Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
LT GIỮA KY1-TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 15h:36' 01-11-2022
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 903
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 15h:36' 01-11-2022
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 903
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI GIỮA KỲ 1 – TOÁN 8 – ĐỀ 8
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: x2 - 4 bằng: A.(x-2) (x+2)
B.(x-2)2
C. -(x-2)(2+x)
D. (2-x)(2+x)
2
2
Câu 2: Tích của đơn thức x ( 1-x) là : A.x -x
; B. 1-2x
; C. x +x ;
D. x-x2
2
2
Câu 3: Biểu thức x + 2xy +y được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. x2 + y2 ;
B. (x+y)2;
C . (x-y)2;
D. ( x+y)3
Câu 4: Kết quả của phép chia 3x(4x2 -y2): (2x- y) là:
A. 2x + y
B. – 2x + y
C. 6x2 + 6xy
D. 3x (2x + y)
Câu 5 : (x – 2)2 = ?
A . x2 – 4x + 4 ;
B . (x – 2) (x + 2) ; C. x2 – 2x + 4 ; D. 2x – 4
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là:
A. 5x(x – y)2
B. x(5x – y)2
C. -5x(x + y)2
D. x(x + 5y)2
Câu 7: Đường trung bình của hình thang thì:
A) Song song với cạnh bên
B) Song song với hai đáy
C) Bằng nữa cạnh đáy
D) Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình thoi
II.TỰ LUẬN
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
a ) x2 – x ;
b)
c) x2 -3x + 2
3
2
3
Câu 10: Thực hiện phép chia: a/ (2x - 5x + 6x – 15) : (2x – 5) ; b/ 2x – 5x2 + 6x : 2x
Câu 11: Rút gọn biểu thức: A =
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HD và HE lần lượt vuông
góc với AB và AC (D AB, E AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành.
LUYỆN THI GIỮA KỲ 1 – TOÁN 8 – ĐỀ 8
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: x2 - 4 bằng: A.(x-2) (x+2)
B.(x-2)2
C. -(x-2)(2+x)
D. (2-x)(2+x)
2
2
Câu 2: Tích của đơn thức x ( 1-x) là : A.x -x
; B. 1-2x
; C. x +x ;
D. x-x2
Câu 3: Biểu thức x2 + 2xy +y2 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. x2 + y2 ;
B. (x+y)2;
C . (x-y)2;
D. ( x+y)3
Câu 4: Kết quả của phép chia 3x(4x2 -y2): (2x- y) là:
A. 2x + y
B. – 2x + y
C. 6x2 + 6xy
D. 3x (2x + y)
2
2
2
Câu 5 : (x – 2) = ?
A . x – 4x + 4 ;
B . (x – 2) (x + 2) ; C. x – 2x + 4 ; D. 2x – 4
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là:
A. 5x(x – y)2
B. x(5x – y)2
C. -5x(x + y)2
D. x(x + 5y)2
Câu 7: Đường trung bình của hình thang thì:
A) Song song với cạnh bên
B) Song song với hai đáy
C) Bằng nữa cạnh đáy
D) Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình thoi
II.TỰ LUẬN
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
a ) x2 – x ;
b)
c) x2 -3x + 2
3
2
3
Câu 10: Thực hiện phép chia: a/ (2x - 5x + 6x – 15) : (2x – 5) ; b/ 2x – 5x2 + 6x : 2x
Câu 11: Rút gọn biểu thức: A =
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HD và HE lần lượt vuông
góc với AB và AC (D AB, E AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: x2 - 4 bằng: A.(x-2) (x+2)
B.(x-2)2
C. -(x-2)(2+x)
D. (2-x)(2+x)
2
2
Câu 2: Tích của đơn thức x ( 1-x) là : A.x -x
; B. 1-2x
; C. x +x ;
D. x-x2
2
2
Câu 3: Biểu thức x + 2xy +y được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. x2 + y2 ;
B. (x+y)2;
C . (x-y)2;
D. ( x+y)3
Câu 4: Kết quả của phép chia 3x(4x2 -y2): (2x- y) là:
A. 2x + y
B. – 2x + y
C. 6x2 + 6xy
D. 3x (2x + y)
Câu 5 : (x – 2)2 = ?
A . x2 – 4x + 4 ;
B . (x – 2) (x + 2) ; C. x2 – 2x + 4 ; D. 2x – 4
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là:
A. 5x(x – y)2
B. x(5x – y)2
C. -5x(x + y)2
D. x(x + 5y)2
Câu 7: Đường trung bình của hình thang thì:
A) Song song với cạnh bên
B) Song song với hai đáy
C) Bằng nữa cạnh đáy
D) Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình thoi
II.TỰ LUẬN
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
a ) x2 – x ;
b)
c) x2 -3x + 2
3
2
3
Câu 10: Thực hiện phép chia: a/ (2x - 5x + 6x – 15) : (2x – 5) ; b/ 2x – 5x2 + 6x : 2x
Câu 11: Rút gọn biểu thức: A =
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HD và HE lần lượt vuông
góc với AB và AC (D AB, E AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành.
LUYỆN THI GIỮA KỲ 1 – TOÁN 8 – ĐỀ 8
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: x2 - 4 bằng: A.(x-2) (x+2)
B.(x-2)2
C. -(x-2)(2+x)
D. (2-x)(2+x)
2
2
Câu 2: Tích của đơn thức x ( 1-x) là : A.x -x
; B. 1-2x
; C. x +x ;
D. x-x2
Câu 3: Biểu thức x2 + 2xy +y2 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. x2 + y2 ;
B. (x+y)2;
C . (x-y)2;
D. ( x+y)3
Câu 4: Kết quả của phép chia 3x(4x2 -y2): (2x- y) là:
A. 2x + y
B. – 2x + y
C. 6x2 + 6xy
D. 3x (2x + y)
2
2
2
Câu 5 : (x – 2) = ?
A . x – 4x + 4 ;
B . (x – 2) (x + 2) ; C. x – 2x + 4 ; D. 2x – 4
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là:
A. 5x(x – y)2
B. x(5x – y)2
C. -5x(x + y)2
D. x(x + 5y)2
Câu 7: Đường trung bình của hình thang thì:
A) Song song với cạnh bên
B) Song song với hai đáy
C) Bằng nữa cạnh đáy
D) Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình thoi
II.TỰ LUẬN
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
a ) x2 – x ;
b)
c) x2 -3x + 2
3
2
3
Câu 10: Thực hiện phép chia: a/ (2x - 5x + 6x – 15) : (2x – 5) ; b/ 2x – 5x2 + 6x : 2x
Câu 11: Rút gọn biểu thức: A =
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ H vẽ HD và HE lần lượt vuông
góc với AB và AC (D AB, E AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành.
 








Các ý kiến mới nhất