
2001
và
2000
2003
Ta có: 2002 < 2003 =>
2002
<1
2003
2001 > 2000 =>
2001
>1
2000
Vậy
0,25đ
2002 2001
<
2003 2000
b. −0, 75 và
2
1,0đ
4
3
2 4
3 2
; ;
lần lượt là: 0; ; ;
3
7
5 3
7 5
0,25đ
5
−6
=
Ta có: −0, 75
−3 −45 5 −5 −50
= =
;
=
4 60 −6 6
60
0,25đ
0,25đ
−45 −50
>
Vì −45 > −50 và 60 > 0 nên
60
60
Vậy −0, 75 >
3
5
−6
a.
3 1 3 +1
− =
= 1
4 −4
4
0,5đ
b.
−7 5 −14 + 15 1
=
+
=
3 2
6
6
0,5đ
7
0,5đ
12
1
7
7
1 2000
c. 2001 − .16= 2001 − 7 .16= 2001 −=
16
16
0,5đ
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
5
Website: tailieumontoan.com
d.
4
1 3
3 1
1
7
. − 1 . + (2023)0= 1 . 3 − 20 + 1 = .(−1) + 1 =
8 17 17 8
8
8
8 17 17
Khối lượng glucid chứa trong 100 gam ngô bắp tươi là
100 – 52 – 4,1 – 2,3 – 1,2 – 0,8 = 39,6 (gam)
Khối lượng glucid chứa trong 500 gam ngô bắp tươi là
39,6 . 5 = 198 (gam)
0,5đ
Thể tích của bể là
0,5đ
0,5đ
=
V a.b.h
= 4.3.2,5
= 30 (m )
3
5
Thể tích phần bể không chứa nước là
0,5đ
3
30. 1 − = 7,5 (m3 )
4
Diện tích mặt đáy của hình lăng trụ đứng là
0,5đ
(a + b).h (3 + 1,5).1,5
=
= 3,375 (m 2 )
2
2
Thể tích của hình lăng trụ đứng là
Sđáy =
6
0,25đ
V = Sđáy . h = 3,375 . 2 = 6,75 (m3 )
Vậy dung tích của thùng là 6,75 (m3 )
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0,25đ
6
Website: tailieumontoan.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HIỆP HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 7-ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 02 trang)
I.Trắc nghiệm: ( 5 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
2
A. 3
1
B. 3
C.
1
2
D. 2
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Số 0 là số hữu tỉ dương.
B. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.
D. Tập hợp gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
Câu 3: Căn bậc hai số học của số 9 là:
B. 3 và −3 .
C. 3 .
D. 9 .
A. −3 .
Câu 4. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác.
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ( hình 2).
Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm2
C. 32 cm2
B. 20 cm2
D. 64 cm2
5
Câu 6: Giá trị của biểu thức 3 .
1
là
27
B. 9 .
C. 92 .
A. 1 .
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai ?
1
3
Q
B. 2 Q
A.
4
2
Câu 8. Số đối của số hữu tỉ
A.
4
−7
B.
4
7
D. 94
C. 1, 25 Q
−4
là
7
C.
−7
4
Câu 9: Số 2023 thuộc tập hợp số nào?
A. .
B. .
D. 5 Q
D.
C. .
7
4
D. .
Câu 10: Số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 − 1 =
24 là
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
Website: tailieumontoan.com
A. 5 .
B. −5 .
C. 5 và −5 .
D. 5 hoặc −5 .
Câu 11: Cho biết 𝑎𝑎 = √5 = 2,23606. .. Hãy làm tròn a với độ chính xác 0,005
A. 2,24
B. 2,2
C. 2,23
D. 2,236
Câu 12. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N ;
B. N*;
C. Q ;
D. Z .
5
5
Câu 13.Kết quả của phép tính (-125) : (25) là:
A. (-5)10
B. (-5)3
C. (-5)5
D. (-5)7
Câu 14: Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
3
.
8
B.
17
.
25
C.
6
.
9
D.
5
.
2
Câu 15. Kết quả của phép tính 39 : 35 là:
A. 3
B. 32
C. 33
D. 34
Câu 16: Khẳng định đúng là:
A. |−3,5| = −3,5.
B. |−3,5| = 3,5.
C. |−3,5| = ±3,5.
D.|−3,5| > 3,5.
Câu 17: Giá trị của biểu thức P = − 2 là:
B. 1,4242444 .
C. −1,414213562 . D. 1,414213562 .
A. −1,424444 .
n
2
Câu 18. Số tự nhiên n thỏa mãn (3 ) = 81 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5
Câu 19. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
2
1
3
1
B.
C. −
D.
A.
5
2
5
3
Câu 20: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A.
5; − 3; 2,(6);
7
3
7
3
C. −3; ; 5; 2,(6)
B. −3; 5; 2,(6);
D. −3; 5;
II. Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm)
a) Tìm số đối của các số thực sau : 3,25 ; - √7
b) Tính:
7
3
7
;2,(6)
3
5 5 3 1 11
− :( − )+
4 6 8 6 12
c) Tìm x biết:
3 −1
0 ,4
x− : =
5 3
d) Cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm
và làm tròn đến hàng phần chục.
Bài 2: (2 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài
20m, chiều rộng 5m, chiều sâu 2.75m.
a/ Tính thể tích của hồ bơi.
b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh).
c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 50cm. Hỏi cần mua ít nhất bao
nhiêu viên gạch để lát bên trong hồ bơi.
Bài 3 (0,5 điểm). Bác Sinh gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất
1,5%/kì hạn. Tính số tiền bác Sinh rút được sau 2 năm, làm tròn đến đơn vị nghìn đồng biết
từ khi gửi bác Sinh không rút lãi (lãi nhập gốc).
……………………………… Hết…………………………………
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Đáp án
I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
11
A
2
B
12
C
3
C
13
C
4
A
14
C
II. Tự luận
Câu
1
Số đối của 3,25 là -3,25
(2,5 điểm) Số đối của −√7 là √7
5
D
15
D
6
B
16
B
7
C
17
C
Nội dung
5 5 3 1 11
− : − +
4 6 8 6 12
5 5 9
4 11
=− : − +
4 6 24 24 12
8
B
18
A
9
A
19
D
10
D
20
D
Điểm
0,5
0,25
0,25
5 5 5 11
=
− : +
4 6 24 12
5 5 24 11 5
11
=− . +
= −4+
4 6 5 12 4
12
0,25
15 48 11
= − +
12 12 12
=
−33 11 −22 −11
+
=
=
12 12 12
6 .
a.
3 −1
0,4
x − : =
5 3
3 2 −1
.
x− =
5 5 3
3 −2
x− =
5 15
−2 3
=
x
+
15 5
7
x=
15
7
Vậy x = .
15
Đường chéo là : 48 . 2,54 = 121,92 cm
Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
0,25
0,25
0,25
0,5
3
Website: tailieumontoan.com
2
(2điểm)
a.Thể tích của hồ bơi là:
3
20.5.2,75 = 275 (m )
b.Diện tích xung quanh hồ bơi:
2
(20+5).2.2,75=137,5 (m )
Diện tích mặt đáy hồ bơi:
2
20.5 = 100(m )
Diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ:
2
137,5 + 100 = 237,5(m )
c, Diện tích 1 viên gạch là : 0,5.0,5 = 0,25 ( m2)
cần số viên gạch là : 237,5 : 0,25 = 950 ( viên)
Vậy…
0.75
0.25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
Gọi số tiền ban đầu là To
(0,5 điểm)
Lãi suất theo kì hạn là r
Tn To (1 + r ) n
Ta chứng minh được: số tiền rút ra sau n kì hạn là=
Do kì hạn 3 tháng nên 2 năm tương ứng với số kì hạn là
0,25
=
n 2.12
=
:3 8
Áp dụng với To = 20 000 000 đồng, r = 1,5% , n = 8 ta được số
tiền bác Sinh rút được sau 2 năm là: 20 000 000 (1 + 1.5%)8 ≈
0,25
22 530 000 đồng.
* Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp
lôgic. Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương
ứng.
- Điểm toàn bài không được làm tròn.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Theo sách cánh diều)
PHÒNG GD & ĐT PHÚ VANG
TRƯỜNG THCS PHÚ AN
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Số đối của
Câu 1.
A.
−5
.
3
3
là:
5
−3
B.
.
−5
5
3
3
5
C. − .
D. − .
3 −6 −5 25
;0; ;
có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
4 11
9 14
Câu 2.
Trong các số 0,15; −1 ;
A. 1.
Câu 3.
B. 2.
C. 3.
Dãy số nào dưới đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ
A. −0,3;
−3 6
;
10 20
B. 5;
−5 −10
;
−1 2
C.
D. 4.
2 −7 −14
; ;
13 17 26
D.
9 −6 3
; ;
12 −8 4
Câu 4. Hình hộp chữ nhật gồm có mấy mặt?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 5. Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều. C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
B
Câu 6.
Hình hộp chữ nhật
ABCD. A ' B ' C ' D ' có
AD 4 cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
D
A
A. A ' D ' 4 cm .
B. CC ' 4 cm .
C. D ' C ' 4 cm .
D. AC ' 4 cm .
C'
B'
A'
C
D'
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào
sau đây là sai:
B. QP = 4cm .
A. NF = 7cm
Câu 7.
C. Mặt đáy là MNPQ .
D. MH = 7cm .
Câu 8.
Cho hình vẽ. Các cặp góc đối đỉnh là:
B. Ô1 và Ô4
A. Ô1 và Ô2
D. Ô2 và Ô3
C. Ô2 và Ô4 ; Ô1 và Ô3
. Khi đó số đo
Câu 9. Cho hình vẽ, biết 40
yOz bằng:
xOy = 0 , Oy là tia phân giác của góc xOz
A. 200
B. 1 600
C. 800
Câu 10. Căn bậc hai số học của 0,64 là:
A. 0,8;
B. −0,8;
C. 0,08;
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
D. 400 .
D. -0,008
1
Website: tailieumontoan.com
Câu 11. Viết phân số
A. 1,(06);
16
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được:
15
B. 1,(07);
C. 1,0(6);
D. 1,067.
Câu 12. Điền hai số thích hợp lần lượt và chỗ chấm trong câu sau: “Vì 52 = … và 5 > 0 nên
5”.
A. 5 và 5;
B. 5 và 25;
C. 25 và 5;
D. 25 và 25.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
=
Bài 13. (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
1 1 1
− + ;
2 3 10
b)
c)
11 12 7 11 14
. −
+ .
15 13 30 15 13
d) 0,16 - 0, 09
32
1
− 4,5 − 6
5
2
Bài 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết
a) 15 x − 133 =
17
3
3
2
1
b) x + 2 =
7
8
5
1
−1
c) − 2 x =
2
2
3
Bài 15. (0,5 điểm)
Làng An Truyền, Phú An nổi tiếng với nghề gói bánh chưng, bánh tét vào dịp tết Nguyên
Đán, Gia định bạn An làm bánh chưng với nguyên liệu để làm bánh gồm gạo nếp, đậu xanh,
thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm 0,5 kg gạo; 0,125
kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong; còn lại là thịt. Hỏi khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là khoảng
bao nhiêu?
Bài 16. (1 điểm)
Chú Kháng dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5
m bao quanh mảnh đất hình tam giác có kích thước lần
lượt là 3m, 3m và 4m như hình vẽ. Hỏi nếu mỗi mét
vuông lưới thép có giá 60000 đồng thì chú Kháng cần trả
bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào?
Bài 17. (1,5 điểm)
Cho hình vẽ có góc AOB =60°, tia OC là tia phân giác của góc AOB.
a) Tính số đo mỗi góc BOC, BOE
b) Tính số đo góc DOE
Bài 18. (0,5 điểm) Tìm x biết
3.2x + 2x+1 + 2x.22 = 576
------------------------------HẾT---------------------------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
1.D
7.D
2.B
8.C
3.D
9.D
4.D
10.A
5.A
11.C
6.A
12.D
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câ
u
13.
1 1 1 1 13 2
1
− + = −
= = ;
2 3 10 2 30 30 15
a
b
c
d
Điể
m
2đ
Nội dung
0,5đ
9 10 19
32
1 9 9 13 9 4 9
−− = −( ) = + =
− 4,5 − 6 = − − = 2
5 5 5
5
2 5 2 2 5 2 5
0,5đ
11 12 7 11 14 11 12 11 14 7 11 12 14 7 11
7 44 7 3 0,5đ
+ . = . + . −
= + −
= .2 −
=
−
=
. −
15 13 30 15 13 15 13 15 13 30 15 13 13 30 15
30 30 30 3
d) 0,16 - 0, 09 = 0,4 – 0,3 = 0,1
0,5đ
1,5đ
14.
a.
15 x − 133 =
17
15x = 17 +133
15x = 150
x = 10
b.
1
−1
− 2x =
2
2
0,5đ
3
3
2
x+2 =
1
7
8
5
3
7 19
3
−39
x= − ⇔ x=
7
5 8
7
40
−39 3
−91
: ⇔
=
x
=
x
40 7
40
0,5đ
1 −1
5
2x = − ⇔ 2x =
2 2
8
0,5đ
3
3
c.
x=
15.
16
5
5
: 2 ⇔ x=
8
16
Khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là: 0,8 – 0,5 – 0,125 – 0,04 = 0,135 (kg).
Vậy khối lượng thịt trong mỗi cái bánh là 0,135 kg.
Diện tích lưới chú Kháng cần mua là
0,5đ
S 3 3 4 .0, 5 5 m2 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
Số tiền chú Kháng cần để mua đủ lưới thép làm hàng rào là:
0,25
đ
5.60000 = 300000 (đồng).
0,75
đ
0,5đ
17
a) OC là tia phân giác của góc AOB nên BOC = AOB/2 = 600/2 = 300
Ta có AOB và BOE là 2 góc kề bù nên
AOB + BOE = 1800
BOE = 1800 – 600 = 1200
b) Ta có góc DOC = AOB (đối đỉnh) nên DOC = AOB= 300
18
0,5đ
0,5đ
3.2x + 2x+1 + 2x.22 = 576
3.2x + 2x.2 + 2x.4 = 576
2x(3+ 2+ 4) = 576
2x = 576:9 = 64
2x = 26
0,5đ
Vậy x = 6
Liên hệ tài liệ...
 








Các ý kiến mới nhất