Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 21h:09' 27-10-2022
Dung lượng: 162.1 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 21h:09' 27-10-2022
Dung lượng: 162.1 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: …………………..…..…..............
ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC, NH: 2021 – 2022
……………………………………………...
Lớp: ………/…….…
MÔN TOÁN – LỚP 4
Thời gian: 40 phút
Giám thị 1
Giám thị 2
Số thứ tự
Trường Tiểu học: …………...……..……….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Giám khảo 1
Giám khảo 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ..../3 điểm
1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
..../0,5đ
24
a) Phân số 15 được rút gọn tối giản là phân số:
6
7
8
A. 5
B. 5
C. 5
5
D. 7
..../0,5đ
b) Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
..../0,5đ
9 11 5 13
c) Các phân số: 14 ; 11 ; 14 ; 7 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
24
A. 31
9 11 5 13
A. 14 ; 11 ; 14 ; 7
..../0,5đ
..../2đ
5 9 11 13
B. 14 ; 14 ; 11 ; 7
31
C. 31
13 5
11
C. 7 ; 14 ;; 11
33
D. 23
11 13 9 5
D. 11 ; 7 ; 14 ; 14
d) Quãng đường từ A đến B trên bản đồ dài 23cm. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000.
Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 23cm
..../1đ
27
B. 28
B. 230 000m
C. 23 000cm
2. Viết vào chỗ chấm thích hợp:
Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:
- Cạnh AD song song và bằng cạnh ……….....……..……..
A
- Hai đường chéo của hình thoi ABCD ……………………
với nhau.
1. Tính
II. PHẦN TỰ LUẬN ...../7 điểm
D. 230km
B
C
D
8
4
a. 27 + 3 = …………………………………………………………………………
7
9
b. 2 - 8 = ………………………………………………………………………….
5
3
c. 6 x 4 = ……………………………………………..……………………………
18
d. 4 : 4 = …………………………………………………………………………
..../1đ
2. a) Tìm x: (0,5 đ)
b) Tính giá trị biểu thức: (0,5 đ)
11
2
x : 7 = 11
19
7
3
2 - 4 x 2
…………………………………….
……………………………………
…………………………………….
……………………………………
…………………………………….
……………………………………
..../1đ
3. Đổi đơn vị
..../2đ
a. 9km 5m = ……………………….. m
4. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 160kg lúa.
2
2
2
3
b. 4 giờ = ..................... phút
3
Thửa ruộng thứ nhất bằng 5 thửa ruộng thứ hai. Hỏi mỗi thửa ruộng thu
hoạch
được bao nhiêu ki-lô-gam lúa?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
..../1đ
5. Quê bà ngoại của em có mảnh vườn nhỏ hình bình hành có độ dài đáy là
12m,
2
chiều cao là 8 m, bà ngoại em dùng 3 diện tích mảnh vườn để trồng rau cải bẹ
xanh, diện tích còn lại trồng các loại rau thơm. Vậy:
- Diện tích mảnh vườn nhỏ của bà ngoại em là ............................................
- Diện tích dùng để trồng rau cải bẹ xanh là ..................................................
UBND QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
HƯỚNG DẪN
CHẤM BÀI KTĐK – CUỐI NĂM HỌC, NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN TOÁN – LỚP 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1. Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất. (2 điểm)
Câu 1
Đáp án
a
8
C. 5
b
33
D. 23
c
5 9 11 13
B. 14 ; 14 ; 11 ; 7
d
D. 230km
Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm. (0,5 điểm x 4 câu = 2 điểm)
2. Viết vào chỗ chấm thích hợp: (1 điểm)
B
Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:
- Cạnh AD song song và bằng cạnh BC.
A
- Hai đường chéo của hình thoi ABCD vuông góc
với nhau.
D
Điền đúng 1 câu được 0,5 điểm. (0,5 điểm x 2 câu = 1 điểm)
1. Tính: (2 điểm)
C
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: (7đ)
8
4
8
36
44
a. 27 + 3 = 27 + 27 = 27
(0,5 điểm)
7
9
28
9
19
b. 2 - 8 = 8 - 8 = 8 (0,5 điểm)
5
3
5 x3
15
5
c. 6 x 4 = 6 x 4 = 24 = 8 (0,5 điểm)
18
18 4
18
1
18
9
d. 4 : 4 = 4 : 1 = 4 x 4 = 16 = 8 (0,5 điểm)
Không rút gọn về phân số tối giản hoặc rút gọn sai trừ chung toàn bài 0,5 điểm
2. Tính: (1 điểm)
a) Tìm x: (0,5 điểm)
b) Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm)
11
2
x : 7 = 11
19
7
3
2 - 4 x 2
2
11
x = 11 x 7
19
21
= 7 - 8
2
x = 7 (0,5 điểm)
55
= 8 (0,5 điểm)
- Thiếu chữ x ở câu a. 0 điểm, thiếu dấu = ở câu b. 0 điểm
- Sai từ bước 1 của câu a, b đáp số đúng. 0 điểm
3. Đổi đơn vị: (điểm)
3
b. 4 giờ = 45 phút
a. 9km 5m = 9 000 005m
Điền đúng 1 câu được 0,5 điểm. (0,5 điểm x 2 câu = 1 điểm)
4. Bài toán: (2 điểm)
2
2
2
Vẽ sơ đồ:
Thửa ruộng thứ nhất:
160kg
Thửa ruộng thứ hai:
Giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
5 - 3 = 2 (phần)
Khối lượng lúa thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
160 : 2 x 3 = 240 (kg)
Khối lượng lúa thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
240 + 160 = 400 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 240kg
Thửa ruộng thứ hai: 400kg
- Sai lời giải, phép tính đúng hoặc ngược lại 0 điểm
- Thiếu đơn vị hay đáp số trừ chung toàn bài 0,5 điểm
5. Quê bà ngoại của em có mảnh vườn nhỏ hình bình hành có độ dài đáy là 12m,
2
chiều cao là 8m, bà ngoại em dùng 3 diện tích mảnh vườn để trồng rau cải bẹ xanh,
diện tích còn lại trồng các loại rau thơm. Vậy:
- Diện tích mảnh vườn nhỏ của bà ngoại em là: 96 m2
- Diện tích dùng để trồng rau cải bẹ xanh là: 64 m2
- Diền đúng 1 ý được: 0,5 điểm
- Điền đúng thiếu đơn vị trừ chung toàn bài 0,5 điểm
ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC, NH: 2021 – 2022
……………………………………………...
Lớp: ………/…….…
MÔN TOÁN – LỚP 4
Thời gian: 40 phút
Giám thị 1
Giám thị 2
Số thứ tự
Trường Tiểu học: …………...……..……….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Giám khảo 1
Giám khảo 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ..../3 điểm
1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
..../0,5đ
24
a) Phân số 15 được rút gọn tối giản là phân số:
6
7
8
A. 5
B. 5
C. 5
5
D. 7
..../0,5đ
b) Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
..../0,5đ
9 11 5 13
c) Các phân số: 14 ; 11 ; 14 ; 7 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
24
A. 31
9 11 5 13
A. 14 ; 11 ; 14 ; 7
..../0,5đ
..../2đ
5 9 11 13
B. 14 ; 14 ; 11 ; 7
31
C. 31
13 5
11
C. 7 ; 14 ;; 11
33
D. 23
11 13 9 5
D. 11 ; 7 ; 14 ; 14
d) Quãng đường từ A đến B trên bản đồ dài 23cm. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000.
Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 23cm
..../1đ
27
B. 28
B. 230 000m
C. 23 000cm
2. Viết vào chỗ chấm thích hợp:
Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:
- Cạnh AD song song và bằng cạnh ……….....……..……..
A
- Hai đường chéo của hình thoi ABCD ……………………
với nhau.
1. Tính
II. PHẦN TỰ LUẬN ...../7 điểm
D. 230km
B
C
D
8
4
a. 27 + 3 = …………………………………………………………………………
7
9
b. 2 - 8 = ………………………………………………………………………….
5
3
c. 6 x 4 = ……………………………………………..……………………………
18
d. 4 : 4 = …………………………………………………………………………
..../1đ
2. a) Tìm x: (0,5 đ)
b) Tính giá trị biểu thức: (0,5 đ)
11
2
x : 7 = 11
19
7
3
2 - 4 x 2
…………………………………….
……………………………………
…………………………………….
……………………………………
…………………………………….
……………………………………
..../1đ
3. Đổi đơn vị
..../2đ
a. 9km 5m = ……………………….. m
4. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 160kg lúa.
2
2
2
3
b. 4 giờ = ..................... phút
3
Thửa ruộng thứ nhất bằng 5 thửa ruộng thứ hai. Hỏi mỗi thửa ruộng thu
hoạch
được bao nhiêu ki-lô-gam lúa?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
..../1đ
5. Quê bà ngoại của em có mảnh vườn nhỏ hình bình hành có độ dài đáy là
12m,
2
chiều cao là 8 m, bà ngoại em dùng 3 diện tích mảnh vườn để trồng rau cải bẹ
xanh, diện tích còn lại trồng các loại rau thơm. Vậy:
- Diện tích mảnh vườn nhỏ của bà ngoại em là ............................................
- Diện tích dùng để trồng rau cải bẹ xanh là ..................................................
UBND QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
HƯỚNG DẪN
CHẤM BÀI KTĐK – CUỐI NĂM HỌC, NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN TOÁN – LỚP 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
1. Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất. (2 điểm)
Câu 1
Đáp án
a
8
C. 5
b
33
D. 23
c
5 9 11 13
B. 14 ; 14 ; 11 ; 7
d
D. 230km
Khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm. (0,5 điểm x 4 câu = 2 điểm)
2. Viết vào chỗ chấm thích hợp: (1 điểm)
B
Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên:
- Cạnh AD song song và bằng cạnh BC.
A
- Hai đường chéo của hình thoi ABCD vuông góc
với nhau.
D
Điền đúng 1 câu được 0,5 điểm. (0,5 điểm x 2 câu = 1 điểm)
1. Tính: (2 điểm)
C
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: (7đ)
8
4
8
36
44
a. 27 + 3 = 27 + 27 = 27
(0,5 điểm)
7
9
28
9
19
b. 2 - 8 = 8 - 8 = 8 (0,5 điểm)
5
3
5 x3
15
5
c. 6 x 4 = 6 x 4 = 24 = 8 (0,5 điểm)
18
18 4
18
1
18
9
d. 4 : 4 = 4 : 1 = 4 x 4 = 16 = 8 (0,5 điểm)
Không rút gọn về phân số tối giản hoặc rút gọn sai trừ chung toàn bài 0,5 điểm
2. Tính: (1 điểm)
a) Tìm x: (0,5 điểm)
b) Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm)
11
2
x : 7 = 11
19
7
3
2 - 4 x 2
2
11
x = 11 x 7
19
21
= 7 - 8
2
x = 7 (0,5 điểm)
55
= 8 (0,5 điểm)
- Thiếu chữ x ở câu a. 0 điểm, thiếu dấu = ở câu b. 0 điểm
- Sai từ bước 1 của câu a, b đáp số đúng. 0 điểm
3. Đổi đơn vị: (điểm)
3
b. 4 giờ = 45 phút
a. 9km 5m = 9 000 005m
Điền đúng 1 câu được 0,5 điểm. (0,5 điểm x 2 câu = 1 điểm)
4. Bài toán: (2 điểm)
2
2
2
Vẽ sơ đồ:
Thửa ruộng thứ nhất:
160kg
Thửa ruộng thứ hai:
Giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
5 - 3 = 2 (phần)
Khối lượng lúa thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
160 : 2 x 3 = 240 (kg)
Khối lượng lúa thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
240 + 160 = 400 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 240kg
Thửa ruộng thứ hai: 400kg
- Sai lời giải, phép tính đúng hoặc ngược lại 0 điểm
- Thiếu đơn vị hay đáp số trừ chung toàn bài 0,5 điểm
5. Quê bà ngoại của em có mảnh vườn nhỏ hình bình hành có độ dài đáy là 12m,
2
chiều cao là 8m, bà ngoại em dùng 3 diện tích mảnh vườn để trồng rau cải bẹ xanh,
diện tích còn lại trồng các loại rau thơm. Vậy:
- Diện tích mảnh vườn nhỏ của bà ngoại em là: 96 m2
- Diện tích dùng để trồng rau cải bẹ xanh là: 64 m2
- Diền đúng 1 ý được: 0,5 điểm
- Điền đúng thiếu đơn vị trừ chung toàn bài 0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất