Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 06h:07' 22-04-2023
Dung lượng: 316.0 KB
Số lượt tải: 699
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Đức Kiệt, Daisy N)
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI

ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: …………………………………………..
Điểm

Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 4
Năm học: 2022 – 2023
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên

…………………………………………………………………………
…………………

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a, Số “Tám triệu sáu trăm linh năm nghìn ” viết là:
A. 8605
B. 86 050
C. 860 500
D. 8 605 000
b, Giá trị của chữ số 2 trong số 2 135 709 là:
A. 2 000 000
B. 200 000
C. 20 000
D. 2000
Câu 2 (1 điểm). a, 1phút 30 giây = ….. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 130
B. 90
C. 103
D. 60
b, Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4 dm2 3 cm2 = …… cm2 là:
A. 4300
B. 430
C. 403
D. 43
Câu 3 (1 điểm). Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù?

A

B

.

D

C

A. Góc đỉnh A
B. Góc đỉnh B
C. Góc đỉnh C
D. Góc đỉnh D
Câu 4 (1 điểm). Giá trị của biểu thức 102 x 46 + 102 x 54 là:
A. 102
B. 1020
C. 10 200
D. 102 000
Câu 5 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a, 257 459 + 36 948 b, 938 074 – 45 917
c, 4238 x 102
d, 13 992 : 132
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................

Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 3 tấn 75 kg = 375kg.
c, 6 kg 42 g < 642g.

b, 2 phút 15 giây = 135 giây.
d,

thế kỉ

=

25 năm.

Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một phân xưởng có 45 công nhân: tháng thứ nhất làm được 5612 sản phẩm, tháng
thứ hai làm được 6435 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 7123 sản phẩm. Vậy trong ba
tháng, trung bình mỗi công nhân làm được ……….. sản phẩm.
Câu 8 (1 điểm). Một lớp học có nhiều hơn 23 học sinh nhưng có ít hơn 40 học sinh.
Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 2 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không
thiếu bạn nào. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A. 25 học sinh
B. 27 học sinh
C. 35 học sinh
D. 30 học sinh
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 688m, chiều dài hơn chiều
rộng 128m. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải

Câu 10 (1 điểm). Mẹ sinh bạn Ngọc khi mẹ 33 tuổi. Đến năm 2021, tổng số tuổi của
mẹ và tuổi của Ngọc là 53 tuổi. Hỏi bạn Ngọc đã sinh năm nào?
Bài giải

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 4A - Năm học: 2022 – 2023
Số
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
câu,
T T T T T T T T
số
N L N L N L N L
điểm
1. Số học: Biết đọc, viết, so sánh Số câu 1
1 1 1
1
các số tự nhiên đến lớp triệu. Nhận
biết được các hàng trong mỗi lớp, Câu số 1
4 5 8
10
biết giá trị của mỗi chữ số theo vị
Số
1
1 1 1
1
trí của nó trong mỗi số. Biết thực điểm
hiện phép cộng, trừ, nhân chia các
số có nhiều chữ số; tính được giá trị
của các biểu thức. Biết vận dụng
các dấu hiệu chia hết cho 2;5;…
2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết Số câu 1
1
6
tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ Câu số 2
Số
1
1
giữa các đơn vị đo độ khối lượng,
đo thời gian, đo diện tích; chuyển điểm
đổi được số đo khối lượng, đo thời
gian, đo diện tích sang đơn vị đã
cho, xác định được một năm cho
trước thuộc thế kỉ nào.
3. Yếu tố hình học: Nhận biết Số câu 1
được góc vuông, góc nhọn, góc tù, Câu số 3
góc bẹt. Tính được diện tích hình
Số
1
vuông, hình chữ nhật; giải được các điểm
bài toán liên quan đến diện tích.
4. Giải bài toán có lời văn: Biết Số câu
1 1
giải và trình bày lời giải các bài Câu số
7 9
toán có đến ba bước tính với các số
Số
1 1
tự nhiên, trong đó có các bài toán: điểm
Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số
khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Tổng số câu
3
2 1 2 1
1
Tổng số
Số điểm

3
3

3
3

3
3

1
1

Tổng
T T
N L
3

2

3

2

2
2

1
1
1

1

1

1

7

3

10 câu
10
điểm

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 4A - Năm học: 2022 – 2023


Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
M

a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào B.
Câu 4 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
a, 257 459 + 36 948 = 294 407;
b, 938 074 – 45 917 = 892 157;
c, 4238 × 102
= 432 276;
d, 13 992 : 132
= 106.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
a, S.
b, Đ.
c, S
d, Đ
Câu 7 (1 điểm). 426 sản phẩm.
Câu 8 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh đất là:
(0,2 điểm)
688 : 2 = 344 (m)
Chiều rộng của mảnh đất là:
(0,2 điểm)
(344 – 128 ) : 2 = 108 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
(0,2 điểm)
344 – 108 = 236 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
(0,2 điểm)
2
236 × 108 = 25 488 (m )
Đáp số: 25 488m2.
(0,2 điểm)
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải
Hiệu số tuổi mẹ Ngọc và bạn Ngọc lúc nào cũng là 33 tuổi.
Đến năm 2021, tuổi của bạn Ngọc là:
(53 - 33) : 2 = 10 (tuổi)
Năm sinh của bạn Ngọc là:
2021 – 10 = 2011.
Đáp số: 2011.
 
Gửi ý kiến