Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG lớp 9 môn Toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bá Hoàng
Ngày gửi: 19h:49' 02-11-2022
Dung lượng: 210.5 KB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 120 phút
I. PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Bài 1. Kết quả rút gọn của biểu thức: P =
Bài 2. Cho các số a, b thỏa mãn điều kiện:
,
;
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3. Cho x

là một nghiệm của phương trình: ax2 + bx + 1 = 0. Với a, b là các

số hữu tỉ. Tìm a và b.
Bài 4: Cho

. Tính giá trị biểu thức

Bài 5. Phương trình x+3y =200 có bao nhiêu nghiệm tự nhiên?
Bài 6. Cho góc nhọn



. Tính

Bài 7. Một đoàn học sinh đi cắm trại bằng ô tô. Nếu mỗi ô tô chở 22 người thì còn thừa
một người. Nếu bớt đi một ô tô thì có thể phân phối đều tất cả các học sinh lên các ô tô
còn lại. Hỏi có bao nhiêu học sinh đi cắm trại? Biết rằng mỗi ô tô chỉ chở không quá 30 người
Bài 8. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 6cm, AC =
cm. Tính
chu vi và diện tích tam giác ABC.
Bài 9. Tam giác ABC có góc A bằng 60, AB = 4cm, AC = 5cm. Tính BC và diện tích
tam giác ABC.
Bài 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi HK, HE lần lượt là các
đường cao của các tam giác vuông HAB, HAC, biết BK = 8cm; CE = 27cm. Tính BC?
II. PHẦN TỰ LUẬN (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Bài 11.
a. Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
b. Giải hệ phương trình:
Bài 12. Cho tam giác ABC nhọn; các đường cao AK; BD; CE cắt nhau tại H.
a. Chứng minh:
b. Giả sử: HK =

KC AC 2  CB 2  BA2

KB CB 2  BA2  AC 2

1
AK. Chứng minh rằng: tanB.tanC = 3
3

c. Giả sử SABC = 120 cm2 và

Hãy tính diện tích tam giác ADE?

Bài 13. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các biểu thức:
a.
;
b.
Hết./.

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm
Bài

Bài 1

P =0

Bài 2

M=2

Nội dung

Điểm




Bài 3
Bài 4
Bài 5



A=1



67 nghiệm tự nhiên



Bài 6
Bài 7
Bài 8
Bài 9
Bài 10

529 hs.

Chu vi tam giác ABC :
36cm2 ;

(cm) ; diện tích tam giác ABC là :

; Diện tịch tam giác ABC =

=

a)
Do x, y nguyên đương nên




Ta chứng minh :

Phần II. Tự luận
Bài




Nội dung

Điểm


do đó ta có 2 trường hợp

TH1:
TH2:

Bài 11

không có nghiệm nguyên dương

b) Giải: ĐK:
Ta biến đổi phương trình (1) làm xuất hiện nhân tử chung

Từ (3) và (2) ta có x=y=1.



Từ (4) và (2) ta có

Kết luận : Hệ có 3 nghiệm.

 ;

 ;

A

D
E

H

B

Bài 12

K

C

Sử dụng định lý pytago:
AC 2  CB 2  BA2 AK 2  KC 2  ( BK  CK )2  AB 2

CB 2  BA2  AC 2 ( BK  CK )2  BA2  ( AK  KC ) 2

=



2

2CK  2 BK .CK 2CK (CK  BK ) CK


2 BK 2  2 BK .CK 2 BK ( BK  CK ) BK

b/ Ta có: tanB =

AK
AK
; tanC =
BK
CK

Nên: tanBtanC =

AK 2
(1)
BK .CK

KC
 HKC

Mặt khác ta có: B
mà: tanHKC =
KH

Nên tanB =



KC
KB
KB.KC
 tan B.tan C 
tương tự tanC =
(2)
KH
KH
KH 2

Từ (1)(2)  tan B.tan C 

2

Theo gt: HK =

 AK 


 KH 

2

1
AK  tan B.tan C 3
3

c. Ta chứng minh được: ABC và ADE đồng dạng vậy:
(3)
Mà BÂC = 600 nên 
ABD 300  AB = 2AD (4)

S ABC  AB 


S ADE  AD 

2



Từ (3) (4) ta có:

S ABC
4  S ADE 30(cm 2 )
S ADE

a)
Bài 13

Ta có điều kiện xác định của P:
* Áp dụng BĐT Bu-nhi-a-cop-xki ta có:

Dấu '=' xảy ra:
Thỏa mãn điều kiện
Vậy giá trị lớn nhất của P = 15.
* Ta có



(vì

)

Do
Suy ra:

(dấu “=” xảy ra khi x =

3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P = 9.
b.

1,0
 
Gửi ý kiến